Udyr Jungle có lợi thế nhỏ khi đối đầu Nocturne (tỷ lệ thắng 51,2%) dựa trên 572 trận. Tình thế hơi nghiêng về Udyr.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Udyr Jungle vs Nocturne Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Với 1,7% độ phổ biến, Udyr liên tục đối mặt Nocturne - tướng thống trị meta (3,8%, thứ 20 trong 63 tướng Jungle). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Udyr ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Chinh Phục kết hợp Đắc Thắng (58,7% tỷ lệ thắng, 47,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Mặt Nạ Đọa Đày Liandry > Giáp Liệt Sĩ > Sách Chiêu Hồn Mejai với Giày Bạc mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Nocturne.
Thống trị lane: Udyr không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,24/phút vs 6,03 của Nocturne). Lợi thế 0,21 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Udyr thống trị cả tỷ lệ thắng (51,2%) và damage output (730 vs 661/phút, thứ 2 trong Jungle). Chênh lệch 69 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Udyr giành matchup (51,2%) dù có KDA thấp hơn (2,60 vs 2,70). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Udyr Jungle | Đối đầu | Nocturne Jungle |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A |
| 51,2% | Winrate Matchup | 48,8% |
| 50,20% | Winrate Vị trí | 50,19% |
| #29 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 1,7% | Tỷ lệ Pick | 3,8% |
| 2,6 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 413 | Vàng mỗi Phút | 428 |
| 6,24 | Lính/Phút | 6,03 |
| 0,16 | Ward mỗi Phút | 0,22 |
| 730 | Sát thương mỗi Phút | 661 |
Udyr vs Nocturne ở rừng tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Udyr gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Nocturne gây sát thương vật lý (84.55%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Udyr (28 vs 33) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,6 vs 2,7) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























