Sett Top chơi khó khăn khi gặp Mordekaiser (tỷ lệ thắng 48,0%) theo dữ liệu từ 1942 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Sett.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Sett Top vs Mordekaiser Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 62,5% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Sett (6,1% tỷ lệ chọn, thứ 6 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) đối đầu Mordekaiser (5,7%, thứ 7). Hai ông lớn đường trên này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Sett có xếp hạng tier cao hơn, Mordekaiser thắng 52,0% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Mordekaiser đặc biệt counter phong cách chơi Sett, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Chinh Phục + Đắc Thắng (48,3% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Chùy Phản Kích, Huyết Giáp Chúa Tể, Giáp Máu Warmog, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,0% lên 62,5% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Sett (6,93 vs 6,34/phút, thứ 18 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,59 CS/phút. Damage không bằng thắng: Sett output damage nhiều hơn (925 vs 780/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Mordekaiser dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,0%) và KDA (1,80 vs 1,70, thứ 41 vs thứ 49). Người chơi Sett cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Sett Top | Đối đầu | Mordekaiser Top |
|---|---|---|
| S | Tier | A |
| 48,0% | Winrate Matchup | 52,0% |
| 51,11% | Winrate Vị trí | 50,22% |
| #13 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 6,1% | Tỷ lệ Pick | 5,7% |
| 1,7 | KDA Trung bình | 1,8 |
| 408 | Vàng mỗi Phút | 404 |
| 6,93 | Lính/Phút | 6,34 |
| 0,25 | Ward mỗi Phút | 0,30 |
| 925 | Sát thương mỗi Phút | 780 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Sett gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Mordekaiser chủ yếu gây sát thương phép (84.45%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Sett (18 vs 41) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,7 vs 1,8) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























