Yorick Top áp đảo Urgot (tỷ lệ thắng 45,9%) dựa trên 473 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Urgot.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Urgot Top vs Yorick Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Urgot (2,6%, thứ 31 trong 63 tướng Top) thường xuyên gặp Yorick (3,4%, thứ 29). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Urgot có xếp hạng tier cao hơn, Yorick thắng 54,1% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Yorick đặc biệt counter phong cách chơi Urgot, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Tướng mạnh, matchup khó: Dù có tỷ lệ thắng tổng thể ấn tượng 52,6%, matchup cụ thể này với Yorick đưa ra những thách thức độc đáo cần luyện tập chuyên sâu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Tăng Tốc Pha + Áo Choàng Mây (50,3% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Rìu Đen, Búa Tiến Công , Rìu Đại Mãng Xà, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 45,9% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Urgot đối mặt cả bất lợi matchup (45,92%) và farming (6,92 vs 7,04/phút). Với thâm hụt 0,12 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Yorick dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (54,1%) và damage (873 vs 827/phút). Urgot phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Urgot duy trì KDA tốt hơn (2,00, thứ 18 vs thứ 47 của Yorick), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Urgot Top | Đối đầu | Yorick Top |
|---|---|---|
| S | Tier | A |
| 45,9% | Winrate Matchup | 54,1% |
| 52,59% | Winrate Vị trí | 50,22% |
| #3 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 2,6% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 2,0 | KDA Trung bình | 1,7 |
| 426 | Vàng mỗi Phút | 434 |
| 6,92 | Lính/Phút | 7,04 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,28 |
| 827 | Sát thương mỗi Phút | 873 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Urgot gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Yorick có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Yorick farm tốt hơn (15 vs 20) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,0 vs 1,7) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+2% Tốc Độ Di Chuyển

+10% Bền Bỉ và Kháng Làm Chậm

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























