Garen Top chơi khó khăn khi gặp Tryndamere (tỷ lệ thắng 46,8%) theo dữ liệu từ 583 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Garen.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Garen Top vs Tryndamere Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 58,8% trong trận đấu này.
Garen thống trị meta (thứ 5 phổ biến nhất, 6,8% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Tryndamere (2,3% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Garen có xếp hạng tier cao hơn, Tryndamere thắng 53,2% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Tryndamere đặc biệt counter phong cách chơi Garen, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Tàn Phá Hủy Diệt (79,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Chùy Phản Kích, Ma Vũ Song Kiếm, Vô Cực Kiếm, và Giày Cuồng Nộ nâng cơ hội từ 46,8% lên 58,8% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Garen đối mặt cả bất lợi matchup (46,76%) và farming (7,48 vs 8,00/phút). Với thâm hụt 0,52 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Garen output damage nhiều hơn (844 vs 796/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Garen duy trì KDA tốt hơn (1,90, thứ 28 vs thứ 55 của Tryndamere), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Garen Top | Đối đầu | Tryndamere Top |
|---|---|---|
| S | Tier | C |
| 46,8% | Winrate Matchup | 53,2% |
| 50,73% | Winrate Vị trí | 48,34% |
| #18 | Xếp hạng Winrate | #55 |
| 6,8% | Tỷ lệ Pick | 2,3% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 1,6 |
| 441 | Vàng mỗi Phút | 470 |
| 7,48 | Lính/Phút | 8,00 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,29 |
| 844 | Sát thương mỗi Phút | 796 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Garen gây sát thương vật lý. Tận dụng farm tốt để build damage items sớm. Tryndamere gây sát thương vật lý (93.26%) - armor items có thể cần thiết.
Tryndamere farm tốt hơn (2 vs 8) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA cao hơn (1,9 vs 1,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Focus farm và scaling, tránh all-in sớm khi chưa có lợi thế rõ ràng.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























