Varus Splash Art
Varus

Varus Top

Mũi Tên Báo Thù
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 46,9% | với vai trò Top 50,3%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 5,5% | với vai trò Top 0,9%
Tỉ lệ cấm: 0,9%
Đã phân tích: 42954 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
ADC Top ARAM

Varus Top Hướng dẫn

B Tier

Varus chơi trên trung bình ở Top với tỷ lệ thắng 50,3% (hạng 27 trong các tướng Top), so với 46,9% tỷ lệ thắng tổng thể. Lựa chọn ổn nếu thực hiện đúng. Varus giữ được độ phổ biến khá ổn với 5,5% tỷ lệ pick tổng thể và 0,9% tỷ lệ pick ở Top ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 42954 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 16,8% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Cuồng Nộ, rồi Nanh Nashor, Quyền Trượng Bão Tố, và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Varus farm yếu - 6,90 CS/phút (hạng 22 trong các tướng Top) và kiếm 427 vàng mỗi phút. Trung bình 1,8 KDA (hạng 44 trong các tướng Top). Hiếm khi bị ban ở 0,9% (vị trí 138). Setup ngọc chuẩn dùng Sẵn Sàng Tấn Công, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Chốt Chặn Cuối Cùng, từ Chuẩn Xác và Giáp Cốt, Lan Tràn, từ Kiên Định. Trong game, người chơi thường ưu tiên W > Q > E để lên max kỹ năng.

Varus Vị trí

Varus
  • ADC

    (ADC - 75,1%) 32258 trận
  • Top

    (Top - 16,8%) 7229 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 30129 ARAM trận

Varus Top Thống kê

50,3%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
16,8%
Top (Tỉ lệ vị trí)
0,9%
Tỉ lệ cấm
0,0030
Ngũ sát/Trận
8,1
Hạ gục/Trận
7,1
Tử vong/Trận
4,4
Hỗ trợ/Trận
0,32
Mắt/Phút
6,90
Lính/Phút
427
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 38,5%
Phép thuật: 59,1%
Chuẩn: 2,39%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Varus Top

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
51,1% Tỉ lệ thắng 47,0% Tỉ lệ chọn3395 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức Làm chậm một tướng địch và giảm sát thương chúng gây ra.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
52,1% Tỉ lệ thắng 7,4% Tỉ lệ chọn535 trận

Varus Top Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
49,5% Tỉ lệ thắng 91,6% Tỉ lệ chọn6623 trận
Giày phổ biến
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

50,3% Tỉ lệ thắng 31,8% Tỉ lệ chọn2301 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

48,7% Tỉ lệ thắng 25,4% Tỉ lệ chọn1837 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
51,1% Tỉ lệ thắng 20,3% Tỉ lệ chọn1470 trận
Build cốt lõi
Cung Gỗ
Cung Gỗ (700 vàng) 15% Tốc Độ Đánh
Đau Nhói
Đòn đánh gây thêm 15 sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.
->
Nanh Nashor
Nanh Nashor (3000 vàng) 80 Sức Mạnh Phép Thuật
50% Tốc Độ Đánh
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Cắn Icathia
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
50,8% Tỉ lệ thắng 5,6% Tỉ lệ chọn404 trận
Build hoàn chỉnh
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
55,9% Tỉ lệ thắng 14,2% Tỉ lệ chọn1027 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Dao Găm
Dao Găm (250 vàng) 10% Tốc Độ Đánh
66,7% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn12 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
53,0% Tỉ lệ thắng 8,2% Tỉ lệ chọn592 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

51,6% Tỉ lệ thắng 8,8% Tỉ lệ chọn635 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
51,1% Tỉ lệ thắng 20,3% Tỉ lệ chọn1470 trận
Build cốt lõi
Cung Gỗ
Cung Gỗ (700 vàng) 15% Tốc Độ Đánh
Đau Nhói
Đòn đánh gây thêm 15 sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.
->
Nanh Nashor
Nanh Nashor (3000 vàng) 80 Sức Mạnh Phép Thuật
50% Tốc Độ Đánh
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Cắn Icathia
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
59,0% Tỉ lệ thắng 1,7% Tỉ lệ chọn124 trận
Build hoàn chỉnh
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
65,4% Tỉ lệ thắng 3,6% Tỉ lệ chọn263 trận
Trang bị khác
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
51,2% Tỉ lệ thắng 14,0% Tỉ lệ chọn1009 trận
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

41,8% Tỉ lệ thắng 6,9% Tỉ lệ chọn500 trận
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
40 Kháng Phép

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
48,1% Tỉ lệ thắng 6,9% Tỉ lệ chọn496 trận
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
45 Giáp
45 Kháng Phép

Vỏ Bọc Hư Không
Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
61,2% Tỉ lệ thắng 6,1% Tỉ lệ chọn437 trận
Quyền Trượng Ác Thần
Quyền Trượng Ác Thần (3100 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tha Hóa Hư Không
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần.
Dung Hợp Hư Không
Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
44,2% Tỉ lệ thắng 4,6% Tỉ lệ chọn329 trận
Cung Chạng Vạng
Cung Chạng Vạng (3000 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
35% Tốc Độ Đánh

Bóng Tối
Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Đối Nghịch
Chuyển đổi qua lại giữa Ánh SángBóng Tối trên đòn đánh khi tấn công tướng địch:
  • Đòn đánh Ánh Sáng cho GiápKháng Phép trong 5 giây.
  • Đòn đánh Bóng Tối cho 10% Xuyên GiápXuyên Kháng Phép trong 5 giây.
  • 61,9% Tỉ lệ thắng 4,0% Tỉ lệ chọn291 trận
    Khiên Băng Randuin
    Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
    75 Giáp

    Kháng Chí Mạng
    Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
    Khiêm Nhường
    Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
    64,7% Tỉ lệ thắng 2,5% Tỉ lệ chọn179 trận

    Varus Top Ngọc bổ trợ

    Ngọc phổ biến nhất

    Primary Path
    Chuẩn Xác
    Sẵn Sàng Tấn Công
    Sẵn Sàng Tấn Công

    Sẵn Sàng Tấn Công

    Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

    Đắc Thắng
    Đắc Thắng

    Đắc Thắng

    Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

    Chốt Chặn Cuối Cùng
    Chốt Chặn Cuối Cùng

    Chốt Chặn Cuối Cùng

    Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

    Secondary Path
    Kiên Định
    Giáp Cốt
    Giáp Cốt

    Giáp Cốt

    Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

    Lan Tràn
    Lan Tràn

    Lan Tràn

    Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    49,7% Tỉ lệ thắng 77,1% Tỉ lệ chọn5572 trận

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Primary Path
    Áp Đảo
    Mưa Kiếm
    Mưa Kiếm

    Mưa Kiếm

    Nhận thêm 140% (80% với tướng đánh xa) Tốc Độ Đánh khi tấn công tướng địch trong tối đa 3…

    Phát Bắn Đơn Giản
    Phát Bắn Đơn Giản

    Phát Bắn Đơn Giản

    Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

    Ký Ức Kinh Hoàng
    Ký Ức Kinh Hoàng

    Ký Ức Kinh Hoàng

    Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

    Thợ Săn Tối Thượng
    Thợ Săn Tối Thượng

    Thợ Săn Tối Thượng

    Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

    Secondary Path
    Pháp Thuật
    Bậc Thầy Nguyên Tố
    Bậc Thầy Nguyên Tố

    Bậc Thầy Nguyên Tố

    Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

    Tập Trung Tuyệt Đối
    Tập Trung Tuyệt Đối

    Tập Trung Tuyệt Đối

    Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    52,9% Tỉ lệ thắng 1,2% Tỉ lệ chọn90 trận

    Varus tốt nhất với

    Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Varus Top

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
    49,4% Tỉ lệ thắng 40,1% Tỉ lệ chọn2901 trận

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
    52,2% Tỉ lệ thắng 13,4% Tỉ lệ chọn971 trận

    Bị khắc chế bởi Varus

    Tướng khắc chế Varus

    Varus Top Đối kháng Đường

    Varus cốt truyện:

    Thuộc chủng tộc Darkin cổ xưa, Varus là một kẻ sát nhân thích hành hạ đối thủ và khiến họ phát điên trước khi tung mũi tên kết liễu. Vào cuối Chiến Tranh Darkin, hắn bị cầm tù, nhưng hắn đã trốn thoát sau nhiều thế kỷ trong cơ thể mới được kết hợp từ hai thợ săn Ionia - người đã vô tình thả Varus ra và rồi bị nguyền rủa phải cầm cây cung chứa năng lượng trói buộc của hắn. Varus giờ tìm kiếm những kẻ đã giam hãm hắn để trút cơn hận thù, nhưng những linh hồn phàm tục bên trong hắn vẫn cố kháng cự trên mỗi bước đi.

    Varus mẹo:

    • Tăng sớm một điểm Tên Độc sẽ giúp quấy rối đối phương và tiêu diệt quân lính tốt hơn.
    • Trong suốt các cuộc chạm trán ở cự li gần, đôi khi sử dụng Mũi Tên Xuyên Phá một cách nhanh chóng tốt hơn là để dành đến khi nó đủ mạnh.
    • Tận dụng lợi thế bắn xa của Mũi Tên Xuyên Phá để rỉa máu đối phương trước mỗi trận chiến hoặc kết thúc khi chúng bỏ chạy.

    Chơi đối đầu Varus

    • Nếu bạn đang chịu tác dụng của kĩ năng Tên Độc, các kĩ năng của Varus sẽ gây thêm sát thương.
    • Mỗi khi Varus hạ gục hay hỗ trợ tiêu diệt đối phương, hắn nhận thêm Tốc độ Đánh và trở nên nguy hiểm hơn.
    • Bạn sẽ bị trói lại nếu để xích của chiêu Sợi Xích Tội Lỗi chạm phải, tuy nhiên nếu chạy đủ xa các sợi xích đó sẽ tự biến mất.

    Varus mô tả kỹ năng:

    Sức Mạnh Báo Thù
    P
    Sức Mạnh Báo Thù (nội tại)
    Mỗi khi hạ gục hay hỗ trợ hạ gục đối phương, Varus nhận lượng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật tạm thời. Sát thương cộng thêm nhận được sẽ nhiều hơn nếu đối phương là tướng.
    Mũi Tên Xuyên Phá
    Q
    Mũi Tên Xuyên Phá (Q)
    Varus kéo cung rồi bắn ra một phát cực mạnh. Tầm bắn và sát thương tăng theo thời gian kéo cung.
    Tên Độc
    W
    Tên Độc (W)
    Nội tại: Đòn tấn công của Varus gây thêm sát thương phép và đặt cộng dồn Tên Độc. Các kĩ năng của Varus kích nổ Tên Độc, gây sát thương phép dựa trên máu tối đa của mục tiêu. Kích hoạt: Varus cường hóa Mũi Tên Xuyên Phá kế tiếp.
    Mưa Tên
    E
    Mưa Tên (E)
    Varus bắn ra một làn mưa tên gây sát thương vật lí và yểm bùa mặt đất, khiến đối phương bị làm chậm và giảm khả năng tự hồi phục của chúng.
    Sợi Xích Tội Lỗi
    R
    Sợi Xích Tội Lỗi (R)
    Varus tung ra một sợi tua có khả năng trói mục tiêu tướng đầu tiên đụng phải, sau đó dài ra và tiếp tục trói những mục tiêu chưa bị ảnh hưởng xung quanh.

    Varus Skins and Splash Arts