Gragas Top áp đảo Camille (tỷ lệ thắng 46,4%) dựa trên 504 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Camille.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Camille Top vs Gragas Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Camille (2,7%, thứ 28 trong 63 tướng Top) thường xuyên gặp Gragas (2,3%, thứ 33). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Camille có xếp hạng tier cao hơn, Gragas thắng 53,6% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Gragas đặc biệt counter phong cách chơi Camille, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Nện Khiên (53,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Tam Hợp Kiếm, Rìu Mãng Xà, Giáo Thiên Ly, và Giày Thủy Ngân nâng cơ hội từ 46,4% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Camille đối mặt cả bất lợi matchup (46,41%) và farming (5,96 vs 6,51/phút). Với thâm hụt 0,55 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Camille output damage nhiều hơn (873 vs 662/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Gragas dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,6%) và KDA (2,20 vs 1,90, thứ 8 vs thứ 31). Người chơi Camille cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Camille Top | Đối đầu | Gragas Top |
|---|---|---|
| B | Tier | C |
| 46,4% | Winrate Matchup | 53,6% |
| 49,61% | Winrate Vị trí | 49,05% |
| #41 | Xếp hạng Winrate | #48 |
| 2,7% | Tỷ lệ Pick | 2,3% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 411 | Vàng mỗi Phút | 374 |
| 5,96 | Lính/Phút | 6,51 |
| 0,30 | Ward mỗi Phút | 0,32 |
| 873 | Sát thương mỗi Phút | 662 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Camille gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Gragas chủ yếu gây sát thương phép (89.55%) - cân nhắc build MR.
Gragas farm tốt hơn (32 vs 52) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (1,9 vs 2,2) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Focus farm và scaling, tránh all-in sớm khi chưa có lợi thế rõ ràng.






Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























