Urgot Top có lợi thế trước Gnar (tỷ lệ thắng 52,0%) trong 572 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Urgot.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Urgot Top vs Gnar Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 67,0% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Urgot (2,6%, thứ 31 trong 63 tướng Top) thường xuyên gặp Gnar (3,2%, thứ 27). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Urgot (S vs B) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 52,0%. Hiệu suất này giải thích tại sao Urgot xếp thứ 3 về winrate trong các tướng Top. Urgot thể hiện sự ổn định xuất sắc, kết hợp tỷ lệ thắng tổng thể mạnh 52,6% với thành công trong matchup. Tối ưu cho ổn định: Sẵn Sàng Tấn Công kết hợp Đắc Thắng (55,7% tỷ lệ thắng, 67,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Rìu Đại Mãng Xà > Rìu Đen > Móng Vuốt Sterak với Giày Thép Gai mang lại 67,0% tỷ lệ thắng chống Gnar.
Thống trị lane: Urgot không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,92/phút vs 6,32 của Gnar). Lợi thế 0,60 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Chất lượng hơn số lượng: Urgot thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (827 vs 888/phút), tỷ lệ thắng 52,0% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Urgot dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,0%) và KDA (2,00 vs 1,90) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
Urgot vs Gnar đường trên tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Urgot gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Gnar gây sát thương vật lý (79.45%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Urgot (20 vs 43) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,0 vs 1,9) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























