Fiddlesticks Splash Art
Fiddlesticks

Fiddlesticks Support

Nỗi Sợ Viễn Cổ
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 50,1% | với vai trò Support 50,1%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 3,2% | với vai trò Support 0,7%
Tỉ lệ cấm: 1,5%
Đã phân tích: 25138 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Jungle Support ARAM

Fiddlesticks Support Hướng dẫn

B Tier

Fiddlesticks chơi trên trung bình ở Support với tỷ lệ thắng 50,1% (hạng 25 trong các tướng Support), so với 50,1% tỷ lệ thắng tổng thể. Lựa chọn ổn nếu thực hiện đúng. Fiddlesticks vẫn là lựa chọn thích hợp với 3,2% tỷ lệ pick tổng thể và rất ít 0,7% ở Support ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 25138 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 20,8% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Pháp Sư, rồi Hỏa Khuẩn, Đồng Hồ Cát Zhonya, và Mặt Nạ Đọa Đày Liandry. Fiddlesticks kiểm soát tầm nhìn yếu - 0,71 ward/phút (hạng 52 trong các support). Trung bình 2,1 KDA (hạng 46 trong các tướng Support). Có 1,5% tỷ lệ bị ban (vị trí 123). Fiddlesticks gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Bảng ngọc hiệu quả nhất gồm Thu Thập Hắc Ám, Phát Bắn Đơn Giản, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Tối Thượng, (Áp Đảo) và Bậc Thầy Nguyên Tố, Thăng Tiến Sức Mạnh, (Pháp Thuật). Trong game, người chơi thường ưu tiên W > Q > E để lên max kỹ năng. Fiddlesticks Support mạnh chống Karma, Lulu, Milio, và yếu trước Nami,

Fiddlesticks Vị trí

Fiddlesticks
  • Jungle

    (Jungle - 68,8%) 17297 trận
  • Support

    (Support - 20,8%) 5219 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 14112 ARAM trận

Fiddlesticks Support Thống kê

50,1%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
20,8%
Support (Tỉ lệ vị trí)
1,5%
Tỉ lệ cấm
0,0002
Ngũ sát/Trận
4,2
Hạ gục/Trận
7,6
Tử vong/Trận
11,8
Hỗ trợ/Trận
0,71
Mắt/Phút
1,61
Lính/Phút
315
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 2,0%
Phép thuật: 90,5%
Chuẩn: 7,51%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Fiddlesticks Support

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
49,8% Tỉ lệ thắng 71,4% Tỉ lệ chọn3726 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
57,8% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn10 trận

Fiddlesticks Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
50,0% Tỉ lệ thắng 88,7% Tỉ lệ chọn4628 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

51,4% Tỉ lệ thắng 58,0% Tỉ lệ chọn3024 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
55,2% Tỉ lệ thắng 11,9% Tỉ lệ chọn621 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
48,4% Tỉ lệ thắng 11,1% Tỉ lệ chọn581 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Hỏa Khuẩn
Hỏa Khuẩn (2700 vàng) 85 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ai Oán
Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Màn Sương Căm Hận
Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
54,7% Tỉ lệ thắng 8,9% Tỉ lệ chọn464 trận
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
49,4% Tỉ lệ thắng 16,1% Tỉ lệ chọn838 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Giày
Giày (300 vàng) 25 Tốc Độ Di Chuyển
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
57,9% Tỉ lệ thắng 0,4% Tỉ lệ chọn22 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
55,2% Tỉ lệ thắng 11,9% Tỉ lệ chọn621 trận
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
52,5% Tỉ lệ thắng 6,5% Tỉ lệ chọn339 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

51,4% Tỉ lệ thắng 58,0% Tỉ lệ chọn3024 trận
Build cốt lõi
Gậy Bùng Nổ
Gậy Bùng Nổ (850 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
->
Hỏa Khuẩn
Hỏa Khuẩn (2700 vàng) 85 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ai Oán
Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Màn Sương Căm Hận
Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
62,1% Tỉ lệ thắng 1,0% Tỉ lệ chọn54 trận
Build hoàn chỉnh
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
75,1% Tỉ lệ thắng 7,2% Tỉ lệ chọn378 trận
Trang bị khác
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

49,7% Tỉ lệ thắng 10,7% Tỉ lệ chọn558 trận
Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai (2600 vàng) 65 Sức Mạnh Phép Thuật
400 Máu

Sương Giá
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
62,5% Tỉ lệ thắng 7,2% Tỉ lệ chọn376 trận
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
40 Kháng Phép

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
61,9% Tỉ lệ thắng 7,1% Tỉ lệ chọn371 trận
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
24,6% Tỉ lệ thắng 7,1% Tỉ lệ chọn370 trận
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
28,4% Tỉ lệ thắng 6,3% Tỉ lệ chọn331 trận
Đai Tên Lửa Hextech
Đai Tên Lửa Hextech (2600 vàng) 60 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Lướt Siêu Thanh
Lướt về hướng chỉ định, bắn ra loạt tia lửa gây sát thương phép.
39,6% Tỉ lệ thắng 4,5% Tỉ lệ chọn233 trận

Fiddlesticks Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Pháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn
Thiên Thạch Bí Ẩn

Thiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thiêu Rụi
Thiêu Rụi

Thiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Secondary Path
Áp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản
Phát Bắn Đơn Giản

Phát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

49,1% Tỉ lệ thắng 49,7% Tỉ lệ chọn2596 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Áp Đảo
Thu Thập Hắc Ám
Thu Thập Hắc Ám

Thu Thập Hắc Ám

Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Phát Bắn Đơn Giản
Phát Bắn Đơn Giản

Phát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Secondary Path
Pháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố
Bậc Thầy Nguyên Tố

Bậc Thầy Nguyên Tố

Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

52,1% Tỉ lệ thắng 9,8% Tỉ lệ chọn513 trận

Fiddlesticks tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Fiddlesticks Support

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
51,0% Tỉ lệ thắng 33,6% Tỉ lệ chọn1751 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
57,8% Tỉ lệ thắng 2,2% Tỉ lệ chọn114 trận

Tướng khắc chế Fiddlesticks

Fiddlesticks cốt truyện:

Một thứ gì đó vừa thức giấc trên Runeterra. Một thứ cổ đại. Một thứ kinh hoàng. Cơn ác mộng vĩnh cửu được biết đến với cái tên Fiddlesticks rình rập nơi rìa xã hội của những phàm nhân, được dẫn dụ đến những vùng đất đầy sự hoang tưởng, nơi nó nhấm nháp những nạn nhân hoảng loạn. Mang theo một lưỡi hái tà ác, con quái vật gầy gò, rách nát này chính là hiện thân của nỗi sợ, khiến tâm trí của những kẻ đủ xấu số để còn sống sót sau khi chạm trán nó vỡ vụn. Hãy cẩn thận với tiếng kêu của lũ quạ, hay tiếng thầm thì của một con bù nhìn <i>hình</i> người... bởi Fiddlesticks đã trở lại.

Fiddlesticks mẹo:

Chơi đối đầu Fiddlesticks

Fiddlesticks mô tả kỹ năng:

Bù Nhìn Vô Hại
P
Bù Nhìn Vô Hại (nội tại)
Phụ kiện của Fiddlesticks sẽ được thay thế bởi Bù Nhìn Kỳ Quái.
Khiếp Hãi
Q
Khiếp Hãi (Q)
Fiddlesticks gây sát thương lên kẻ địch bằng kỹ năng khi không bị chúng nhìn thấy hoặc thi triển Khiếp Hãi sẽ khiến chúng hoảng sợ trong một khoảng thời gian.
Bội Thu
W
Bội Thu (W)
Fiddlesticks hút máu từ tất cả kẻ địch xung quanh, gây thêm sát thương kết liễu ở cuối hiệu ứng.
Gặt
E
Gặt (E)
Fiddlesticks chém lưỡi liềm lên một khu vực, làm chậm tất cả kẻ địch trúng chiêu và câm lặng những mục tiêu ở trung tâm cú chém.
Bão Quạ
R
Bão Quạ (R)
Triệu hồi một đàn quạ sát nhân bay điên cuồng xung quanh Fiddlesticks, gây sát thương mỗi giây lên tất cả kẻ địch trong vùng.

Fiddlesticks Skins and Splash Arts