ADC Matchup

Tristana vs Smolder

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Tristana

Tristana

Tay Súng Yordle
ADC
Tristana ADC Tỉ lệ thắng Tổng thể
50,67%

Tỉ lệ thắng Matchup

51,4%
Tristana vs Smolder Thắng
48,6%
Smolder vs Tristana Thắng
Smolder

Smolder

Tiểu Hỏa Long
ADC
Smolder ADC Tỉ lệ thắng Tổng thể
51,59%

Tristana vs Smolder - Hướng dẫn đối đầu ADC bản vá 15.24 (25.24)

Tristana ADC vs Smolder ADC - Ai mạnh hơn?

Tristana ADC có lợi thế nhỏ khi đối đầu Smolder (tỷ lệ thắng 51,4%) dựa trên 1618 trận. Tình thế hơi nghiêng về Tristana.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Tristana ADC vs Smolder ADC cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 67,3% trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Với 6,6% độ phổ biến, Tristana liên tục đối mặt Smolder - tướng thống trị meta (10,8%, thứ 8 trong 30 tướng ADC). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Tristana ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Đắc Thắng (66,3% tỷ lệ thắng, 3,6% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Hải Tặc > Vô Cực Kiếm > Đao Chớp Navori với Giày Cuồng Nộ mang lại 67,3% tỷ lệ thắng chống Smolder.

Thắng nhờ macro: Tristana giành matchup (51,43%) dù thua về CS (6,44 vs 6,79/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Tristana thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (732 vs 998/phút), tỷ lệ thắng 51,4% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Matchup dựa vào skill: KDA giống nhau (2,40) với 51,4% tỷ lệ thắng cho thấy macro play, team coordination và clutch moment quyết định kết quả nhiều hơn laning mechanic.

Tristana vs Smolder - So sánh chỉ số ADC

Tristana ADC
Tristana ADC
Đối đầu
Smolder ADC
Smolder ADC
ATierA+
51,4%Winrate Matchup48,6%
50,67%Winrate Vị trí51,59%
#14Xếp hạng Winrate#10
6,6%Tỷ lệ Pick10,8%
2,4KDA Trung bình2,4
457Vàng mỗi Phút446
6,44Lính/Phút6,79
0,29Ward mỗi Phút0,33
732Sát thương mỗi Phút998

Cách đánh bại Smolder khi chơi Tristana (ADC)

Tristana vs Smolder ADC tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.

Tristana gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Smolder gây sát thương vật lý (72.95%) - armor items có thể cần thiết.

Smolder farm tốt hơn (14 vs 26) - focus objectives và teamfight thay vì lane.

Chiến thuật Tristana ADC chống lại Smolder ADC

Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.

Tristana vs Smolder: ADC Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
49,2% Tỉ lệ thắng89,1% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
65,4% Tỉ lệ thắng0,3% Tỉ lệ chọn

Tristana vs Smolder: ADC Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người
Nhịp Độ Chết Người Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

Nhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Đắc Thắng
Đắc Thắng Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Đốn Hạ
Đốn Hạ Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Đốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Secondary Path
Cảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó. Với mỗi tham gia hạ gục, bạn sẽ nhận được giày sớm hơn 45 giây.

Giày Xịn tăng thêm cho bạn 10 Tốc độ Di chuyển.

Bước Chân Màu Nhiệm

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh Quy hồi cho bạn 12% máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy sẽ tăng vĩnh viễn máu tối đa thêm 30.

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu +65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

50,8% Tỉ lệ thắng64,0% Tỉ lệ chọn

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người
Nhịp Độ Chết Người Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

Nhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Đắc Thắng
Đắc Thắng Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Đốn Hạ
Đốn Hạ Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Đốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Secondary Path
Pháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối
Tập Trung Tuyệt Đối Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép thuật, thích ứng (tùy cấp độ).

Cho 1.8 Sức mạnh Công kích hoặc 3 Sức mạnh Phép thuật ở cấp 1.

Tập Trung Tuyệt Đối

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Cuồng Phong Tích Tụ
Cuồng Phong Tích Tụ Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Cuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu +65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

66,3% Tỉ lệ thắng3,6% Tỉ lệ chọn

Tristana vs Smolder: ADC Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
52,4% Tỉ lệ thắng100,0% Tỉ lệ chọn
Giày phổ biến
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

49,8% Tỉ lệ thắng90,3% Tỉ lệ chọn
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
50,9% Tỉ lệ thắng2,9% Tỉ lệ chọn
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

46,4% Tỉ lệ thắng1,1% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Kiếm B.F.
Kiếm B.F. (1300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
->
Mũi Tên Yun Tal
Mũi Tên Yun Tal (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
35% Tốc Độ Đánh
0% Tỉ Lệ Chí Mạng

Chí Mạng Tay Quen
Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%.
Chuyển Động Liên Hoàn
Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu).
Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

Đao Chớp Navori
Đao Chớp Navori (2650 vàng) 40% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thăng Tiến Sức Mạnh
Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
62,8% Tỉ lệ thắng19,6% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
15% Hút Máu

Khiên Máu
Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
57,3% Tỉ lệ thắng36,1% Tỉ lệ chọn

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Máy Quét Oracle
Máy Quét Oracle (0 vàng) Kích Hoạt (160 - 100 giây, tối đa 2 tích trữ)
Làm lộ diện Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch ở xung quanh bạn trong 6 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
73,7% Tỉ lệ thắng0,7% Tỉ lệ chọn
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
56,9% Tỉ lệ thắng0,6% Tỉ lệ chọn
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
50,9% Tỉ lệ thắng2,9% Tỉ lệ chọn
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

49,8% Tỉ lệ thắng90,3% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

->
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

Đao Chớp Navori
Đao Chớp Navori (2650 vàng) 40% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thăng Tiến Sức Mạnh
Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
67,3% Tỉ lệ thắng6,9% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
83,3% Tỉ lệ thắng5,5% Tỉ lệ chọn
Trang bị khác
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
43,3% Tỉ lệ thắng21,5% Tỉ lệ chọn
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

41,3% Tỉ lệ thắng7,1% Tỉ lệ chọn
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
83,3% Tỉ lệ thắng5,5% Tỉ lệ chọn
Đại Bác Liên Thanh
Đại Bác Liên Thanh (2650 vàng) 35% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thiện Xạ
Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
54,9% Tỉ lệ thắng3,8% Tỉ lệ chọn
Đao Thủy Ngân
Đao Thủy Ngân (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
40 Kháng Phép
10% Hút Máu


KÍCH HOẠT
Áo Choàng Thủy Ngân
Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (trừ Hất Tung), đồng thời nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển.
55,4% Tỉ lệ thắng3,8% Tỉ lệ chọn
Chùy Gai Malmortius
Chùy Gai Malmortius (3100 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
40 Kháng Phép

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
82,5% Tỉ lệ thắng2,5% Tỉ lệ chọn

Tristana vs Smolder: ADC Lên Skill

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Súng Liên Thanh Tốc độ Đánh của Tristana được tăng rất nhiều trong một khoảng thời gian ngắn.
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
Phóng Nhảy Tên Lửa Tristana nhảy đến vị trí mục tiêu, gây sát thương và làm chậm các đơn vị xung quanh nơi tiếp đất trong thoáng chốc.
W
W
W
W
W
E
E
Bọc Thuốc Súng Khi Tristana tiêu diệt một đơn vị, phát đạn của cô bắn tung ra thành những mảnh nhỏ, gây sát thương lên kẻ địch xung quanh. Có thể kích hoạt để đặt một quả bom lên mục tiêu kẻ địch, thứ sẽ phát nổ sau một thời gian ngắn và gây sát thương lên những đơn vị xung quanh.
E
E
E
E
E
R
R
Đại Bác Đẩy Lùi Tristana nạp một viên đạn cỡ bự vào vũ khí rồi bắn vào kẻ địch. Gây Sát thương Phép và đẩy lùi mục tiêu. Nếu mục tiêu đang mang trên mình Bọc Thuốc Súng, quả bom sẽ nổ với phạm vi gấp đôi.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
48,6% Tỉ lệ thắng67,0% Tỉ lệ chọn

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
R
Q
Súng Liên Thanh Tốc độ Đánh của Tristana được tăng rất nhiều trong một khoảng thời gian ngắn.
Q
Q
Q
Q
Q
R
W
Phóng Nhảy Tên Lửa Tristana nhảy đến vị trí mục tiêu, gây sát thương và làm chậm các đơn vị xung quanh nơi tiếp đất trong thoáng chốc.
W
W
W
W
W
R
E
Bọc Thuốc Súng Khi Tristana tiêu diệt một đơn vị, phát đạn của cô bắn tung ra thành những mảnh nhỏ, gây sát thương lên kẻ địch xung quanh. Có thể kích hoạt để đặt một quả bom lên mục tiêu kẻ địch, thứ sẽ phát nổ sau một thời gian ngắn và gây sát thương lên những đơn vị xung quanh.
E
E
E
E
E
R
R
Đại Bác Đẩy Lùi Tristana nạp một viên đạn cỡ bự vào vũ khí rồi bắn vào kẻ địch. Gây Sát thương Phép và đẩy lùi mục tiêu. Nếu mục tiêu đang mang trên mình Bọc Thuốc Súng, quả bom sẽ nổ với phạm vi gấp đôi.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
72,6% Tỉ lệ thắng0,6% Tỉ lệ chọn

Tristana mẹo:

  • Khẩu súng to của Tristana giúp cô bắn được các mục tiêu ở khoảng cách xa. Lợi dụng điều này để ngăn kẻ địch áp sát được bạn.
  • Sử dụng Phóng Nhảy Tên Lửa sau khi bạn đã tích tụ đủ Bọc Thuốc Súng trên một kẻ địch để kết liễu chúng bằng một lượng sát thương bộc phá.
  • Tận dụng Súng Liên Thanh để giúp tích Bọc Thuốc Súng trên tướng địch nhanh hơn.

Chơi đối đầu Smolder

  • Smolder relies on his team for safety. Attack him when his team can't save him.
  • Don't group up when facing Smolder!
  • Smolder is very vulnerable in the early stages. Try to take advantage of his weakness before he can learn how to be a dragon!
  • Smolders flight can be interrupted by hard CC and impacted by slows.