Illaoi Top gặp khó khăn khi đối đầu Garen (tỷ lệ thắng 48,6%) trong 457 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Illaoi.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Illaoi Top vs Garen Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Với 2,3% độ phổ biến, Illaoi liên tục đối mặt Garen - tướng thống trị meta (6,8%, thứ 5 trong 63 tướng Top). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Illaoi ổn định ở patch hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Tàn Phá Hủy Diệt (60,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Rìu Đen, Găng Tay Băng Giá, Móng Vuốt Sterak, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,6% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Illaoi đối mặt cả bất lợi matchup (48,56%) và farming (6,28 vs 7,48/phút). Với thâm hụt 1,20 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Illaoi output damage nhiều hơn (894 vs 844/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Garen dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,4%) và KDA (1,90 vs 1,50, thứ 28 vs thứ 60). Người chơi Illaoi cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Illaoi Top | Đối đầu | Garen Top |
|---|---|---|
| B | Tier | S |
| 48,6% | Winrate Matchup | 51,4% |
| 49,92% | Winrate Vị trí | 50,73% |
| #35 | Xếp hạng Winrate | #18 |
| 2,3% | Tỷ lệ Pick | 6,8% |
| 1,5 | KDA Trung bình | 1,9 |
| 405 | Vàng mỗi Phút | 441 |
| 6,28 | Lính/Phút | 7,48 |
| 0,30 | Ward mỗi Phút | 0,28 |
| 894 | Sát thương mỗi Phút | 844 |
Trận đấu cân bằng giữa Illaoi và Garen đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Illaoi gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Garen gây sát thương vật lý (74.94%) - armor items có thể cần thiết.
Garen farm tốt hơn (8 vs 45) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA thấp hơn (1,5 vs 1,9) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Trận đấu skill-based - focus mechanics và decision making để tạo ra khác biệt.






Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























