Twitch ADC có lợi thế nhỏ khi đối đầu Kog'Maw (tỷ lệ thắng 51,3%) dựa trên 596 trận. Tình thế hơi nghiêng về Twitch.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Twitch ADC vs Kog'Maw ADC cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 79,8% trong trận đấu này.
Twitch duy trì 3,8% độ phổ biến ổn định nhưng hiếm gặp Kog'Maw - lựa chọn đặc biệt (1,6%, thứ 23 trong 30 tướng ADC). Dù không phải matchup ưu tiên nghiên cứu, hiểu rõ nó giúp đối phó với chiến thuật ngoài meta có thể gây bất ngờ. Tối ưu cho ổn định: Sẵn Sàng Tấn Công kết hợp Đắc Thắng (49,2% tỷ lệ thắng, 74,7% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Mũi Tên Yun Tal > Vô Cực Kiếm > Nỏ Thần Dominik với Giày Cuồng Nộ mang lại 79,8% tỷ lệ thắng chống Kog'Maw.
Thống trị lane: Twitch không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,72/phút vs 6,48 của Kog'Maw). Lợi thế 0,24 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Twitch thống trị cả tỷ lệ thắng (51,3%) và damage output (940 vs 1/phút, thứ 2 trong ADC). Chênh lệch 939 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Twitch dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,3%) và KDA (2,40 vs 2,20) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Twitch ADC | Đối đầu | Kog'Maw ADC |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A |
| 51,3% | Winrate Matchup | 48,7% |
| 50,10% | Winrate Vị trí | 52,13% |
| #15 | Xếp hạng Winrate | #6 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 1,6% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 455 | Vàng mỗi Phút | 442 |
| 6,72 | Lính/Phút | 6,48 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,27 |
| 940 | Sát thương mỗi Phút | 1 |
Twitch vs Kog'Maw ADC tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Twitch gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Kog'Maw có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Twitch (16 vs 25) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,4 vs 2,2) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu


Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























