Galio Splash Art
Galio

Galio Support

Vệ Thần Khổng Lồ
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 49,0% | với vai trò Support 49,3%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 4,8% | với vai trò Support 0,6%
Tỉ lệ cấm: 2,0%
Đã phân tích: 37708 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Mid Support ARAM

Galio Support Hướng dẫn

C Tier

Galio chơi được ở Support với 49,3% tỷ lệ thắng (hạng 32 trong các tướng Support), so với 49,0% tổng thể. Cần nền tảng tốt nhưng hiệu quả. Galio vẫn có lượng fan trung thành với 4,8% tỷ lệ pick tổng thể và 0,6% tỷ lệ pick ở Support ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 37708 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 11,5% thời gian. Build chuẩn bắt đầu với Giày Thép Gai, tiếp theo Dây Chuyền Iron Solari, Dây Chuyền Chuộc Tội, và Giáp Gai. Galio kiểm soát tầm nhìn trung bình - 0,95 ward/phút (hạng 12 trong các support). Trung bình 2,4 KDA (hạng 25 trong các tướng Support). Có 2,0% tỷ lệ bị ban (vị trí 109). Galio gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Bảng ngọc hiệu quả nhất gồm Dư Chấn, Nện Khiên, Giáp Cốt, Kiên Cường, (Kiên Định) và Tác Động Bất Chợt, Thợ Săn Tối Thượng, (Áp Đảo). Trong game, người chơi thường ưu tiên W > E > Q để lên max kỹ năng.

Galio Vị trí

Galio
  • Mid

    (Mid - 82,5%) 31105 trận
  • Support

    (Support - 11,5%) 4333 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 16468 ARAM trận

Galio Support Thống kê

49,3%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
11,5%
Support (Tỉ lệ vị trí)
2,0%
Tỉ lệ cấm
0,0000
Ngũ sát/Trận
2,8
Hạ gục/Trận
7,0
Tử vong/Trận
14,3
Hỗ trợ/Trận
0,95
Mắt/Phút
1,26
Lính/Phút
301
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 3,5%
Phép thuật: 87,4%
Chuẩn: 9,15%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Galio Support

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
47,8% Tỉ lệ thắng 70,1% Tỉ lệ chọn3035 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức Làm chậm một tướng địch và giảm sát thương chúng gây ra.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
51,1% Tỉ lệ thắng 16,3% Tỉ lệ chọn706 trận

Galio Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
48,8% Tỉ lệ thắng 80,6% Tỉ lệ chọn3494 trận
Giày phổ biến
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
48,6% Tỉ lệ thắng 42,2% Tỉ lệ chọn1830 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

50,2% Tỉ lệ thắng 34,9% Tỉ lệ chọn1512 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
53,6% Tỉ lệ thắng 6,6% Tỉ lệ chọn286 trận
Build cốt lõi
Hỏa Ngọc
Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Dây Chuyền Iron Solari
Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tận Hiến
Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
Dây Chuyền Chuộc Tội
Dây Chuyền Chuộc Tội (2300 vàng) 200 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu

Phán Quyết
Hồi lại 200 - 400 Máu cho tướng đồng minh và gây sát thương chuẩn tương đương 10% Máu tối đa của tướng địch sau 2,5 giây.
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
64,2% Tỉ lệ thắng 4,5% Tỉ lệ chọn194 trận
Build hoàn chỉnh
Áo Choàng Diệt Vong
Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đau Đớn
Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
65,4% Tỉ lệ thắng 12,1% Tỉ lệ chọn525 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Máy Quét Oracle
Máy Quét Oracle (0 vàng) Kích Hoạt (160 - 100 giây, tối đa 2 tích trữ)
Làm lộ diện Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch ở xung quanh bạn trong 6 giây.
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
56,0% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn11 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
54,6% Tỉ lệ thắng 2,0% Tỉ lệ chọn88 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
53,6% Tỉ lệ thắng 6,6% Tỉ lệ chọn286 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

53,4% Tỉ lệ thắng 3,5% Tỉ lệ chọn151 trận
Build cốt lõi
Hỏa Ngọc
Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Dây Chuyền Iron Solari
Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tận Hiến
Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
Dây Chuyền Chuộc Tội
Dây Chuyền Chuộc Tội (2300 vàng) 200 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu

Phán Quyết
Hồi lại 200 - 400 Máu cho tướng đồng minh và gây sát thương chuẩn tương đương 10% Máu tối đa của tướng địch sau 2,5 giây.
Lời Thề Hiệp Sĩ
Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
40 Giáp
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hy Sinh
Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
77,6% Tỉ lệ thắng 1,0% Tỉ lệ chọn42 trận
Build hoàn chỉnh
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
66,8% Tỉ lệ thắng 6,0% Tỉ lệ chọn260 trận
Trang bị khác
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
45 Giáp
45 Kháng Phép

Vỏ Bọc Hư Không
Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
49,7% Tỉ lệ thắng 8,0% Tỉ lệ chọn345 trận
Khiên Băng Randuin
Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
75 Giáp

Kháng Chí Mạng
Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
Khiêm Nhường
Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
24,9% Tỉ lệ thắng 7,9% Tỉ lệ chọn340 trận
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
66,7% Tỉ lệ thắng 6,0% Tỉ lệ chọn261 trận
Đai Tên Lửa Hextech
Đai Tên Lửa Hextech (2600 vàng) 60 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Lướt Siêu Thanh
Lướt về hướng chỉ định, bắn ra loạt tia lửa gây sát thương phép.
32,8% Tỉ lệ thắng 5,9% Tỉ lệ chọn256 trận
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
0,0% Tỉ lệ thắng 4,0% Tỉ lệ chọn174 trận
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
0,0% Tỉ lệ thắng 4,0% Tỉ lệ chọn174 trận
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
49,1% Tỉ lệ thắng 4,0% Tỉ lệ chọn173 trận

Galio Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Kiên Định
Dư Chấn
Dư Chấn

Dư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Nện Khiên
Nện Khiên

Nện Khiên

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Giáp Cốt
Giáp Cốt

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Kiên Cường
Kiên Cường

Kiên Cường

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Secondary Path
Pháp Thuật
Áo Choàng Mây
Áo Choàng Mây

Áo Choàng Mây

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

49,4% Tỉ lệ thắng 48,0% Tỉ lệ chọn2081 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Dư Chấn
Dư Chấn

Dư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Nện Khiên
Nện Khiên

Nện Khiên

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Giáp Cốt
Giáp Cốt

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Kiên Cường
Kiên Cường

Kiên Cường

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Secondary Path
Áp Đảo
Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

55,0% Tỉ lệ thắng 3,9% Tỉ lệ chọn169 trận

Galio tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Galio Support

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > E > Q
49,2% Tỉ lệ thắng 38,6% Tỉ lệ chọn1671 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
52,2% Tỉ lệ thắng 3,6% Tỉ lệ chọn155 trận

Bị khắc chế bởi Galio

Tướng khắc chế Galio

Galio Support Đối kháng Đường

Galio cốt truyện:

Bức tượng đá khổng lồ Galio sừng sững đứng canh gác bên ngoài thành Demacia rực rỡ. Như một bức tường thành được tạo nên để chống lại các pháp sư của kẻ địch, Galio đứng bất động qua nhiều thập kỉ cho đến một ngày, nhờ thứ ma thuật hùng mạnh đã khiến ông chuyển mình sống dậy. Sau khi được tái thế, Galio dành hết thời gian tận hưởng niềm vui chiến trận cùng vinh dự hiếm hoi được bảo vệ đồng bào. Nhưng thắng lợi của ông luôn có hai mặt. Bởi thứ ma thuật ông đang cố gắng đánh bại lại chính là ngọn nguồn giúp ông thức giấc. Và ngay sau khi chiến thắng, ông sẽ lại trở thành bức tượng đá im lìm như ngày nào.

Galio mẹo:

  • Bạn có thể giải phóng Lá Chắn Durand dù đang bị khống chế.
  • Bạn có thể dùng biểu tượng đồng minh trên bản đồ nhỏ để tung Siêu Hùng Giáng Thế.
  • Bạn có thể tận dụng bước lùi của Cú Đấm Công Lý để né chiêu.

Chơi đối đầu Galio

  • Galio đi chậm hơn khi đang vận Lá Chắn Durand.
  • Siêu Hùng Giáng Thế có thể bị ngắt trước khi Galio vút lên không.
  • Galio không thể lướt qua tường với Cú Đấm Công Lý.

Galio mô tả kỹ năng:

Cú Nện Khổng Lồ
P
Cú Nện Khổng Lồ (nội tại)
Cứ sau vài giây, đòn đánh kế tiếp của Galio gây thêm sát thương phép trong một vùng.
Đôi Cánh Chiến Trận
Q
Đôi Cánh Chiến Trận (Q)
Galio tung ra hai luồng gió hội tụ lại thành bão gây sát thương theo thời gian.
Lá Chắn Durand
W
Lá Chắn Durand (W)
Galio di chuyển chậm lại và tiến vào thế thủ. Khi dừng vận sức, Galio sẽ khiêu khích và gây sát thương các kẻ địch gần đó.
Cú Đấm Công Lý
E
Cú Đấm Công Lý (E)
Galio lùi lại một bước rồi lao tới, hất tung tướng địch đầu tiên đụng phải.
Siêu Hùng Giáng Thế
R
Siêu Hùng Giáng Thế (R)
Galio chọn vị trí một đồng minh làm điểm đáp, tạo cho tất cả đồng minh trong khu vực một lớp giáp phép. Sau chốc lát, Galio đáp xuống vị trí đó, hất tung các kẻ địch xung quanh.

Galio Skins and Splash Arts