Twitch ADC có hiệu suất tốt khi gặp Sivir (tỷ lệ thắng 54,0%) theo dữ liệu từ 1732 trận. Người chơi Twitch có lợi thế trong cuộc đối đầu này.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Twitch ADC vs Sivir ADC cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 66,0% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Twitch (3,8%, thứ 18 trong 30 tướng ADC) thường xuyên gặp Sivir (5,2%, thứ 14). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Tối ưu cho ổn định: Mưa Kiếm kết hợp Vị Máu (61,3% tỷ lệ thắng, 1,8% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Hải Tặc > Vô Cực Kiếm > Cuồng Cung Runaan với Giày Cuồng Nộ mang lại 66,0% tỷ lệ thắng chống Sivir.
Thắng nhờ macro: Twitch giành matchup (53,98%) dù thua về CS (6,72 vs 7,91/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Twitch thống trị cả tỷ lệ thắng (54,0%) và damage output (940 vs 871/phút, thứ 2 trong ADC). Chênh lệch 69 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Twitch giành matchup (54,0%) dù có KDA thấp hơn (2,40 vs 2,50). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Twitch ADC | Đối đầu | Sivir ADC |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A |
| 54,0% | Winrate Matchup | 46,0% |
| 50,10% | Winrate Vị trí | 50,69% |
| #15 | Xếp hạng Winrate | #13 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 5,2% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,5 |
| 455 | Vàng mỗi Phút | 431 |
| 6,72 | Lính/Phút | 7,91 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,29 |
| 940 | Sát thương mỗi Phút | 871 |
Trận đấu Twitch vs Sivir ADC có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Twitch gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Sivir gây sát thương vật lý (94.61%) - armor items có thể cần thiết.
Sivir farm tốt hơn (2 vs 16) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA thấp hơn (2,4 vs 2,5) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Kiểm soát nhịp độ trận đấu, push advantage khi có cơ hội.






Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu


Nhận thêm 140% (80% với tướng đánh xa) Tốc Độ Đánh khi tấn công tướng địch trong tối đa 3…

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























