Trundle Jungle chơi khó khăn khi gặp Nocturne (tỷ lệ thắng 46,9%) theo dữ liệu từ 2151 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Trundle.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Trundle Jungle vs Nocturne Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 61,3% trong trận đấu này.
Trong khi Trundle vẫn là lựa chọn đặc biệt (1,6% tỷ lệ chọn, thứ 45 trong 63 tướng Jungle), Nocturne thống trị meta rừng hiện tại với 3,8% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Trundle - bạn sẽ gặp Nocturne trong đa số trận đấu. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Trundle có xếp hạng tier cao hơn, Nocturne thắng 53,2% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Nocturne đặc biệt counter phong cách chơi Trundle, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sẵn Sàng Tấn Công + Đắc Thắng (53,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Tam Hợp Kiếm, Giáp Liệt Sĩ, Giáp Tâm Linh, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 46,9% lên 61,3% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Trundle (6,40 vs 6,03/phút, thứ 20 trong Jungle) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,37 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Nocturne dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,2%) và damage (661 vs 599/phút). Trundle phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Trundle duy trì KDA tốt hơn (2,80, thứ 21 vs thứ 29 của Nocturne), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Trundle Jungle | Đối đầu | Nocturne Jungle |
|---|---|---|
| A+ | Tier | A |
| 46,9% | Winrate Matchup | 53,2% |
| 51,23% | Winrate Vị trí | 50,19% |
| #9 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 1,6% | Tỷ lệ Pick | 3,8% |
| 2,8 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 420 | Vàng mỗi Phút | 428 |
| 6,40 | Lính/Phút | 6,03 |
| 0,20 | Ward mỗi Phút | 0,22 |
| 599 | Sát thương mỗi Phút | 661 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Trundle gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Nocturne gây sát thương vật lý (84.55%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Trundle (20 vs 33) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,8 vs 2,7) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























