Support Matchup

Leona vs Alistar

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Leona

Leona

Bình Minh Rực Rỡ
Support
Leona Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
51,29%

Tỉ lệ thắng Matchup

49,3%
Leona vs Alistar Thắng
50,7%
Alistar vs Leona Thắng
Alistar

Alistar

Quái Vật Đầu Bò
Support
Alistar Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
48,85%

Leona vs Alistar - Hướng dẫn đối đầu Support bản vá 15.24 (25.24)

Leona Support vs Alistar Support - Ai mạnh hơn?

Leona Support gặp khó khăn khi đối đầu Alistar (tỷ lệ thắng 49,3%) trong 1372 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Leona.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Leona Support vs Alistar Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Đại chiến meta hiện tại: Leona (7,2% tỷ lệ chọn, thứ 7 phổ biến nhất trong 52 tướng Support) đối đầu Alistar (4,1%, thứ 16). Hai ông lớn hỗ trợ này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Leona có xếp hạng tier cao hơn, Alistar thắng 50,7% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Alistar đặc biệt counter phong cách chơi Leona, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Dư Chấn + Suối Nguồn Sinh Mệnh (54,8% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Dây Chuyền Iron Solari, Lời Thề Hiệp Sĩ, Vòng Sắt Cổ Tự, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 49,3% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.

Thâm hụt vision: Gặp khó cả matchup và vision control (0,84 vs 0,95 ward/phút) đòi hỏi defensive warding và coordination jungle chặt chẽ. Damage không bằng thắng: Leona output damage nhiều hơn (387 vs 340/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Leona duy trì KDA tốt hơn (2,50, thứ 24 vs thứ 26 của Alistar), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.

Leona vs Alistar - So sánh chỉ số Support

Leona Support
Leona Support
Đối đầu
Alistar Support
Alistar Support
STierB
49,3%Winrate Matchup50,7%
51,29%Winrate Vị trí48,85%
#12Xếp hạng Winrate#42
7,2%Tỷ lệ Pick4,1%
2,5KDA Trung bình2,4
298Vàng mỗi Phút280
0,84Ward mỗi Phút0,95
387Sát thương mỗi Phút340

Cách đánh bại Alistar khi chơi Leona (Support)

Trận đấu cân bằng giữa Leona và Alistar support. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.

Leona gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Alistar chủ yếu gây sát thương phép (72.43%) - cân nhắc build MR.

Alistar kiểm soát vision tốt hơn (12 vs 37) - cẩn thận với ganks và picks. KDA cao hơn (2,5 vs 2,4) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.

Chiến thuật Leona Support chống lại Alistar Support

Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.

Leona vs Alistar: Support Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
51,6% Tỉ lệ thắng80,0% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Hồi Máu
Hồi Máu Hồi Máu và tăng Tốc Độ Di Chuyển cho bạn và tướng đồng minh chỉ định.
58,2% Tỉ lệ thắng3,2% Tỉ lệ chọn

Leona vs Alistar: Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Kiên Định
Dư Chấn
Dư Chấn Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng thêm trong 2.5 giây. Sau đó, gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.

Sát thương: 25 - 120 (+8% máu tối đa)
Hồi chiêu: 20 giây

Chống chịu tăng từ Dư Chấn giới hạn ở: 80-150 (theo cấp)

Dư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Suối Nguồn Sinh Mệnh
Suối Nguồn Sinh Mệnh Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn chế di chuyển một tướng địch.

70% hiệu ứng đối với Tướng Đánh Xa.

Hồi Chiêu: 20 giây

Suối Nguồn Sinh Mệnh

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Giáp Cốt
Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Kiên Cường
Kiên Cường Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

Kiên Cường

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh Quy hồi cho bạn 12% máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy sẽ tăng vĩnh viễn máu tối đa thêm 30.

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ +18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Thích ứng
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ +8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

51,1% Tỉ lệ thắng52,3% Tỉ lệ chọn

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Dư Chấn
Dư Chấn Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng thêm trong 2.5 giây. Sau đó, gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.

Sát thương: 25 - 120 (+8% máu tối đa)
Hồi chiêu: 20 giây

Chống chịu tăng từ Dư Chấn giới hạn ở: 80-150 (theo cấp)

Dư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Suối Nguồn Sinh Mệnh
Suối Nguồn Sinh Mệnh Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn chế di chuyển một tướng địch.

70% hiệu ứng đối với Tướng Đánh Xa.

Hồi Chiêu: 20 giây

Suối Nguồn Sinh Mệnh

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Giáp Cốt
Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Kiên Cường
Kiên Cường Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

Kiên Cường

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Secondary Path
Áp Đảo
Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo cấp) lên tướng địch sau khi lướt, nhảy, bay, dịch chuyển, hoặc sau khi thoát tàng hình trong 4 giây.

Hồi chiêu: 10 giây.

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thợ Săn Tàn Nhẫn
Thợ Săn Tàn Nhẫn Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng. Bạn sẽ nhận được 1 điểm Thợ Săn Tiền Thưởng mỗi khi tham gia hạ gục tướng địch lần đầu.

Thợ Săn Tàn Nhẫn

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…

Thích ứng
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ +8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

+2% Tốc Độ Di Chuyển
+2% Tốc Độ Di Chuyển +2% Tốc Độ Di Chuyển

+2% Tốc Độ Di Chuyển

+2% Tốc Độ Di Chuyển

+65 Máu
+65 Máu +65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

54,8% Tỉ lệ thắng5,7% Tỉ lệ chọn

Leona vs Alistar: Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
51,6% Tỉ lệ thắng79,4% Tỉ lệ chọn
Giày phổ biến
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
51,2% Tỉ lệ thắng60,7% Tỉ lệ chọn
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

52,9% Tỉ lệ thắng23,6% Tỉ lệ chọn
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
55,1% Tỉ lệ thắng6,2% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Hỏa Ngọc
Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Dây Chuyền Iron Solari
Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tận Hiến
Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
Lời Thề Hiệp Sĩ
Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
40 Giáp
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hy Sinh
Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
57,3% Tỉ lệ thắng13,4% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Giáp Liệt Sĩ
Giáp Liệt Sĩ (2900 vàng) 350 Máu
55 Giáp
4% Tốc Độ Di Chuyển

Nhịp Độ Đáy Sâu
Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm.
Không Thể Nhấn Chìm
Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 25%.
98,1% Tỉ lệ thắng50,1% Tỉ lệ chọn

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Giáp Lụa
Giáp Lụa (300 vàng) 15 Giáp
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
75,5% Tỉ lệ thắng0,6% Tỉ lệ chọn
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
70,2% Tỉ lệ thắng1,4% Tỉ lệ chọn
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
60,6% Tỉ lệ thắng2,0% Tỉ lệ chọn
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
55,1% Tỉ lệ thắng6,2% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Hỏa Ngọc
Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Dây Chuyền Iron Solari
Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tận Hiến
Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
Lời Thề Hiệp Sĩ
Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
40 Giáp
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hy Sinh
Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
Vòng Sắt Cổ Tự
Vòng Sắt Cổ Tự (2900 vàng) 400 Máu
80 Kháng Phép
100% Hồi Máu Cơ Bản

Chống Pháp Sư
Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
99,3% Tỉ lệ thắng1,9% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Giáp Thiên Nhiên
Giáp Thiên Nhiên (2800 vàng) 400 Máu
55 Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Vững Chãi
Nhận 70 Kháng Phép6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
100,0% Tỉ lệ thắng49,9% Tỉ lệ chọn
Trang bị khác
Giáp Thiên Nhiên
Giáp Thiên Nhiên (2800 vàng) 400 Máu
55 Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Vững Chãi
Nhận 70 Kháng Phép6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
100,0% Tỉ lệ thắng49,9% Tỉ lệ chọn

Leona vs Alistar: Support Lên Skill

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Khiên Mặt Trời Leona đánh đòn tiếp theo bằng khiên của mình, gây thêm sát thương phép và làm choáng kẻ thù.
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
Nhật Thực Leona nâng cao chiếc khiên giúp giảm sát thương nhận được và gia tăng Giáp và Kháng Phép. Khi hiệu ứng kết thúc lần đầu, nếu xung quanh có kẻ địch cô sẽ gây sát thương phép lên chúng và kéo dài thêm thời gian hiệu lực của hiệu ứng.
W
W
W
W
W
E
E
Thiên Đỉnh Kiếm Leona phóng ra một lưỡi kiếm mang ánh sáng mặt trời, gây sát thương lên tất cả kẻ địch trên đường thẳng. Khi ánh sáng mờ dần, kẻ địch cuối cùng bị tác động sẽ bị giữ chân trong thời gian ngắn và Leona lướt đến cạnh bên mục tiêu.
E
E
E
E
E
R
R
Thái Dương Hạ San Leona triệu hồi sức mạnh của thái dương, gây sát thương lên những kẻ địch trong vùng ảnh hưởng. Những nạn nhân ở khu vực trung tâm sẽ bị choáng, còn những kẻ ngoài rìa sẽ bị làm chậm.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > E > Q
47,6% Tỉ lệ thắng51,0% Tỉ lệ chọn

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
R
Q
Khiên Mặt Trời Leona đánh đòn tiếp theo bằng khiên của mình, gây thêm sát thương phép và làm choáng kẻ thù.
Q
Q
Q
Q
Q
R
W
Nhật Thực Leona nâng cao chiếc khiên giúp giảm sát thương nhận được và gia tăng Giáp và Kháng Phép. Khi hiệu ứng kết thúc lần đầu, nếu xung quanh có kẻ địch cô sẽ gây sát thương phép lên chúng và kéo dài thêm thời gian hiệu lực của hiệu ứng.
W
W
W
W
W
R
E
Thiên Đỉnh Kiếm Leona phóng ra một lưỡi kiếm mang ánh sáng mặt trời, gây sát thương lên tất cả kẻ địch trên đường thẳng. Khi ánh sáng mờ dần, kẻ địch cuối cùng bị tác động sẽ bị giữ chân trong thời gian ngắn và Leona lướt đến cạnh bên mục tiêu.
E
E
E
E
E
R
R
Thái Dương Hạ San Leona triệu hồi sức mạnh của thái dương, gây sát thương lên những kẻ địch trong vùng ảnh hưởng. Những nạn nhân ở khu vực trung tâm sẽ bị choáng, còn những kẻ ngoài rìa sẽ bị làm chậm.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > E > Q
85,0% Tỉ lệ thắng0,9% Tỉ lệ chọn

Leona mẹo:

  • Hãy xung phong lao lên và buộc những kẻ địch phải hứng chịu chiêu Ánh Sáng Mặt Trời để đồng đội của bạn có thể gây thêm sát thương lên chúng.
  • Khiên Mặt Trời và Thiên Đỉnh Kiếm có thể kết hợp lại tạo nên sát thương khá cao.
  • Bạn có thể hấp thụ một lượng sát thương lớn nhờ Nhật Thực, nhưng nhớ áp sát kẻ địch để được gia tăng thời gian hiệu lực.

Chơi đối đầu Alistar

  • Alistar is very disruptive but very tough - try to target more fragile damage dealers.
  • Watch out for the Pulverize-Headbutt combo when around turrets.
  • When Alistar uses his ultimate, it's often better to move back and wait until the effect wears off before attacking him.