Diana Mid chơi khó khăn khi gặp Twisted Fate (tỷ lệ thắng 46,8%) theo dữ liệu từ 725 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Diana.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Diana Mid vs Twisted Fate Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 57,4% trong trận đấu này.
Diana thống trị meta (thứ 18 phổ biến nhất, 3,8% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Twisted Fate (3,4% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường giữa hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Diana có xếp hạng tier cao hơn, Twisted Fate thắng 53,2% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Twisted Fate đặc biệt counter phong cách chơi Diana, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Tăng Tốc Pha + Dải Băng Năng Lượng (61,9% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 46,8% lên 57,4% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Diana đối mặt cả bất lợi matchup (46,81%) và farming (6,39 vs 7,06/phút). Với thâm hụt 0,67 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Diana output damage nhiều hơn (901 vs 697/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Twisted Fate dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,2%) và KDA (2,40 vs 2,00, thứ 19 vs thứ 50). Người chơi Diana cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Diana Mid | Đối đầu | Twisted Fate Mid |
|---|---|---|
| A+ | Tier | A |
| 46,8% | Winrate Matchup | 53,2% |
| 51,54% | Winrate Vị trí | 50,77% |
| #15 | Xếp hạng Winrate | #26 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 2,0 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 446 | Vàng mỗi Phút | 431 |
| 6,39 | Lính/Phút | 7,06 |
| 0,33 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 901 | Sát thương mỗi Phút | 697 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Diana gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Twisted Fate chủ yếu gây sát thương phép (83.65%) - cân nhắc build MR.
Twisted Fate farm tốt hơn (16 vs 37) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,0 vs 2,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Focus farm và scaling, tránh all-in sớm khi chưa có lợi thế rõ ràng.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Khi đạt tới cấp 3, nhận 1 Dược Phẩm Tham Lam.Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩ…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























