Quinn Top gặp khó khăn khi đối đầu Shen (tỷ lệ thắng 48,7%) trong 560 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Quinn.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Quinn Top vs Shen Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Quinn với tỷ lệ chọn 1,6% (thứ 44 trong các tướng Top) ít khi gặp Shen có độ phổ biến 3,4%. Mặc dù matchup này không phổ biến nhìn chung, sự hiện diện ổn định của Shen trong meta khiến việc hiểu rõ nó trở nên hữu ích khi bạn chơi Quinn. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier B+ tương đương, Quinn gặp khó với chỉ 48,7% tỷ lệ thắng. Cơ chế Shen tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sẵn Sàng Tấn Công + Hiện Diện Trí Tuệ (92,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Mãng Xà Kích, Nỏ Thần Dominik, Súng Hải Tặc, và Giày Cộng Sinh nâng cơ hội từ 48,7% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Quinn (6,16 vs 6,01/phút, thứ 48 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,15 CS/phút. Damage không bằng thắng: Quinn output damage nhiều hơn (780 vs 669/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Shen dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,3%) và KDA (2,80 vs 2,00, thứ 1 vs thứ 24). Người chơi Quinn cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
Trận đấu cân bằng giữa Quinn và Shen đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Quinn gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Shen có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Quinn (48 vs 50) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,0 vs 2,8) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























