Garen Top có lợi thế nhỏ khi đối đầu Gragas (tỷ lệ thắng 50,5%) dựa trên 698 trận. Tình thế hơi nghiêng về Garen.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Garen Top vs Gragas Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Garen thống trị meta (thứ 5 phổ biến nhất, 6,8% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Gragas (2,3% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Garen (S vs C) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 50,5%. Hiệu suất này giải thích tại sao Garen xếp thứ 18 về winrate trong các tướng Top. Tối ưu cho ổn định: Quyền Năng Bất Diệt kết hợp Tàn Phá Hủy Diệt (59,2% tỷ lệ thắng, 3,4% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Chùy Phản Kích > Ma Vũ Song Kiếm > Móng Vuốt Sterak với Giày Cuồng Nộ mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Gragas.
Thống trị lane: Garen không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (7,48/phút vs 6,51 của Gragas). Lợi thế 0,97 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Garen thống trị cả tỷ lệ thắng (50,5%) và damage output (844 vs 662/phút, thứ 2 trong Top). Chênh lệch 182 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Garen giành matchup (50,5%) dù có KDA thấp hơn (1,90 vs 2,20). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Garen Top | Đối đầu | Gragas Top |
|---|---|---|
| S | Tier | C |
| 50,5% | Winrate Matchup | 49,5% |
| 50,73% | Winrate Vị trí | 49,05% |
| #18 | Xếp hạng Winrate | #48 |
| 6,8% | Tỷ lệ Pick | 2,3% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 441 | Vàng mỗi Phút | 374 |
| 7,48 | Lính/Phút | 6,51 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,32 |
| 844 | Sát thương mỗi Phút | 662 |
Garen vs Gragas đường trên tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Garen gây sát thương vật lý. Tận dụng farm tốt để build damage items sớm. Gragas chủ yếu gây sát thương phép (89.55%) - cân nhắc build MR.
Garen farm xuất sắc (top 8) - abuse lợi thế early gold. KDA thấp hơn (1,9 vs 2,2) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























