Volibear Jungle có lợi thế nhỏ khi đối đầu Amumu (tỷ lệ thắng 51,4%) dựa trên 756 trận. Tình thế hơi nghiêng về Volibear.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Volibear Jungle vs Amumu Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 64,0% trong trận đấu này.
Volibear với tỷ lệ chọn 2,1% (thứ 44 trong các tướng Jungle) ít khi gặp Amumu có độ phổ biến 3,0%. Mặc dù matchup này không phổ biến nhìn chung, sự hiện diện ổn định của Amumu trong meta khiến việc hiểu rõ nó trở nên hữu ích khi bạn chơi Volibear. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Đắc Thắng (57,5% tỷ lệ thắng, 3,9% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Động Cơ Vũ Trụ > Đao Chớp Navori > Găng Tay Băng Giá với Giày Thủy Ngân mang lại 64,0% tỷ lệ thắng chống Amumu.
Thắng nhờ macro: Volibear giành matchup (51,42%) dù thua về CS (5,91 vs 6,26/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Volibear thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (581 vs 610/phút), tỷ lệ thắng 51,4% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thắng không đẹp: Volibear giành matchup (51,4%) dù có KDA thấp hơn (2,40 vs 2,50). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Volibear Jungle | Đối đầu | Amumu Jungle |
|---|---|---|
| C | Tier | S |
| 51,4% | Winrate Matchup | 48,6% |
| 49,27% | Winrate Vị trí | 52,23% |
| #45 | Xếp hạng Winrate | #2 |
| 2,1% | Tỷ lệ Pick | 3,0% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,5 |
| 418 | Vàng mỗi Phút | 388 |
| 5,91 | Lính/Phút | 6,26 |
| 0,19 | Ward mỗi Phút | 0,20 |
| 581 | Sát thương mỗi Phút | 610 |
Volibear vs Amumu ở rừng tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Volibear gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Amumu chủ yếu gây sát thương phép (75.76%) - cân nhắc build MR.
Amumu farm tốt hơn (25 vs 40) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,4 vs 2,5) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























