Yuumi Support áp đảo Mel (tỷ lệ thắng 42,4%) dựa trên 554 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Mel.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Mel Support vs Yuumi Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 66,8% trong trận đấu này.
Mel thống trị meta (thứ 17 phổ biến nhất, 4,1% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Yuumi (4,6% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh hỗ trợ hiện tại. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier C tương đương, Mel gặp khó với chỉ 42,4% tỷ lệ thắng. Cơ chế Yuumi tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Tình huống thách thức: Tỷ lệ thắng tổng thể yếu 45,2% của Mel kết hợp với matchup khó khăn này, tạo ra trở ngại nghiêm trọng cho việc leo rank. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thiên Thạch Bí Ẩn + Dải Băng Năng Lượng (51,6% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 42,4% lên 66,8% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Lợi thế vision: Dù thua matchup trực tiếp, khả năng ward vượt trội Mel (0,98 ward/phút, thứ 6 trong support) có thể đảo ngược teamfight và objective theo hướng có lợi. Damage không bằng thắng: Mel output damage nhiều hơn (762 vs 286/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Yuumi dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (57,6%) và KDA (4,40 vs 2,10, thứ 1 vs thứ 47). Người chơi Mel cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Mel Support | Đối đầu | Yuumi Support |
|---|---|---|
| C | Tier | C |
| 42,4% | Winrate Matchup | 57,6% |
| 45,19% | Winrate Vị trí | 48,29% |
| #52 | Xếp hạng Winrate | #45 |
| 4,1% | Tỷ lệ Pick | 4,6% |
| 2,1 | KDA Trung bình | 4,4 |
| 344 | Vàng mỗi Phút | 292 |
| 0,98 | Ward mỗi Phút | 0,78 |
| 762 | Sát thương mỗi Phút | 286 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Mel gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Yuumi chủ yếu gây sát thương phép (90.76%) - cân nhắc build MR.
Mel kiểm soát vision tốt (6 vs 48) - tận dụng để tạo picks và objectives. KDA thấp hơn (2,1 vs 4,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Focus farm và scaling, tránh all-in sớm khi chưa có lợi thế rõ ràng.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























