Urgot Top có hiệu suất tốt khi gặp Ornn (tỷ lệ thắng 54,2%) theo dữ liệu từ 461 trận. Người chơi Urgot có lợi thế trong cuộc đối đầu này.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Urgot Top vs Ornn Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Với 2,6% độ phổ biến, Urgot liên tục đối mặt Ornn - tướng thống trị meta (3,6%, thứ 21 trong 63 tướng Top). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Urgot ổn định ở patch hiện tại. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Urgot (S vs A+) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 54,2%. Hiệu suất này giải thích tại sao Urgot xếp thứ 3 về winrate trong các tướng Top. Urgot thể hiện sự ổn định xuất sắc, kết hợp tỷ lệ thắng tổng thể mạnh 52,6% với thành công trong matchup. Tối đa hóa lợi thế: Setup rune Sẵn Sàng Tấn Công + Đắc Thắng đạt 50,3% tỷ lệ thắng (1,8% độ phổ biến), trong khi build core Rìu Đen > Móng Vuốt Sterak > Búa Tiến Công với Giày Thủy Ngân (70%+ tỷ lệ thắng) giúp bạn snowball lợi thế thành chiến thắng chắc chắn trước 15 phút.
Thống trị lane: Urgot không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,92/phút vs 5,40 của Ornn). Lợi thế 1,52 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Urgot thống trị cả tỷ lệ thắng (54,2%) và damage output (827 vs 662/phút, thứ 2 trong Top). Chênh lệch 165 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Urgot giành matchup (54,2%) dù có KDA thấp hơn (2,00 vs 2,50). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
Trận đấu Urgot vs Ornn đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Urgot gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Ornn có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Urgot (20 vs 61) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,0 vs 2,5) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Kiểm soát nhịp độ trận đấu, push advantage khi có cơ hội.






Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận được 0.35% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























