Volibear Jungle gặp khó khăn khi đối đầu Graves (tỷ lệ thắng 48,9%) trong 686 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Volibear.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Volibear Jungle vs Graves Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 62,7% trong trận đấu này.
Trong khi Volibear vẫn là lựa chọn đặc biệt (2,1% tỷ lệ chọn, thứ 44 trong 63 tướng Jungle), Graves thống trị meta rừng hiện tại với 5,1% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Volibear - bạn sẽ gặp Graves trong đa số trận đấu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Nhịp Độ Chết Người + Đắc Thắng (52,7% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Động Cơ Vũ Trụ, Đao Chớp Navori, Găng Tay Băng Giá, và Giày Thủy Ngân nâng cơ hội từ 48,9% lên 62,7% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Volibear đối mặt cả bất lợi matchup (48,89%) và farming (5,91 vs 6,36/phút). Với thâm hụt 0,45 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Graves dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,1%) và damage (821 vs 581/phút). Volibear phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup khó được xác nhận: Graves dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,1%) và KDA (2,60 vs 2,40, thứ 36 vs thứ 50). Người chơi Volibear cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Volibear Jungle | Đối đầu | Graves Jungle |
|---|---|---|
| C | Tier | B |
| 48,9% | Winrate Matchup | 51,1% |
| 49,27% | Winrate Vị trí | 49,17% |
| #45 | Xếp hạng Winrate | #47 |
| 2,1% | Tỷ lệ Pick | 5,1% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,6 |
| 418 | Vàng mỗi Phút | 454 |
| 5,91 | Lính/Phút | 6,36 |
| 0,19 | Ward mỗi Phút | 0,17 |
| 581 | Sát thương mỗi Phút | 821 |
Trận đấu cân bằng giữa Volibear và Graves ở rừng. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Volibear gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Graves gây sát thương vật lý (85.41%) - armor items có thể cần thiết.
Graves farm tốt hơn (22 vs 40) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,4 vs 2,6) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























