Gragas Splash Art
Gragas

Gragas Support

Gã Bợm Rượu
Tỉ lệ thắng của tướng: 47,3%
Tỉ lệ chọn: 7,7%
Tỉ lệ cấm: 1,7%
Đã phân tích: 9748 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Path: 15.10.1, 15.9.1
Top Jungle Support ARAM

Gragas Vị trí

Gragas
  • Top

    (Top - 53,5%) 5216 trận
  • Jungle

    (Jungle - 25,2%) 2456 trận
  • Support

    (Support - 10,2%) 994 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 11607 ARAM trận

Gragas Support Thống kê

45,5%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
10,2%
Support (Tỉ lệ vị trí)
1,7%
Tỉ lệ cấm
0,0000
Ngũ sát/Trận
3,1
Hạ gục/Trận
6,8
Tử vong/Trận
11,2
Hỗ trợ/Trận
0,90
Mắt/Phút
1,54
Lính/Phút
302
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 9,4%
Phép thuật: 83,5%
Chuẩn: 7,06%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Gragas Support

Phổ biến nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức
Tốc Biến
Tốc Biến
46,3% Tỉ lệ thắng 13,8% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến
Hồi Máu
Hồi Máu
49,4% Tỉ lệ thắng 3,4% Tỉ lệ chọn

Gragas Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng)
Linh Hồn Phong Hồ
Linh Hồn Phong Hồ (450 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng)
45,9% Tỉ lệ thắng 18,6% Tỉ lệ chọn
Giày phổ biến
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng)
47,8% Tỉ lệ thắng 45,4% Tỉ lệ chọn
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng)
47,7% Tỉ lệ thắng 34,9% Tỉ lệ chọn
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng)
45,6% Tỉ lệ thắng 4,7% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Đá Vĩnh Hằng
Đá Vĩnh Hằng (1300 vàng)
Trượng Trường Sinh
Trượng Trường Sinh (2600 vàng)
Băng Giáp
Băng Giáp (2400 vàng)
Động Cơ Vũ Trụ
Động Cơ Vũ Trụ (3000 vàng)
50,9% Tỉ lệ thắng 7,9% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng)
53,1% Tỉ lệ thắng 25,2% Tỉ lệ chọn

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng)
Phong Ấn Hắc Ám
Phong Ấn Hắc Ám (350 vàng)
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng)
64,5% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng)
52,3% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng)
51,4% Tỉ lệ thắng 2,7% Tỉ lệ chọn
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng)
47,8% Tỉ lệ thắng 45,4% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Đá Vĩnh Hằng
Đá Vĩnh Hằng (1300 vàng)
Trượng Trường Sinh
Trượng Trường Sinh (2600 vàng)
Động Cơ Vũ Trụ
Động Cơ Vũ Trụ (3000 vàng)
Kiếm Tai Ương
Kiếm Tai Ương (3200 vàng)
56,8% Tỉ lệ thắng 1,9% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Sách Chiêu Hồn Mejai
Sách Chiêu Hồn Mejai (1500 vàng)
69,8% Tỉ lệ thắng 5,0% Tỉ lệ chọn
Trang bị khác
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng)
56,0% Tỉ lệ thắng 21,9% Tỉ lệ chọn
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng)
52,8% Tỉ lệ thắng 13,3% Tỉ lệ chọn
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng)
47,1% Tỉ lệ thắng 10,9% Tỉ lệ chọn
Kiếm Tai Ương
Kiếm Tai Ương (3200 vàng)
58,3% Tỉ lệ thắng 7,2% Tỉ lệ chọn
Sách Chiêu Hồn Mejai
Sách Chiêu Hồn Mejai (1500 vàng)
69,8% Tỉ lệ thắng 5,0% Tỉ lệ chọn
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng)
53,6% Tỉ lệ thắng 3,8% Tỉ lệ chọn
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng)
45,9% Tỉ lệ thắng 3,6% Tỉ lệ chọn

Gragas Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Pháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn
Thiên Thạch Bí Ẩn

Thiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thiêu Rụi
Thiêu Rụi

Thiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

44,2% Tỉ lệ thắng 42,2% Tỉ lệ chọn

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Dư Chấn
Dư Chấn

Dư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Suối Nguồn Sinh Mệnh
Suối Nguồn Sinh Mệnh

Suối Nguồn Sinh Mệnh

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Giáp Cốt
Giáp Cốt

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Kiên Cường
Kiên Cường

Kiên Cường

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Thích ứng
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

48,0% Tỉ lệ thắng 20,4% Tỉ lệ chọn

Gragas tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Gragas Support

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
40,9% Tỉ lệ thắng 39,7% Tỉ lệ chọn

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > W > Q
62,7% Tỉ lệ thắng 2,3% Tỉ lệ chọn

Bị khắc chế bởi Gragas

Tướng khắc chế Gragas

Gragas cốt truyện:

Vừa vui vẻ vừa uy nghiêm, Gragas là bậc thầy ủ rượu có thân hình to lớn và giọng nói om sòm đang trên đường tìm kiếm vại đồ uống hoàn hảo của riêng mình. Chẳng ai biết ông xuất thân từ đâu, chỉ biết rằng ông hiện đang chu du giữa các vùng Freljord hoang vu, thu thập những nguyên liệu quý hiếm và thử đủ loại công thức mỹ vị trên đời. Với tính cách cực kỳ bốc đồng mỗi khi say xỉn, những vụ ẩu đả ông gây ra đã trở thành những câu chuyện đi vào huyền thoại: bắt đầu bằng một buổi tiệc tùng thâu đêm và kết thúc với một đống tài sản hư hại nhiều vô kể. Sự hiện diện của Gragas báo hiệu trước cho một đêm đầy say xỉn và đổ nát - theo đúng thứ tự.

Gragas mẹo:

  • Hiệu ứng nhận giảm sát thương của Say Quá Hóa Cuồng bắt đầu có hiệu lực khi bạn bắt đầu nốc rượu, thế nên hãy tận dụng nó khi bạn sắp sửa chịu sát thương.
  • Hãy cố đẩy lùi kẻ địch vào trụ của bạn bằng Thùng Rượu Nổ.
  • Kết hợp chiêu Lấy Thịt Đè Người với Thùng Rượu Nổ để chiếm ưu thế cho đội.

Chơi đối đầu Gragas

  • Gragas có thể hất văng mọi người đi bằng chiêu cuối của hắn. Cẩn thận đừng để bị hất vào hắn, hoặc tệ hơn là trụ đối phương.
  • Chiêu Lấy Thịt Đè Người có thời gian hồi khá thấp, khiến việc truy đuổi Gragas hơi khó khăn. Đừng quá cố đuổi theo hắn.

Gragas mô tả kỹ năng:

Giờ Khuyến Mãi
P
Giờ Khuyến Mãi (nội tại)
Sau vài giây, Gragas lại được hồi máu khi sử dụng kỹ năng.
Lăn Thùng Rượu
Q
Lăn Thùng Rượu (Q)
Gragas lăn thùng rượu đến một vị trí, có thể kích hoạt để phát nổ hoặc tự phát nổ sau 4 giây. Sức mạnh của vụ nổ sẽ tăng dần theo thời gian. Những kẻ địch trúng vụ nổ sẽ bị làm chậm Tốc độ Di chuyển.
Say Quá Hóa Cuồng
W
Say Quá Hóa Cuồng (W)
Gragas nốc rượu trong bình trong 1 giây. Hậu quả là hắn trở nên say xỉn khiến cú đánh kế tiếp gây thêm sát thương phép cho tất cả kẻ địch xung quanh và được giảm sát thương gánh chịu.
Lăn Bụng
E
Lăn Bụng (E)
Gragas lao đến vị trí đã chọn và va chạm với kẻ địch đầu tiên hắn đụng phải, gây sát thương lên tất cả kẻ địch xung quanh và làm choáng chúng.
Thùng Rượu Nổ
R
Thùng Rượu Nổ (R)
Gragas quẳng bình rượu đến vị trí mục tiêu, phát nổ khi tiếp xúc, gây sát thương và hất tung kẻ địch trong vụ nổ.