Camille Top gặp khó khăn khi đối đầu Gnar (tỷ lệ thắng 48,6%) trong 479 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Camille.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Camille Top vs Gnar Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,3% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Camille (2,7%, thứ 28 trong 63 tướng Top) thường xuyên gặp Gnar (3,2%, thứ 27). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier B tương đương, Camille gặp khó với chỉ 48,6% tỷ lệ thắng. Cơ chế Gnar tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Nện Khiên (89,6% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Tam Hợp Kiếm, Rìu Mãng Xà, Ngọn Giáo Shojin, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,6% lên 63,3% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Camille đối mặt cả bất lợi matchup (48,58%) và farming (5,96 vs 6,32/phút). Với thâm hụt 0,36 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Gnar dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,4%) và damage (888 vs 873/phút). Camille phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup dựa vào skill: KDA giống nhau (1,90) với 48,6% tỷ lệ thắng cho thấy macro play, team coordination và clutch moment quyết định kết quả nhiều hơn laning mechanic.
| Camille Top | Đối đầu | Gnar Top |
|---|---|---|
| B | Tier | B |
| 48,6% | Winrate Matchup | 51,4% |
| 49,61% | Winrate Vị trí | 49,17% |
| #41 | Xếp hạng Winrate | #46 |
| 2,7% | Tỷ lệ Pick | 3,2% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 1,9 |
| 411 | Vàng mỗi Phút | 415 |
| 5,96 | Lính/Phút | 6,32 |
| 0,30 | Ward mỗi Phút | 0,29 |
| 873 | Sát thương mỗi Phút | 888 |
Trận đấu cân bằng giữa Camille và Gnar đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Camille gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Gnar gây sát thương vật lý (79.45%) - armor items có thể cần thiết.
Gnar farm tốt hơn (43 vs 52) - focus objectives và teamfight thay vì lane.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























