Volibear Jungle có lợi thế nhỏ khi đối đầu Nocturne (tỷ lệ thắng 51,1%) dựa trên 1359 trận. Tình thế hơi nghiêng về Volibear.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Volibear Jungle vs Nocturne Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,1% trong trận đấu này.
Trong khi Volibear vẫn là lựa chọn đặc biệt (2,1% tỷ lệ chọn, thứ 44 trong 63 tướng Jungle), Nocturne thống trị meta rừng hiện tại với 3,8% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Volibear - bạn sẽ gặp Nocturne trong đa số trận đấu. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Đắc Thắng (54,1% tỷ lệ thắng, 68,4% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Động Cơ Vũ Trụ > Đao Chớp Navori > Găng Tay Băng Giá với Giày Thủy Ngân mang lại 63,1% tỷ lệ thắng chống Nocturne.
Thắng nhờ macro: Volibear giành matchup (51,06%) dù thua về CS (5,91 vs 6,03/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Volibear thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (581 vs 661/phút), tỷ lệ thắng 51,1% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thắng không đẹp: Volibear giành matchup (51,1%) dù có KDA thấp hơn (2,40 vs 2,70). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Volibear Jungle | Đối đầu | Nocturne Jungle |
|---|---|---|
| C | Tier | A |
| 51,1% | Winrate Matchup | 48,9% |
| 49,27% | Winrate Vị trí | 50,19% |
| #45 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 2,1% | Tỷ lệ Pick | 3,8% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 418 | Vàng mỗi Phút | 428 |
| 5,91 | Lính/Phút | 6,03 |
| 0,19 | Ward mỗi Phút | 0,22 |
| 581 | Sát thương mỗi Phút | 661 |
Volibear vs Nocturne ở rừng tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Volibear gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Nocturne gây sát thương vật lý (84.55%) - armor items có thể cần thiết.
Nocturne farm tốt hơn (33 vs 40) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,4 vs 2,7) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























