Support Matchup

Nautilus vs Alistar

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Nautilus

Nautilus

Khổng Lồ Biển Sâu
Support
Nautilus Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
48,91%

Tỉ lệ thắng Matchup

48,2%
Nautilus vs Alistar Thắng
51,8%
Alistar vs Nautilus Thắng
Alistar

Alistar

Quái Vật Đầu Bò
Support
Alistar Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
48,85%

Nautilus vs Alistar - Hướng dẫn đối đầu Support bản vá 15.24 (25.24)

Nautilus Support vs Alistar Support - Ai mạnh hơn?

Nautilus Support chơi khó khăn khi gặp Alistar (tỷ lệ thắng 48,2%) theo dữ liệu từ 1773 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Nautilus.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Nautilus Support vs Alistar Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Đại chiến meta hiện tại: Nautilus (9,4% tỷ lệ chọn, thứ 3 phổ biến nhất trong 52 tướng Support) đối đầu Alistar (4,1%, thứ 16). Hai ông lớn hỗ trợ này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Nautilus có xếp hạng tier cao hơn, Alistar thắng 51,8% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Alistar đặc biệt counter phong cách chơi Nautilus, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Dư Chấn + Nện Khiên (54,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Dây Chuyền Iron Solari, Lời Thề Hiệp Sĩ, Tụ Bão Zeke, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,2% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.

Lợi thế vision: Dù thua matchup trực tiếp, khả năng ward vượt trội Nautilus (0,98 ward/phút, thứ 6 trong support) có thể đảo ngược teamfight và objective theo hướng có lợi. Damage không bằng thắng: Nautilus output damage nhiều hơn (394 vs 340/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup dựa vào skill: KDA giống nhau (2,40) với 48,2% tỷ lệ thắng cho thấy macro play, team coordination và clutch moment quyết định kết quả nhiều hơn laning mechanic.

Nautilus vs Alistar - So sánh chỉ số Support

Nautilus Support
Nautilus Support
Đối đầu
Alistar Support
Alistar Support
B+TierB
48,2%Winrate Matchup51,8%
48,91%Winrate Vị trí48,85%
#40Xếp hạng Winrate#42
9,4%Tỷ lệ Pick4,1%
2,4KDA Trung bình2,4
294Vàng mỗi Phút280
0,98Ward mỗi Phút0,95
394Sát thương mỗi Phút340

Cách đánh bại Alistar khi chơi Nautilus (Support)

Trận đấu cân bằng giữa Nautilus và Alistar support. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.

Nautilus gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Alistar chủ yếu gây sát thương phép (72.43%) - cân nhắc build MR.

Nautilus kiểm soát vision tốt (6 vs 12) - tận dụng để tạo picks và objectives.

Chiến thuật Nautilus Support chống lại Alistar Support

Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.

Nautilus vs Alistar: Support Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
45,9% Tỉ lệ thắng80,7% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
65,8% Tỉ lệ thắng0,2% Tỉ lệ chọn

Nautilus vs Alistar: Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Kiên Định
Dư Chấn
Dư Chấn Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng thêm trong 2.5 giây. Sau đó, gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.

Sát thương: 25 - 120 (+8% máu tối đa)
Hồi chiêu: 20 giây

Chống chịu tăng từ Dư Chấn giới hạn ở: 80-150 (theo cấp)

Dư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Nện Khiên
Nện Khiên Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30(+2.5% máu cộng thêm)(+15.0% lượng lá chắn)sát thương thích ứng.

Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

Nện Khiên

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Giáp Cốt
Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Kiên Cường
Kiên Cường Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

Kiên Cường

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh Quy hồi cho bạn 12% máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy sẽ tăng vĩnh viễn máu tối đa thêm 30.

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ +18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Thích ứng
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ +8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

46,4% Tỉ lệ thắng60,4% Tỉ lệ chọn

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Dư Chấn
Dư Chấn Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng thêm trong 2.5 giây. Sau đó, gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.

Sát thương: 25 - 120 (+8% máu tối đa)
Hồi chiêu: 20 giây

Chống chịu tăng từ Dư Chấn giới hạn ở: 80-150 (theo cấp)

Dư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Nện Khiên
Nện Khiên Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30(+2.5% máu cộng thêm)(+15.0% lượng lá chắn)sát thương thích ứng.

Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

Nện Khiên

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Giáp Cốt
Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Kiên Cường
Kiên Cường Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

Kiên Cường

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Secondary Path
Áp Đảo
Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo cấp) lên tướng địch sau khi lướt, nhảy, bay, dịch chuyển, hoặc sau khi thoát tàng hình trong 4 giây.

Hồi chiêu: 10 giây.

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thợ Săn Tàn Nhẫn
Thợ Săn Tàn Nhẫn Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng. Bạn sẽ nhận được 1 điểm Thợ Săn Tiền Thưởng mỗi khi tham gia hạ gục tướng địch lần đầu.

Thợ Săn Tàn Nhẫn

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu +65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

54,0% Tỉ lệ thắng3,3% Tỉ lệ chọn

Nautilus vs Alistar: Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
47,4% Tỉ lệ thắng72,1% Tỉ lệ chọn
Giày phổ biến
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
46,7% Tỉ lệ thắng61,2% Tỉ lệ chọn
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

47,9% Tỉ lệ thắng21,5% Tỉ lệ chọn
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
55,2% Tỉ lệ thắng6,6% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Hỏa Ngọc
Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Dây Chuyền Iron Solari
Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tận Hiến
Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
Lời Thề Hiệp Sĩ
Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
40 Giáp
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hy Sinh
Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
61,5% Tỉ lệ thắng23,7% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Giáp Thiên Nhiên
Giáp Thiên Nhiên (2800 vàng) 400 Máu
55 Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Vững Chãi
Nhận 70 Kháng Phép6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
49,6% Tỉ lệ thắng39,4% Tỉ lệ chọn

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
50,2% Tỉ lệ thắng0,5% Tỉ lệ chọn
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
55,2% Tỉ lệ thắng6,6% Tỉ lệ chọn
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

47,9% Tỉ lệ thắng21,5% Tỉ lệ chọn
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
46,7% Tỉ lệ thắng61,2% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Hỏa Ngọc
Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Dây Chuyền Iron Solari
Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tận Hiến
Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
Lời Thề Hiệp Sĩ
Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
40 Giáp
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hy Sinh
Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
Tụ Bão Zeke
Tụ Bão Zeke (2200 vàng) 300 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Băng Hỏa Cuồng Nộ
Sử dụng Chiêu Cuối sẽ triệu hồi một cơn bão quanh bạn trong 5 giây. Cơn bão này gây 30 sát thương phép mỗi giây lên tướng địch và Làm Chậm chúng đi 30%.
100,0% Tỉ lệ thắng1,7% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Giáp Thiên Nhiên
Giáp Thiên Nhiên (2800 vàng) 400 Máu
55 Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Vững Chãi
Nhận 70 Kháng Phép6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
49,6% Tỉ lệ thắng39,4% Tỉ lệ chọn
Trang bị khác
Mặt Nạ Vực Thẳm
Mặt Nạ Vực Thẳm (2650 vàng) 350 Máu
45 Kháng Phép
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Hủy Hoại
Tướng địch xung quanh sẽ chịu thêm 12% sát thương phép.
0,0% Tỉ lệ thắng20,0% Tỉ lệ chọn
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
0,0% Tỉ lệ thắng19,8% Tỉ lệ chọn

Nautilus vs Alistar: Support Lên Skill

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Phóng Mỏ Neo Nautilus ném mỏ neo về phía trước. Nếu va chạm với tướng, nó sẽ kéo mục tiêu và Nautilus lại với nhau, gây sát thương phép. Nếu va chạm với địa hình, nó sẽ kéo Nautilus đến đó.
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
Cơn Giận Của Người Khổng Lồ Nautilus nhận một Lá chắn tạm thời. Khi còn tồn tại, Đòn đánh của Nautilus sẽ gây sát thương theo thời gian lên mục tiêu và cả những kẻ địch xung quanh.
W
W
W
W
W
E
E
Thủy Triều Dữ Dội Nautilus dậm xuống đất và tạo ra ba đợt sóng địa chấn xung quanh bản thân. Mỗi lần đều gây sát thương và làm chậm kẻ địch.
E
E
E
E
E
R
R
Thủy Lôi Tầm Nhiệt Nautilus bắn ra một cơn sóng chấn động xuống mặt đất đuổi theo kẻ địch. Cơn sóng này sẽ phá nát mặt đất phía trên, hất văng kẻ địch lên trời. Khi đuổi kịp đối phương, cơn sóng bùng nổ, hất mục tiêu lên không và làm choáng chúng.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
42,8% Tỉ lệ thắng57,4% Tỉ lệ chọn

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
R
Q
Phóng Mỏ Neo Nautilus ném mỏ neo về phía trước. Nếu va chạm với tướng, nó sẽ kéo mục tiêu và Nautilus lại với nhau, gây sát thương phép. Nếu va chạm với địa hình, nó sẽ kéo Nautilus đến đó.
Q
Q
Q
Q
Q
R
W
Cơn Giận Của Người Khổng Lồ Nautilus nhận một Lá chắn tạm thời. Khi còn tồn tại, Đòn đánh của Nautilus sẽ gây sát thương theo thời gian lên mục tiêu và cả những kẻ địch xung quanh.
W
W
W
W
W
R
E
Thủy Triều Dữ Dội Nautilus dậm xuống đất và tạo ra ba đợt sóng địa chấn xung quanh bản thân. Mỗi lần đều gây sát thương và làm chậm kẻ địch.
E
E
E
E
E
R
R
Thủy Lôi Tầm Nhiệt Nautilus bắn ra một cơn sóng chấn động xuống mặt đất đuổi theo kẻ địch. Cơn sóng này sẽ phá nát mặt đất phía trên, hất văng kẻ địch lên trời. Khi đuổi kịp đối phương, cơn sóng bùng nổ, hất mục tiêu lên không và làm choáng chúng.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > W > Q
68,9% Tỉ lệ thắng1,4% Tỉ lệ chọn

Nautilus mẹo:

  • Khi tập kích quân địch, hãy cố nhắm chiêu Phóng Mỏ Neo vào các vùng địa hình xung quanh rồi bồi thêm vào bằng Thủy Triều Dữ Dội nhằm gia tăng tỉ lệ chính xác.
  • Kĩ năng Thủy Triều Dữ Dội có một khoảng thời gian chờ ngắn rồi mới phát nổ sau khi kích hoạt – bạn có thể tận dụng nó khi đang rút lui hoặc tạm thời cản đường tiến của quân địch.

Chơi đối đầu Alistar

  • Alistar is very disruptive but very tough - try to target more fragile damage dealers.
  • Watch out for the Pulverize-Headbutt combo when around turrets.
  • When Alistar uses his ultimate, it's often better to move back and wait until the effect wears off before attacking him.