Garen Splash Art
Garen

Garen Top

Sức Mạnh Của Demacia
Tỉ lệ thắng của tướng: 48,8%
Tỉ lệ chọn: 6,1%
Tỉ lệ cấm: 5,5%
Đã phân tích: 6872 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Path: 15.8.1
Top ARAM

Garen Vị trí

Garen
  • Top

    (Top - 87,0%) 5975 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 8194 ARAM trận

Garen Top Thống kê

49,1%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
87,0%
Top (Tỉ lệ vị trí)
5,5%
Tỉ lệ cấm
0,0003
Ngũ sát/Trận
6,3
Hạ gục/Trận
5,4
Tử vong/Trận
4,0
Hỗ trợ/Trận
0,26
Mắt/Phút
7,37
Lính/Phút
419
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 73,1%
Phép thuật: 0,5%
Chuẩn: 26,45%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Garen Top

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt
49,5% Tỉ lệ thắng 82,1% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt
98,1% Tỉ lệ thắng 0,0% Tỉ lệ chọn

Garen Top Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng)
Khiên Doran
Khiên Doran (450 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng)
48,6% Tỉ lệ thắng 82,0% Tỉ lệ chọn
Giày phổ biến
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng)
49,2% Tỉ lệ thắng 50,7% Tỉ lệ chọn
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng)
51,7% Tỉ lệ thắng 34,7% Tỉ lệ chọn
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng)
47,0% Tỉ lệ thắng 7,2% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Rìu Tiamat
Rìu Tiamat (1200 vàng)
Chùy Phản Kích
Chùy Phản Kích (3300 vàng)
Ma Vũ Song Kiếm
Ma Vũ Song Kiếm (2650 vàng)
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng)
54,9% Tỉ lệ thắng 17,8% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Giáp Liệt Sĩ
Giáp Liệt Sĩ (2900 vàng)
53,5% Tỉ lệ thắng 20,9% Tỉ lệ chọn

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Máy Quét Oracle
Máy Quét Oracle (0 vàng)
Dao Găm
Dao Găm (250 vàng)
100,0% Tỉ lệ thắng 0,0% Tỉ lệ chọn
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng)
51,7% Tỉ lệ thắng 34,7% Tỉ lệ chọn
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng)
49,2% Tỉ lệ thắng 50,7% Tỉ lệ chọn
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng)
47,0% Tỉ lệ thắng 7,2% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Búa Gỗ
Búa Gỗ (1100 vàng)
Chùy Phản Kích
Chùy Phản Kích (3300 vàng)
Ma Vũ Song Kiếm
Ma Vũ Song Kiếm (2650 vàng)
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng)
60,5% Tỉ lệ thắng 2,6% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng)
55,2% Tỉ lệ thắng 4,4% Tỉ lệ chọn
Trang bị khác
Giáp Thiên Nhiên
Giáp Thiên Nhiên (2800 vàng)
48,6% Tỉ lệ thắng 20,5% Tỉ lệ chọn
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng)
55,4% Tỉ lệ thắng 16,7% Tỉ lệ chọn
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak (3200 vàng)
49,5% Tỉ lệ thắng 8,4% Tỉ lệ chọn
Khiên Băng Randuin
Khiên Băng Randuin (2700 vàng)
46,7% Tỉ lệ thắng 4,7% Tỉ lệ chọn
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng)
55,2% Tỉ lệ thắng 4,4% Tỉ lệ chọn
Tam Hợp Kiếm
Tam Hợp Kiếm (3333 vàng)
39,9% Tỉ lệ thắng 4,3% Tỉ lệ chọn
Kiếm Ác Xà
Kiếm Ác Xà (2500 vàng)
49,8% Tỉ lệ thắng 3,5% Tỉ lệ chọn

Garen Top Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Gia Tốc
Huyền Thoại: Gia Tốc

Huyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Pháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố
Bậc Thầy Nguyên Tố

Bậc Thầy Nguyên Tố

Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Mau Lẹ
Mau Lẹ

Mau Lẹ

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

48,6% Tỉ lệ thắng 37,2% Tỉ lệ chọn

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Quyền Năng Bất Diệt
Quyền Năng Bất Diệt

Quyền Năng Bất Diệt

Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Tàn Phá Hủy Diệt
Tàn Phá Hủy Diệt

Tàn Phá Hủy Diệt

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Ngọn Gió Thứ Hai
Ngọn Gió Thứ Hai

Ngọn Gió Thứ Hai

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Lan Tràn
Lan Tràn

Lan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Secondary Path
Pháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố
Bậc Thầy Nguyên Tố

Bậc Thầy Nguyên Tố

Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Mau Lẹ
Mau Lẹ

Mau Lẹ

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

51,8% Tỉ lệ thắng 1,6% Tỉ lệ chọn

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Garen Top

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
47,8% Tỉ lệ thắng 38,4% Tỉ lệ chọn

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
50,2% Tỉ lệ thắng 1,0% Tỉ lệ chọn

Garen cốt truyện:

Garen là chiến binh cao quý và đầy tự hào trong Đội Tiên Phong. Anh nhận được sự ca tụng bởi đồng đội cũng như kính trọng từ kẻ địch, chí ít là với tư cách là người trong dòng dõi Crownguard, những người mang trọng trách bảo vệ Demacia và lý tưởng của nó. Khoác trên mình bộ giáp kháng ma thuật và cầm trên tay thanh trọng kiếm, Garen hiên ngang đối đầu với lũ pháp sư và phù thủy trên chiến trường cùng với những lưỡi kiếm bén lạnh và nhanh như gió lốc.

Garen mẹo:

  • Tốc độ hồi máu của Garen được tăng mạnh nếu hắn không phải chịu sát thương nào trong vòng vài giây.
  • Phán Quyết gây sát thương tối đa nếu chỉ tấn công một mục tiêu. Nếu muốn trao đổi chiêu thức có lợi hãy cố gắng sử dụng Phán Quyết chỉ trúng mỗi Tướng đối phương.
  • Garen chỉ bị giới hạn bởi thời gian hồi chiêu, vì vậy những trang bị như Rìu Đen sẽ mang lại hiệu quả rất lớn cho Garen.

Chơi đối đầu Garen

  • Cộng dồn các trang bị tăng giáp để giảm đi lượng sát thương vật lí Garen gây ra.
  • Cố tránh xa ra khỏi Garen khi máu bạn còn quá thấp, do hắn có thể kết liễu bạn cực nhanh bằng chiêu Công Lí Demacia.
  • Cẩn thận khi định tấn công Garen trong bụi rậm. Thường bạn có thể vì thế mà phải gánh trọn sát thương từ chiêu Phán Quyết.
  • Phán Quyết gây sát thương tối đa khi tấn công một mục tiêu, nếu không thể thoát khỏi tầm tấn công của nó hãy di chuyển về phía lính đồng minh để giảm sát thương bạn phải chịu.

Garen mô tả kỹ năng:

Bền Bỉ
P
Bền Bỉ (nội tại)
Nếu Garen không bị dính sát thương hoặc kỹ năng của địch, anh hồi lại một phần máu tối đa mỗi giây.
Đòn Quyết Định
Q
Đòn Quyết Định (Q)
Garen nhận lượng lớn Tốc Độ Di Chuyển, xóa bỏ tất cả các hiệu ứng làm chậm trên bản thân. Đòn đánh tiếp theo tấn công vào điểm yếu của kẻ địch, gây thêm sát thương và khiến chúng câm lặng.
Lòng Can Đảm
W
Lòng Can Đảm (W)
Garen được tăng giáp và kháng phép khi hạ gục kẻ địch. Anh có thể kích hoạt kỹ năng để tạo lá chắn và kháng hiệu ứng trong chốc lát, sau đó là một lượng chống chịu nhỏ hơn nhưng lâu hơn.
Phán Quyết
E
Phán Quyết (E)
Garen xoay kiếm quanh mình, gây sát thương vật lý lên các kẻ địch gần đó.
Công Lý Demacia
R
Công Lý Demacia (R)
Garen triệu hồi sức mạnh Demacia để kết liễu tướng địch.