Udyr Jungle có lợi thế nhỏ khi đối đầu Master Yi (tỷ lệ thắng 51,0%) dựa trên 547 trận. Tình thế hơi nghiêng về Udyr.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Udyr Jungle vs Master Yi Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 76,0% trong trận đấu này.
Với 1,7% độ phổ biến, Udyr liên tục đối mặt Master Yi - tướng thống trị meta (5,0%, thứ 11 trong 63 tướng Jungle). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Udyr ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Thiên Thạch Bí Ẩn kết hợp Bậc Thầy Nguyên Tố (65,1% tỷ lệ thắng, 4,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Mặt Nạ Đọa Đày Liandry > Giáp Liệt Sĩ > Sách Chiêu Hồn Mejai với Giày Bạc mang lại 76,0% tỷ lệ thắng chống Master Yi.
Thống trị lane: Udyr không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,24/phút vs 5,91 của Master Yi). Lợi thế 0,33 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Chất lượng hơn số lượng: Udyr thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (730 vs 750/phút), tỷ lệ thắng 51,0% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Udyr dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,0%) và KDA (2,60 vs 2,10) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Udyr Jungle | Đối đầu | Master Yi Jungle |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A |
| 51,0% | Winrate Matchup | 49,0% |
| 50,20% | Winrate Vị trí | 50,10% |
| #29 | Xếp hạng Winrate | #32 |
| 1,7% | Tỷ lệ Pick | 5,0% |
| 2,6 | KDA Trung bình | 2,1 |
| 413 | Vàng mỗi Phút | 456 |
| 6,24 | Lính/Phút | 5,91 |
| 0,16 | Ward mỗi Phút | 0,20 |
| 730 | Sát thương mỗi Phút | 750 |
Udyr vs Master Yi ở rừng tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Udyr gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Master Yi có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Udyr (28 vs 40) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,6 vs 2,1) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























