Garen Top chơi khó khăn khi gặp Mordekaiser (tỷ lệ thắng 47,2%) theo dữ liệu từ 1316 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Garen.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Garen Top vs Mordekaiser Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 59,8% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Garen (6,8% tỷ lệ chọn, thứ 5 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) đối đầu Mordekaiser (5,7%, thứ 7). Hai ông lớn đường trên này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Garen có xếp hạng tier cao hơn, Mordekaiser thắng 52,8% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Mordekaiser đặc biệt counter phong cách chơi Garen, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Chinh Phục + Đắc Thắng (45,3% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Chùy Phản Kích, Ma Vũ Song Kiếm, Vô Cực Kiếm, và Giày Cuồng Nộ nâng cơ hội từ 47,2% lên 59,8% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Garen (7,48 vs 6,34/phút, thứ 8 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 1,14 CS/phút. Damage không bằng thắng: Garen output damage nhiều hơn (844 vs 780/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Garen duy trì KDA tốt hơn (1,90, thứ 28 vs thứ 41 của Mordekaiser), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Garen Top | Đối đầu | Mordekaiser Top |
|---|---|---|
| S | Tier | A |
| 47,2% | Winrate Matchup | 52,8% |
| 50,73% | Winrate Vị trí | 50,22% |
| #18 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 6,8% | Tỷ lệ Pick | 5,7% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 1,8 |
| 441 | Vàng mỗi Phút | 404 |
| 7,48 | Lính/Phút | 6,34 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,30 |
| 844 | Sát thương mỗi Phút | 780 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Garen gây sát thương vật lý. Tận dụng farm tốt để build damage items sớm. Mordekaiser chủ yếu gây sát thương phép (84.45%) - cân nhắc build MR.
Garen farm xuất sắc (top 8) - abuse lợi thế early gold. KDA cao hơn (1,9 vs 1,8) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























