Top Matchup

Quinn vs Malphite

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Quinn

Quinn

Đôi Cánh Demacia
Top
Quinn Top Tỉ lệ thắng Tổng thể
50,60%

Tỉ lệ thắng Matchup

43,9%
Quinn vs Malphite Thắng
56,1%
Malphite vs Quinn Thắng
Malphite

Malphite

Mảnh Vỡ Thiên Thạch
Top
Malphite Top Tỉ lệ thắng Tổng thể
53,01%

Quinn vs Malphite - Hướng dẫn đối đầu Top bản vá 15.24 (25.24)

Quinn Top vs Malphite Top - Ai mạnh hơn?

Malphite Top áp đảo Quinn (tỷ lệ thắng 43,9%) dựa trên 686 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Quinn.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Quinn Top vs Malphite Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 78,5% trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Trong khi Quinn vẫn là lựa chọn đặc biệt (1,6% tỷ lệ chọn, thứ 44 trong 63 tướng Top), Malphite thống trị meta đường trên hiện tại với 7,8% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Quinn - bạn sẽ gặp Malphite trong đa số trận đấu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sẵn Sàng Tấn Công + Đắc Thắng (53,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Dao Điện Statikk, Nỏ Thần Dominik, Súng Hải Tặc, và Giày Cộng Sinh nâng cơ hội từ 43,9% lên 78,5% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.

Survive và scale: Quinn đối mặt cả bất lợi matchup (43,87%) và farming (6,16 vs 6,53/phút). Với thâm hụt 0,37 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Quinn output damage nhiều hơn (780 vs 679/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Malphite dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (56,1%) và KDA (2,60 vs 2,00, thứ 2 vs thứ 24). Người chơi Quinn cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.

Quinn vs Malphite - So sánh chỉ số Top

Quinn Top
Quinn Top
Đối đầu
Malphite Top
Malphite Top
B+TierS+
43,9%Winrate Matchup56,1%
50,60%Winrate Vị trí53,01%
#21Xếp hạng Winrate#1
1,6%Tỷ lệ Pick7,8%
2,0KDA Trung bình2,6
417Vàng mỗi Phút395
6,16Lính/Phút6,53
0,30Ward mỗi Phút0,27
780Sát thương mỗi Phút679

Cách đánh bại Malphite khi chơi Quinn (Top)

Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.

Quinn gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Malphite chủ yếu gây sát thương phép (70.35%) - cân nhắc build MR.

Malphite farm tốt hơn (31 vs 48) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,0 vs 2,6) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.

Chiến thuật Quinn Top chống lại Malphite Top

Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.

Quinn vs Malphite: Top Lane Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
40,8% Tỉ lệ thắng91,7% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
79,5% Tỉ lệ thắng1,1% Tỉ lệ chọn

Quinn vs Malphite: Top Lane Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Áp Đảo
Sốc Điện
Sốc Điện Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát thương thích ứng.

Sát thương: 70 - 240 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) sát thương.
Hồi chiêu: 20 giây

'Thật lạ khi chúng ta gọi họ là "Thần Sấm" trong khi sét mới là thứ họ dùng.'

Sốc Điện

Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo cấp) lên tướng địch sau khi lướt, nhảy, bay, dịch chuyển, hoặc sau khi thoát tàng hình trong 4 giây.

Hồi chiêu: 10 giây.

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.

Nhận 6 Điểm Hồi Phụ Kiện với mỗi ký ức đã thu thập. Trong các chế độ chơi mà Phụ Kiện tầm nhìn không tồn tại, thay vào đó nhận 3 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Kho Báu
Thợ Săn Kho Báu Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng. Tăng lượng vàng nhận được thêm 20 vàng với mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng, tối đa 130 vàng.

Nhận 1 cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng khi tham gia hạ gục kẻ địch lần đầu (tối đa 5).

Thợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Secondary Path
Pháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối
Tập Trung Tuyệt Đối Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép thuật, thích ứng (tùy cấp độ).

Cho 1.8 Sức mạnh Công kích hoặc 3 Sức mạnh Phép thuật ở cấp 1.

Tập Trung Tuyệt Đối

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Cuồng Phong Tích Tụ
Cuồng Phong Tích Tụ Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Cuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

40,4% Tỉ lệ thắng60,9% Tỉ lệ chọn

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công
Sẵn Sàng Tấn Công Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) và khuếch đại sát thương bạn gây ra thêm 8% đến khi rời khỏi giao tranh với tướng.

Sẵn Sàng Tấn Công

Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Đắc Thắng
Đắc Thắng Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Đốn Hạ
Đốn Hạ Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Đốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Secondary Path
Kiên Định
Giáp Cốt
Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Lan Tràn
Lan Tràn Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

Lan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

53,0% Tỉ lệ thắng4,0% Tỉ lệ chọn

Quinn vs Malphite: Top Lane Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
45,1% Tỉ lệ thắng81,8% Tỉ lệ chọn
Giày phổ biến
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
40,6% Tỉ lệ thắng73,1% Tỉ lệ chọn
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

42,2% Tỉ lệ thắng12,9% Tỉ lệ chọn
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
49,8% Tỉ lệ thắng4,1% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Ná Cao Su Trinh Sát
Ná Cao Su Trinh Sát (600 vàng) 20% Tốc Độ Đánh
Hồng Tâm
Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.
Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.
->
Dao Điện Statikk
Dao Điện Statikk (2700 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
30% Tốc Độ Đánh
4% Tốc Độ Di Chuyển

Phóng Điện
Đòn đánh sẽ bắn ra sét nảy khi trúng đích, gây sát thương phép, hồi lại sau vài giây.
Sốc Điện
Tham gia hạ gục trong vòng 3 giây sau khi gây sát thương lên mục tiêu sẽ đặt lại hồi chiêu của Phóng Điện.
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực
250 Máu

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
70,8% Tỉ lệ thắng9,5% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

54,3% Tỉ lệ thắng26,1% Tỉ lệ chọn

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Dài
Kiếm Dài (350 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
47,6% Tỉ lệ thắng11,4% Tỉ lệ chọn
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
49,8% Tỉ lệ thắng4,1% Tỉ lệ chọn
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

42,2% Tỉ lệ thắng12,9% Tỉ lệ chọn
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

40,7% Tỉ lệ thắng3,6% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Ná Cao Su Trinh Sát
Ná Cao Su Trinh Sát (600 vàng) 20% Tốc Độ Đánh
Hồng Tâm
Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.
Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.
->
Dao Điện Statikk
Dao Điện Statikk (2700 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
30% Tốc Độ Đánh
4% Tốc Độ Di Chuyển

Phóng Điện
Đòn đánh sẽ bắn ra sét nảy khi trúng đích, gây sát thương phép, hồi lại sau vài giây.
Sốc Điện
Tham gia hạ gục trong vòng 3 giây sau khi gây sát thương lên mục tiêu sẽ đặt lại hồi chiêu của Phóng Điện.
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
78,5% Tỉ lệ thắng1,7% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Kiếm Ác Xà
Kiếm Ác Xà (2500 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực

Phá Khiên
Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây.
Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.
100,0% Tỉ lệ thắng4,1% Tỉ lệ chọn
Trang bị khác
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
66,6% Tỉ lệ thắng12,2% Tỉ lệ chọn
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

33,0% Tỉ lệ thắng12,2% Tỉ lệ chọn
Nỏ Tử Thủ
Nỏ Tử Thủ (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
49,5% Tỉ lệ thắng12,1% Tỉ lệ chọn
Chùy Gai Malmortius
Chùy Gai Malmortius (3100 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
40 Kháng Phép

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
49,0% Tỉ lệ thắng4,1% Tỉ lệ chọn
Kiếm Ác Xà
Kiếm Ác Xà (2500 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực

Phá Khiên
Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây.
Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.
100,0% Tỉ lệ thắng4,1% Tỉ lệ chọn
Mãng Xà Kích
Mãng Xà Kích (3200 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Trảm Điên Loạn
Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.
99,4% Tỉ lệ thắng4,0% Tỉ lệ chọn
Gươm Suy Vong
Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
10% Hút Máu

Mũi Kiếm Sương Đen
Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêmKhi Đánh Trúng.
Bóng Vuốt
Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
0,0% Tỉ lệ thắng2,0% Tỉ lệ chọn

Quinn vs Malphite: Top Lane Lên Skill

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Không Kích Quinn gọi Valor lướt tới, đánh dấu và gây sát thương những kẻ địch trong vùng ảnh hưởng.
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
Ưng Nhãn Quinn được tăng Tốc độ Đánh và Tốc độ Di chuyển sau khi tấn công một kẻ địch Tiêu Điểm. Kích hoạt để Valor làm lộ diện một vùng rộng lớn quanh đó.
W
W
W
W
W
E
E
Đột Kích Quinn lướt tới một kẻ địch, gây sát thương vật lí và làm chậm Tốc độ Di chuyển của nạn nhân. Khi đến nơi cô lộn ngược lại ngắt quãng nạn nhân trong thoáng chốc, rồi đáp xuống cách mục tiêu một khoảng bằng tầm đánh tối đa của bản thân.
E
E
E
E
E
R
R
Đi Qua Đồn Địch Valor giúp Quinn bay với tốc độ cao. Kết thúc kỹ năng này sẽ tung ra Oanh Tạc, gây sát thương lên các kẻ địch xung quanh và đánh dấu Tiêu Điểm lên tướng.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
41,0% Tỉ lệ thắng46,1% Tỉ lệ chọn

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
R
Q
Không Kích Quinn gọi Valor lướt tới, đánh dấu và gây sát thương những kẻ địch trong vùng ảnh hưởng.
Q
Q
Q
Q
Q
R
W
Ưng Nhãn Quinn được tăng Tốc độ Đánh và Tốc độ Di chuyển sau khi tấn công một kẻ địch Tiêu Điểm. Kích hoạt để Valor làm lộ diện một vùng rộng lớn quanh đó.
W
W
W
W
W
R
E
Đột Kích Quinn lướt tới một kẻ địch, gây sát thương vật lí và làm chậm Tốc độ Di chuyển của nạn nhân. Khi đến nơi cô lộn ngược lại ngắt quãng nạn nhân trong thoáng chốc, rồi đáp xuống cách mục tiêu một khoảng bằng tầm đánh tối đa của bản thân.
E
E
E
E
E
R
R
Đi Qua Đồn Địch Valor giúp Quinn bay với tốc độ cao. Kết thúc kỹ năng này sẽ tung ra Oanh Tạc, gây sát thương lên các kẻ địch xung quanh và đánh dấu Tiêu Điểm lên tướng.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
57,6% Tỉ lệ thắng1,3% Tỉ lệ chọn

Quinn mẹo:

  • Tấn công một đơn vị có
  • Tiêu Điểm
  • sẽ khiến Chim Săn Mồi bắt đầu hồi lại. Nhanh chóng sử dụng Chim Săn Mồi sẽ khiến kĩ năng này hồi nhanh hơn.
  • Đột Kích rất mạnh nhưng cần phải chú ý, kẻ địch có thể tấn công Quinn khi cô đang lao vào. Đột Kích đôi khi có thể sử dụng để bật qua tường nếu bạn đang đứng sát đó.
  • Sử dụng Đi Qua Đồn Địch để nhanh chóng di chuyển đi xa, kiếm chỉ số lính hoặc đuổi theo mục tiêu thấp máu.

Chơi đối đầu Malphite

  • If you're a physical damage character stay behind your allies when fighting Malphite. Ground Slam can significantly reduce your damage output.
  • Malphite is one of a couple tanks who are capable of jungling. Watch out if he gets Smite.