Vel'Koz Support chơi khó khăn khi gặp Nami (tỷ lệ thắng 48,5%) theo dữ liệu từ 1033 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Vel'Koz.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Vel'Koz Support vs Nami Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Với 2,9% độ phổ biến, Vel'Koz liên tục đối mặt Nami - tướng thống trị meta (12,6%, thứ 1 trong 52 tướng Support). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Vel'Koz ổn định ở patch hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thu Thập Hắc Ám + Phát Bắn Đơn Giản (63,6% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Kính Nhắm Ma Pháp, Quỷ Thư Morello, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 48,5% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Thâm hụt vision: Gặp khó cả matchup và vision control (0,88 vs 0,90 ward/phút) đòi hỏi defensive warding và coordination jungle chặt chẽ. Damage không bằng thắng: Vel'Koz output damage nhiều hơn (858 vs 368/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Nami dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,5%) và KDA (3,40 vs 2,20, thứ 3 vs thứ 40). Người chơi Vel'Koz cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Vel'Koz Support | Đối đầu | Nami Support |
|---|---|---|
| A | Tier | S+ |
| 48,5% | Winrate Matchup | 51,5% |
| 51,05% | Winrate Vị trí | 52,27% |
| #15 | Xếp hạng Winrate | #4 |
| 2,9% | Tỷ lệ Pick | 12,6% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 3,4 |
| 343 | Vàng mỗi Phút | 278 |
| 0,88 | Ward mỗi Phút | 0,90 |
| 858 | Sát thương mỗi Phút | 368 |
Trận đấu cân bằng giữa Vel'Koz và Nami support. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Vel'Koz gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Nami chủ yếu gây sát thương phép (84.96%) - cân nhắc build MR.
Nami kiểm soát vision tốt hơn (25 vs 28) - cẩn thận với ganks và picks. KDA thấp hơn (2,2 vs 3,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Mắt trong rừng địch của bạn được tính là Cắm Sâu. Mắt Cắm Sâu nhận thêm +1 máu …

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18























