Trundle Jungle có lợi thế nhỏ khi đối đầu Briar (tỷ lệ thắng 51,3%) dựa trên 1292 trận. Tình thế hơi nghiêng về Trundle.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Trundle Jungle vs Briar Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 61,3% trong trận đấu này.
Trong khi Trundle vẫn là lựa chọn đặc biệt (1,6% tỷ lệ chọn, thứ 45 trong 63 tướng Jungle), Briar thống trị meta rừng hiện tại với 4,0% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Trundle - bạn sẽ gặp Briar trong đa số trận đấu. Tối ưu cho ổn định: Sẵn Sàng Tấn Công kết hợp Đắc Thắng (57,8% tỷ lệ thắng, 6,9% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Tam Hợp Kiếm > Giáp Liệt Sĩ > Giáp Tâm Linh với Giày Thép Gai mang lại 61,3% tỷ lệ thắng chống Briar.
Thắng nhờ macro: Trundle giành matchup (51,34%) dù thua về CS (6,40 vs 6,58/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Trundle thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (599 vs 823/phút), tỷ lệ thắng 51,3% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Trundle dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,3%) và KDA (2,80 vs 2,30) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Trundle Jungle | Đối đầu | Briar Jungle |
|---|---|---|
| A+ | Tier | S+ |
| 51,3% | Winrate Matchup | 48,7% |
| 51,23% | Winrate Vị trí | 53,43% |
| #9 | Xếp hạng Winrate | #1 |
| 1,6% | Tỷ lệ Pick | 4,0% |
| 2,8 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 420 | Vàng mỗi Phút | 438 |
| 6,40 | Lính/Phút | 6,58 |
| 0,20 | Ward mỗi Phút | 0,16 |
| 599 | Sát thương mỗi Phút | 823 |
Trundle vs Briar ở rừng tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Trundle gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Briar gây sát thương vật lý (81.12%) - armor items có thể cần thiết.
Briar farm tốt hơn (16 vs 20) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,8 vs 2,3) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























