Ambessa Top chơi khó khăn khi gặp Malphite (tỷ lệ thắng 48,1%) theo dữ liệu từ 713 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Ambessa.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Ambessa Top vs Malphite Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 74,6% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Ambessa (5,2% tỷ lệ chọn, thứ 9 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) đối đầu Malphite (7,8%, thứ 2). Hai ông lớn đường trên này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt (57,5% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nguyệt Đao, Ngọn Giáo Shojin, Rìu Đen, và Giày Thủy Ngân nâng cơ hội từ 48,1% lên 74,6% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Ambessa (6,80 vs 6,53/phút, thứ 26 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,27 CS/phút. Damage không bằng thắng: Ambessa output damage nhiều hơn (850 vs 679/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Malphite dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,9%) và KDA (2,60 vs 1,90, thứ 2 vs thứ 26). Người chơi Ambessa cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Ambessa Top | Đối đầu | Malphite Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | S+ |
| 48,1% | Winrate Matchup | 51,9% |
| 49,48% | Winrate Vị trí | 53,01% |
| #43 | Xếp hạng Winrate | #1 |
| 5,2% | Tỷ lệ Pick | 7,8% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 2,6 |
| 415 | Vàng mỗi Phút | 395 |
| 6,80 | Lính/Phút | 6,53 |
| 0,27 | Ward mỗi Phút | 0,27 |
| 850 | Sát thương mỗi Phút | 679 |
Trận đấu cân bằng giữa Ambessa và Malphite đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Ambessa gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Malphite chủ yếu gây sát thương phép (70.35%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Ambessa (26 vs 31) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,9 vs 2,6) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Trận đấu skill-based - focus mechanics và decision making để tạo ra khác biệt.






Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























