Mel Support gặp khó khăn khi đối đầu Thresh (tỷ lệ thắng 48,8%) trong 1474 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Mel.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Mel Support vs Thresh Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Mel (4,1% tỷ lệ chọn, thứ 17 phổ biến nhất trong 52 tướng Support) đối đầu Thresh (12,0%, thứ 2). Hai ông lớn hỗ trợ này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Tình huống thách thức: Tỷ lệ thắng tổng thể yếu 45,2% của Mel kết hợp với matchup khó khăn này, tạo ra trở ngại nghiêm trọng cho việc leo rank. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thiên Thạch Bí Ẩn + Dải Băng Năng Lượng (49,8% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 48,8% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Lợi thế vision: Dù thua matchup trực tiếp, khả năng ward vượt trội Mel (0,98 ward/phút, thứ 6 trong support) có thể đảo ngược teamfight và objective theo hướng có lợi. Damage không bằng thắng: Mel output damage nhiều hơn (762 vs 376/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Thresh dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,2%) và KDA (2,70 vs 2,10, thứ 19 vs thứ 47). Người chơi Mel cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Mel Support | Đối đầu | Thresh Support |
|---|---|---|
| C | Tier | A |
| 48,8% | Winrate Matchup | 51,2% |
| 45,19% | Winrate Vị trí | 49,97% |
| #52 | Xếp hạng Winrate | #27 |
| 4,1% | Tỷ lệ Pick | 12,0% |
| 2,1 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 344 | Vàng mỗi Phút | 286 |
| 0,98 | Ward mỗi Phút | 0,83 |
| 762 | Sát thương mỗi Phút | 376 |
Trận đấu cân bằng giữa Mel và Thresh support. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Mel gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Thresh chủ yếu gây sát thương phép (72.56%) - cân nhắc build MR.
Mel kiểm soát vision tốt (6 vs 39) - tận dụng để tạo picks và objectives. KDA thấp hơn (2,1 vs 2,7) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























