Corki Splash Art
Corki

Corki Mid

Phi Công Quả Cảm
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 46,6% | với vai trò Mid 44,3%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 1,8% | với vai trò Mid 0,3%
Tỉ lệ cấm: 0,4%
Đã phân tích: 14021 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
ADC Mid ARAM

Corki Mid Hướng dẫn

D Tier

Corki thực sự yếu ở vị trí Mid với tỷ lệ thắng 44,3% (hạng 58 trong số các tướng Mid), so với 46,6% tỷ lệ thắng tổng thể ở mọi vị trí. Tránh chọn trong rank - cần buff lớn. Corki hiếm khi được chọn với 1,8% tỷ lệ pick tổng thể và 0,3% sử dụng ở Mid ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 14021 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 17,3% thời gian. Build chuẩn bắt đầu với Giày Thủy Ngân, tiếp theo Tam Hợp Kiếm, Kiếm Manamune, và Súng Hải Tặc. Corki farm trung bình - 6,92 CS/phút (hạng 20 trong các tướng Mid) và kiếm 443 vàng mỗi phút. Trung bình 2,0 KDA (hạng 51 trong các tướng Mid). Hiếm khi bị ban ở 0,4% (vị trí 162). Setup ngọc chuẩn dùng Chinh Phục, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Đốn Hạ, từ Chuẩn Xác và Giao Hàng Bánh Quy, Nhạc Nào Cũng Nhảy, từ Cảm Hứng. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > E > W.

Corki Vị trí

Corki
  • ADC

    (ADC - 78,6%) 11025 trận
  • Mid

    (Mid - 17,3%) 2428 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 16540 ARAM trận

Corki Mid Thống kê

44,3%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
17,3%
Mid (Tỉ lệ vị trí)
0,4%
Tỉ lệ cấm
0,0030
Ngũ sát/Trận
6,5
Hạ gục/Trận
6,3
Tử vong/Trận
6,0
Hỗ trợ/Trận
0,32
Mắt/Phút
6,92
Lính/Phút
443
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 63,8%
Phép thuật: 22,1%
Chuẩn: 14,16%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Corki Mid

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
43,0% Tỉ lệ thắng 77,3% Tỉ lệ chọn1876 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
68,7% Tỉ lệ thắng 0,4% Tỉ lệ chọn8 trận

Corki Mid Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
44,7% Tỉ lệ thắng 85,2% Tỉ lệ chọn2069 trận
Giày phổ biến
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

43,4% Tỉ lệ thắng 45,3% Tỉ lệ chọn1099 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
47,4% Tỉ lệ thắng 27,6% Tỉ lệ chọn671 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

49,9% Tỉ lệ thắng 7,7% Tỉ lệ chọn188 trận
Build cốt lõi
Thủy Kiếm
Thủy Kiếm (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
Kiếm Phép
Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.
->
Tam Hợp Kiếm
Tam Hợp Kiếm (3333 vàng) 36 Sức Mạnh Công Kích
30% Tốc Độ Đánh
333 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Kiếm Phép
Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

Nhanh Lẹ
Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
Kiếm Manamune
Kiếm Manamune (2900 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
500 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tuyệt
Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
49,5% Tỉ lệ thắng 11,8% Tỉ lệ chọn286 trận
Build hoàn chỉnh
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

56,5% Tỉ lệ thắng 15,8% Tỉ lệ chọn384 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Máy Quét Oracle
Máy Quét Oracle (0 vàng) Kích Hoạt (160 - 100 giây, tối đa 2 tích trữ)
Làm lộ diện Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch ở xung quanh bạn trong 6 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
50,4% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn3 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
52,6% Tỉ lệ thắng 3,9% Tỉ lệ chọn95 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

49,9% Tỉ lệ thắng 7,7% Tỉ lệ chọn188 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
47,4% Tỉ lệ thắng 27,6% Tỉ lệ chọn671 trận
Build cốt lõi
Rìu Nhanh Nhẹn
Rìu Nhanh Nhẹn (1200 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
20% Tốc Độ Đánh

->
Tam Hợp Kiếm
Tam Hợp Kiếm (3333 vàng) 36 Sức Mạnh Công Kích
30% Tốc Độ Đánh
333 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Kiếm Phép
Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

Nhanh Lẹ
Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
Kiếm Manamune
Kiếm Manamune (2900 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
500 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tuyệt
Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

64,5% Tỉ lệ thắng 1,9% Tỉ lệ chọn46 trận
Build hoàn chỉnh
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
15% Hút Máu

Khiên Máu
Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
57,6% Tỉ lệ thắng 5,7% Tỉ lệ chọn137 trận
Trang bị khác
Đại Bác Liên Thanh
Đại Bác Liên Thanh (2650 vàng) 35% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thiện Xạ
Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
48,7% Tỉ lệ thắng 14,2% Tỉ lệ chọn344 trận
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

56,3% Tỉ lệ thắng 12,2% Tỉ lệ chọn295 trận
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
43,9% Tỉ lệ thắng 12,1% Tỉ lệ chọn293 trận
Chùy Gai Malmortius
Chùy Gai Malmortius (3100 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
40 Kháng Phép

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
48,2% Tỉ lệ thắng 7,2% Tỉ lệ chọn175 trận
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
15% Hút Máu

Khiên Máu
Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
57,6% Tỉ lệ thắng 5,7% Tỉ lệ chọn137 trận
Ngọn Giáo Shojin
Ngọn Giáo Shojin (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
450 Máu

Long Lực
Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản.
Tâm Lực
Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).
52,5% Tỉ lệ thắng 4,9% Tỉ lệ chọn119 trận
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
52,2% Tỉ lệ thắng 4,4% Tỉ lệ chọn108 trận

Corki Mid Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Đốn Hạ
Đốn Hạ

Đốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Nhạc Nào Cũng Nhảy
Nhạc Nào Cũng Nhảy

Nhạc Nào Cũng Nhảy

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

45,9% Tỉ lệ thắng 71,1% Tỉ lệ chọn1727 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Áp Đảo
Mưa Kiếm
Mưa Kiếm

Mưa Kiếm

Nhận thêm 140% (80% với tướng đánh xa) Tốc Độ Đánh khi tấn công tướng địch trong tối đa 3…

Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Kho Báu
Thợ Săn Kho Báu

Thợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

46,4% Tỉ lệ thắng 5,1% Tỉ lệ chọn123 trận

Corki tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Corki Mid

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
40,9% Tỉ lệ thắng 36,5% Tỉ lệ chọn887 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
62,8% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn27 trận

Bị khắc chế bởi Corki

Tướng khắc chế Corki

Corki Mid Đối kháng Đường

Corki cốt truyện:

Chàng phi công Yordle Corki thích nhất hai thứ: bay, và bộ ria tuyệt đẹp của mình… dù không cần phải theo đúng thứ tự trên. Sau khi rời thành phố Bandle, anh định cư ở Piltover và say mê những cỗ máy tuyệt vời nơi đây. Anh tập trung phát triển những phương tiện trên không, dẫn dắt một lực lượng phòng không với cái tên Yipsnake Gầm Rú gồm những cựu binh dày dặn kinh nghiệm. Corki tuần tra bầu trời quanh quê hương mới với sự bình tĩnh và anh chưa từng gặp một vấn đề nào mà một dàn tên lửa không giải quyết được.

Corki mẹo:

  • Bom Phốt-pho có thể được dùng để phát hiện những kẻ địch nấp trong bụi rậm.
  • Kĩ năng Thảm Lửa có thể được dùng một cách phòng ngự, thế nên cần rút lui cũng có thể sử dụng nó.
  • Corki vẫn có thể tiếp tục tấn công khi đang dùng Súng Máy. Nâng cấp Súng Máy lên tối đa là một chìa khóa then chốt để trở thành một bậc thầy Corki.

Chơi đối đầu Corki

  • Cẩn thận tránh chiêu Tên Lửa Định Hướng của Corki. Sát thương chúng gây ra sẽ lan rộng, thế nên ngay cả khi bạn nấp sau lính của mình vẫn có thể bị trúng chiêu.
  • Sau khi sử dụng chiêu Thảm Lửa hoặc Rải Bom, Corki là một mục tiêu mỏng manh, thế nên hãy chuyển sang tập trung tiêu diệt nếu hắn lỡ sử dụng nó để mở đầu một cuộc chiến.

Corki mô tả kỹ năng:

Đạn Hextech
P
Đạn Hextech (nội tại)
Một phần sát thương đòn đánh cơ bản của Corki sẽ được gây ra dưới dạng sát thương chuẩn cộng thêm.
Bom Phốt-pho
Q
Bom Phốt-pho (Q)
Corki bắn một quả bom sáng vào vị trí mục tiêu, gây sát thương phép lên những nạn nhân trúng chiêu. Vụ nổ làm lộ diện các đơn vị trong vùng ảnh hưởng trong thoáng chốc.
Thảm Lửa
W
Thảm Lửa (W)
Corki bay một quãng ngắn, thả bom tạo ra một vệt lửa gây sát thương lên kẻ địch đứng trên đó.
Súng Máy
E
Súng Máy (E)
Súng Máy của Corki bắn liên tục theo hình nón phía trước hắn, gây sát thương và giảm Giáp lẫn Kháng Phép của kẻ địch.
Tên Lửa Định Hướng
R
Tên Lửa Định Hướng (R)
Corki bắn một quả hỏa tiễn vào vị trí mục tiêu sẽ nổ tung sau khi khi va chạm, gây sát thương lên những kẻ địch quanh vùng ảnh hưởng. Corki tích trữ một hỏa tiễn mỗi 12 giây lên đến tổng cộng 7 quả. Mỗi quả thứ 3 sẽ là quả Cực Đại, gây sát thương cao hơn.

Corki Skins and Splash Arts