Top Matchup

Ambessa vs Riven

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Ambessa

Ambessa

Nữ Tướng Chiến Tranh
Top
Ambessa Top Tỉ lệ thắng Tổng thể
49,48%

Tỉ lệ thắng Matchup

46,9%
Ambessa vs Riven Thắng
53,2%
Riven vs Ambessa Thắng
Riven

Riven

Kẻ Lưu Đày
Top
Riven Top Tỉ lệ thắng Tổng thể
50,92%

Ambessa vs Riven - Hướng dẫn đối đầu Top bản vá 15.24 (25.24)

Ambessa Top vs Riven Top - Ai mạnh hơn?

Ambessa Top chơi khó khăn khi gặp Riven (tỷ lệ thắng 46,9%) theo dữ liệu từ 576 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Ambessa.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Ambessa Top vs Riven Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 74,0% trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Đại chiến meta hiện tại: Ambessa (5,2% tỷ lệ chọn, thứ 9 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) đối đầu Riven (4,2%, thứ 13). Hai ông lớn đường trên này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt (56,3% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nguyệt Đao, Ngọn Giáo Shojin, Kiếm Điện Phong, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 46,9% lên 74,0% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.

Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Ambessa (6,80 vs 5,81/phút, thứ 26 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,99 CS/phút. Damage không bằng thắng: Ambessa output damage nhiều hơn (850 vs 825/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup dựa vào skill: KDA giống nhau (1,90) với 46,9% tỷ lệ thắng cho thấy macro play, team coordination và clutch moment quyết định kết quả nhiều hơn laning mechanic.

Ambessa vs Riven - So sánh chỉ số Top

Ambessa Top
Ambessa Top
Đối đầu
Riven Top
Riven Top
B+TierA+
46,9%Winrate Matchup53,2%
49,48%Winrate Vị trí50,92%
#43Xếp hạng Winrate#15
5,2%Tỷ lệ Pick4,2%
1,9KDA Trung bình1,9
415Vàng mỗi Phút449
6,80Lính/Phút5,81
0,27Ward mỗi Phút0,28
850Sát thương mỗi Phút825

Cách đánh bại Riven khi chơi Ambessa (Top)

Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.

Ambessa gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Riven gây sát thương vật lý (92.50%) - armor items có thể cần thiết.

Lợi thế farm của Ambessa (26 vs 54) mang lại scaling ổn định.

Chiến thuật Ambessa Top chống lại Riven Top

Chơi defensive, đợi team backup và tránh trade 1v1 không cần thiết.

Ambessa vs Riven: Top Lane Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
47,1% Tỉ lệ thắng86,3% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
77,9% Tỉ lệ thắng3,5% Tỉ lệ chọn

Ambessa vs Riven: Top Lane Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Kiên Định
Quyền Năng Bất Diệt
Quyền Năng Bất Diệt Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:
  • Gây thêm sát thương phép bằng 3.5% máu tối đa của bản thân
  • Hồi lại 1.3% máu tối đa
  • Tăng vĩnh viễn 5 Máu
    Đánh xa: Hiệu lực sát thương, hồi máu và máu vĩnh viễn nhận được chỉ còn 60%.
  • Quyền Năng Bất Diệt

    Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

    Nện Khiên
    Nện Khiên Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30(+2.5% máu cộng thêm)(+15.0% lượng lá chắn)sát thương thích ứng.

    Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

    Nện Khiên

    Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

    Ngọn Gió Thứ Hai
    Ngọn Gió Thứ Hai Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn trong vòng 10 giây.

    Ngọn Gió Thứ Hai

    Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

    Lan Tràn
    Lan Tràn Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

    Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

    Lan Tràn

    Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

    Secondary Path
    Cảm Hứng
    Bước Chân Màu Nhiệm
    Bước Chân Màu Nhiệm Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó. Với mỗi tham gia hạ gục, bạn sẽ nhận được giày sớm hơn 45 giây.

    Giày Xịn tăng thêm cho bạn 10 Tốc độ Di chuyển.

    Bước Chân Màu Nhiệm

    Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

    Giao Hàng Bánh Quy
    Giao Hàng Bánh Quy Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

    Bánh Quy hồi cho bạn 12% máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy sẽ tăng vĩnh viễn máu tối đa thêm 30.

    Giao Hàng Bánh Quy

    Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

    Thích ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    +65 Máu
    +65 Máu +65 Máu

    +65 Máu

    +65 Máu

    43,9% Tỉ lệ thắng52,2% Tỉ lệ chọn

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Primary Path
    Áp Đảo
    Sốc Điện
    Sốc Điện Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát thương thích ứng.

    Sát thương: 70 - 240 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) sát thương.
    Hồi chiêu: 20 giây

    'Thật lạ khi chúng ta gọi họ là "Thần Sấm" trong khi sét mới là thứ họ dùng.'

    Sốc Điện

    Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

    Tác Động Bất Chợt
    Tác Động Bất Chợt Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo cấp) lên tướng địch sau khi lướt, nhảy, bay, dịch chuyển, hoặc sau khi thoát tàng hình trong 4 giây.

    Hồi chiêu: 10 giây.

    Tác Động Bất Chợt

    Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

    Ký Ức Kinh Hoàng
    Ký Ức Kinh Hoàng Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.

    Nhận 6 Điểm Hồi Phụ Kiện với mỗi ký ức đã thu thập. Trong các chế độ chơi mà Phụ Kiện tầm nhìn không tồn tại, thay vào đó nhận 3 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

    Ký Ức Kinh Hoàng

    Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

    Thợ Săn Tối Thượng
    Thợ Săn Tối Thượng Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng. Nhận 1 cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng khi tham gia hạ gục kẻ địch lần đầu.

    Thợ Săn Tối Thượng

    Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

    Secondary Path
    Kiên Định
    Nện Khiên
    Nện Khiên Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30(+2.5% máu cộng thêm)(+15.0% lượng lá chắn)sát thương thích ứng.

    Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

    Nện Khiên

    Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

    Giáp Cốt
    Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

    Thời gian: 1.5 giây
    Hồi chiêu: 55 giây

    Giáp Cốt

    Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

    Thích ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    +65 Máu
    +65 Máu +65 Máu

    +65 Máu

    +65 Máu

    56,3% Tỉ lệ thắng6,1% Tỉ lệ chọn

    Ambessa vs Riven: Top Lane Build trang bị

    Build phổ biến nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Khiên Doran
    Khiên Doran (450 vàng) 110 Máu
    Tập Trung Cao Độ
    Hồi lại 4 Máu sau mỗi 5 giây.
    Sau khi nhận sát thương từ tướng, hồi Máu trong vòng 8 giây.
    Giúp Một Tay
    Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    45,9% Tỉ lệ thắng71,2% Tỉ lệ chọn
    Giày phổ biến
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    48,9% Tỉ lệ thắng79,1% Tỉ lệ chọn
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    52,1% Tỉ lệ thắng7,4% Tỉ lệ chọn
    Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Tinh Túy Ionia
    Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
    36,9% Tỉ lệ thắng3,9% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Búa Chiến Caulfield
    Búa Chiến Caulfield (1050 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    ->
    Nguyệt Đao
    Nguyệt Đao (2900 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Ánh Trăng Công Kích
    Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
    Ngọn Giáo Shojin
    Ngọn Giáo Shojin (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
    450 Máu

    Long Lực
    Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản.
    Tâm Lực
    Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).
    Vũ Điệu Tử Thần
    Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng
    50 Giáp

    Chịu Đòn
    Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
    Thách Thức
    Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
    53,7% Tỉ lệ thắng23,1% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Rìu Đen
    Rìu Đen (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
    400 Máu
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nghiền Vụn
    Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần).
    Tinh Thần
    Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
    49,4% Tỉ lệ thắng15,2% Tỉ lệ chọn

    Build có tỉ lệ thắng cao nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Kiếm Dài
    Kiếm Dài (350 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
    Thuốc Tái Sử Dụng
    Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
    Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
    Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
    65,7% Tỉ lệ thắng1,5% Tỉ lệ chọn
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    52,1% Tỉ lệ thắng7,4% Tỉ lệ chọn
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    48,9% Tỉ lệ thắng79,1% Tỉ lệ chọn
    Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Tinh Túy Ionia
    Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
    36,9% Tỉ lệ thắng3,9% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Búa Chiến Caulfield
    Búa Chiến Caulfield (1050 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    ->
    Nguyệt Đao
    Nguyệt Đao (2900 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Ánh Trăng Công Kích
    Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
    Ngọn Giáo Shojin
    Ngọn Giáo Shojin (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
    450 Máu

    Long Lực
    Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản.
    Tâm Lực
    Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).
    Kiếm Điện Phong
    Kiếm Điện Phong (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
    18 Sát Lực
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Kích Động
    Kỹ năng Lướt và Tàng Hình cho cộng dồn Tích Điện nhanh hơn 75%.
    Thiên Đường
    Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây sát thương vật lý cộng thêmLàm Chậm trong 0.75 giây.
    74,0% Tỉ lệ thắng2,0% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Kiếm Ma Youmuu
    Kiếm Ma Youmuu (2800 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
    18 Sát Lực
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Ma Ám
    Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.
    Bước Chân Bóng Ma
    Nhận Tốc Độ Di ChuyểnBóng Mờ trong 0 giây.
    99,5% Tỉ lệ thắng3,8% Tỉ lệ chọn
    Trang bị khác
    Kiếm Điện Phong
    Kiếm Điện Phong (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
    18 Sát Lực
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Kích Động
    Kỹ năng Lướt và Tàng Hình cho cộng dồn Tích Điện nhanh hơn 75%.
    Thiên Đường
    Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây sát thương vật lý cộng thêmLàm Chậm trong 0.75 giây.
    99,4% Tỉ lệ thắng15,2% Tỉ lệ chọn
    Chùy Gai Malmortius
    Chùy Gai Malmortius (3100 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng
    40 Kháng Phép

    Bảo Hiểm Ma Pháp
    Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
    49,8% Tỉ lệ thắng15,1% Tỉ lệ chọn
    Giáp Thiên Thần
    Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
    45 Giáp

    Tái Sinh
    Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
    0,0% Tỉ lệ thắng7,7% Tỉ lệ chọn
    Móng Vuốt Sterak
    Móng Vuốt Sterak (3200 vàng) 400 Máu
    20% Kháng Hiệu Ứng

    Vuốt Nhọn
    Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
    Bảo Hiểm Ma Pháp
    Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
    0,0% Tỉ lệ thắng7,6% Tỉ lệ chọn
    Khiên Băng Randuin
    Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
    75 Giáp

    Kháng Chí Mạng
    Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
    Khiêm Nhường
    Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
    0,0% Tỉ lệ thắng3,8% Tỉ lệ chọn
    Giáo Thiên Ly
    Giáo Thiên Ly (3100 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
    400 Máu
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Đòn Thánh Khiên
    Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạnghồi lại Máu.
    0,0% Tỉ lệ thắng3,8% Tỉ lệ chọn
    Kiếm Ma Youmuu
    Kiếm Ma Youmuu (2800 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
    18 Sát Lực
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Ma Ám
    Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.
    Bước Chân Bóng Ma
    Nhận Tốc Độ Di ChuyểnBóng Mờ trong 0 giây.
    99,5% Tỉ lệ thắng3,8% Tỉ lệ chọn

    Ambessa vs Riven: Top Lane Lên Skill

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Đòn Quét Xảo Quyệt / Cú Đập Phân Tách Ambessa quét đao xích của bà theo hình bán nguyệt trước mặt, gây sát thương cộng thêm lên những kẻ địch trúng lưỡi đao. Đánh trúng một kẻ địch sẽ biến đổi lần thi triển tiếp theo của kỹ năng này trong thoáng chốc, khiến bà dậm mạnh đao xích theo đường thẳng trước mặt, gây sát thương cộng thêm lên kẻ địch đầu tiên trúng chiêu.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    Thoái Thác Ambessa nhận một lá chắn, gồng mình trong thoáng chốc, sau đó dậm mạnh xuống mặt đất gây sát thương lên kẻ địch xung quanh. Nếu bà chặn được sát thương từ kẻ địch (trừ lính địch) khi đang gồng, kỹ năng này sẽ gây thêm sát thương.
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    Liệt Trảm Ambessa quất đao xích của bà ra xung quanh, gây sát thương và làm chậm kẻ địch trúng chiêu. Kích hoạt Bước Chân Long Khuyển từ kỹ năng này sẽ khiến bà tung đòn đánh lần thứ hai tại điểm đến của cú lướt.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Hành Quyết Công Khai Ambessa dịch chuyển đến tướng địch ở xa nhất trên một đường thẳng và áp chế chúng khi đến đích. Sau đó bà quật kẻ địch xuống đất, khiến chúng chịu sát thương và làm choáng.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
    48,3% Tỉ lệ thắng75,4% Tỉ lệ chọn

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    R
    Q
    Đòn Quét Xảo Quyệt / Cú Đập Phân Tách Ambessa quét đao xích của bà theo hình bán nguyệt trước mặt, gây sát thương cộng thêm lên những kẻ địch trúng lưỡi đao. Đánh trúng một kẻ địch sẽ biến đổi lần thi triển tiếp theo của kỹ năng này trong thoáng chốc, khiến bà dậm mạnh đao xích theo đường thẳng trước mặt, gây sát thương cộng thêm lên kẻ địch đầu tiên trúng chiêu.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    R
    W
    Thoái Thác Ambessa nhận một lá chắn, gồng mình trong thoáng chốc, sau đó dậm mạnh xuống mặt đất gây sát thương lên kẻ địch xung quanh. Nếu bà chặn được sát thương từ kẻ địch (trừ lính địch) khi đang gồng, kỹ năng này sẽ gây thêm sát thương.
    W
    W
    W
    W
    W
    R
    E
    Liệt Trảm Ambessa quất đao xích của bà ra xung quanh, gây sát thương và làm chậm kẻ địch trúng chiêu. Kích hoạt Bước Chân Long Khuyển từ kỹ năng này sẽ khiến bà tung đòn đánh lần thứ hai tại điểm đến của cú lướt.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Hành Quyết Công Khai Ambessa dịch chuyển đến tướng địch ở xa nhất trên một đường thẳng và áp chế chúng khi đến đích. Sau đó bà quật kẻ địch xuống đất, khiến chúng chịu sát thương và làm choáng.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
    63,7% Tỉ lệ thắng0,9% Tỉ lệ chọn

    Chơi đối đầu Riven

    • Riven has a great deal of mobility but she cannot move very far with any one skill. Rooting or silencing her during her combo will greatly reduce her effectiveness.
    • All of Riven's damage is physical, prioritize high Armor if an opposing Riven gets out of control.
    • Riven excels at dueling multiple melee attackers at once, as she will be on an almost equal footing damage-wise. If pairing up against Riven, don't go in as double melee until she has expended her full combo.