Galio Mid chơi khó khăn khi gặp Twisted Fate (tỷ lệ thắng 48,1%) theo dữ liệu từ 1255 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Galio.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Galio Mid vs Twisted Fate Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 74,7% trong trận đấu này.
Galio thống trị meta (thứ 17 phổ biến nhất, 4,0% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Twisted Fate (3,4% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường giữa hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Tăng Tốc Pha + Dải Băng Năng Lượng (54,1% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Áo Choàng Hắc Quang, Quyền Trượng Ác Thần, Tim Băng, và Giày Thủy Ngân nâng cơ hội từ 48,1% lên 74,7% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Galio đối mặt cả bất lợi matchup (48,13%) và farming (5,81 vs 7,06/phút). Với thâm hụt 1,25 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Twisted Fate dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,9%) và damage (697 vs 601/phút). Galio phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Galio duy trì KDA tốt hơn (2,70, thứ 5 vs thứ 19 của Twisted Fate), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Galio Mid | Đối đầu | Twisted Fate Mid |
|---|---|---|
| C | Tier | A |
| 48,1% | Winrate Matchup | 51,9% |
| 49,06% | Winrate Vị trí | 50,77% |
| #49 | Xếp hạng Winrate | #26 |
| 4,0% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 369 | Vàng mỗi Phút | 431 |
| 5,81 | Lính/Phút | 7,06 |
| 0,29 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 601 | Sát thương mỗi Phút | 697 |
Trận đấu cân bằng giữa Galio và Twisted Fate mid. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Galio gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Twisted Fate chủ yếu gây sát thương phép (83.65%) - cân nhắc build MR.
Twisted Fate farm tốt hơn (16 vs 52) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,7 vs 2,4) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu



























