Trundle Splash Art
Trundle

Trundle Top

Vua Quỉ Khổng Lồ
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 50,1% | với vai trò Top 48,1%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 5,3% | với vai trò Top 1,9%
Tỉ lệ cấm: 5,3%
Đã phân tích: 29101 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.17 (25.17)
Jungle Top ARAM

Trundle Top Hướng dẫn

D Tier

Trundle khó chơi ở Top với 48,1% tỷ lệ thắng (hạng 55 trong các tướng Top), so với 50,1% tổng thể. Cần kỹ năng cao để hiệu quả. Trundle vẫn có lượng fan trung thành với 5,3% tỷ lệ pick tổng thể và 1,9% tỷ lệ pick ở Top ở Plat+ patch 15.17 (25.17)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 29101 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 35,2% thời gian. Build chuẩn bắt đầu với Giày Thép Gai, tiếp theo Rìu Mãng Xà, Gươm Suy Vong, và Búa Tiến Công . Trundle farm trung bình - 7,21 CS/phút (hạng 18 trong các tướng Top) và kiếm 442 vàng mỗi phút. Trung bình 1,3 KDA (hạng 64 trong các tướng Top). Tướng này bị ban thường xuyên ở 5,3% (vị trí 56). Trundle gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Setup ngọc chuẩn dùng Nhịp Độ Chết Người, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Chốt Chặn Cuối Cùng, từ Chuẩn Xác và Tàn Phá Hủy Diệt, Giáp Cốt, từ Kiên Định. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Trundle Top mạnh chống K'Sante, Darius, Urgot, và yếu trước Nasus, Malphite, và Aatrox.

Trundle Vị trí

Trundle
  • Jungle

    (Jungle - 62,6%) 18217 trận
  • Top

    (Top - 35,2%) 10246 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 13960 ARAM trận

Trundle Top Thống kê

48,1%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
35,2%
Top (Tỉ lệ vị trí)
5,3%
Tỉ lệ cấm
0,0009
Ngũ sát/Trận
4,6
Hạ gục/Trận
7,1
Tử vong/Trận
4,5
Hỗ trợ/Trận
0,27
Mắt/Phút
7,21
Lính/Phút
442
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 85,2%
Phép thuật: 12,6%
Chuẩn: 2,24%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Trundle Top

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
47,7% Tỉ lệ thắng 73,7% Tỉ lệ chọn7554 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức Làm chậm một tướng địch và giảm sát thương chúng gây ra.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
53,0% Tỉ lệ thắng 0,5% Tỉ lệ chọn50 trận

Trundle Top Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
49,0% Tỉ lệ thắng 65,9% Tỉ lệ chọn6756 trận
Giày phổ biến
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
48,6% Tỉ lệ thắng 39,9% Tỉ lệ chọn4089 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

48,0% Tỉ lệ thắng 25,0% Tỉ lệ chọn2558 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
52,1% Tỉ lệ thắng 22,1% Tỉ lệ chọn2263 trận
Build cốt lõi
Rìu Tiamat
Rìu Tiamat (1200 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Bán Nguyệt
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.
->
Rìu Mãng Xà
Rìu Mãng Xà (3300 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
12% Hút Máu

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Bán Nguyệt Mãng Xà
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.
Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.
Gươm Suy Vong
Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
10% Hút Máu

Mũi Kiếm Sương Đen
Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Bóng Vuốt
Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
Búa Tiến Công
Búa Tiến Công (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
500 Máu
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thuyền Trưởng
Mỗi Đòn Đánh thứ 5 lên tướng và quái khủng gây thêm sát thương vật lý, tăng lên nếu tác động lên Công Trình.
Thuyền Viên
Lính xe pháo và lính siêu cấp đồng minh ở gần nhận được GiápKháng Phép.
56,6% Tỉ lệ thắng 10,4% Tỉ lệ chọn1065 trận
Build hoàn chỉnh
Giáp Tâm Linh
Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
50 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Nguồn Sống Bất Tận
Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
51,8% Tỉ lệ thắng 19,5% Tỉ lệ chọn2000 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Dài
Kiếm Dài (350 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
73,6% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn10 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
57,2% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn14 trận
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
56,4% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn16 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
52,1% Tỉ lệ thắng 22,1% Tỉ lệ chọn2263 trận
Build cốt lõi
Rìu Tiamat
Rìu Tiamat (1200 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Bán Nguyệt
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.
->
Rìu Mãng Xà
Rìu Mãng Xà (3300 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
12% Hút Máu

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Bán Nguyệt Mãng Xà
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.
Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.
Búa Tiến Công
Búa Tiến Công (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
500 Máu
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thuyền Trưởng
Mỗi Đòn Đánh thứ 5 lên tướng và quái khủng gây thêm sát thương vật lý, tăng lên nếu tác động lên Công Trình.
Thuyền Viên
Lính xe pháo và lính siêu cấp đồng minh ở gần nhận được GiápKháng Phép.
Tam Hợp Kiếm
Tam Hợp Kiếm (3333 vàng) 36 Sức Mạnh Công Kích
30% Tốc Độ Đánh
333 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Kiếm Phép
Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

Nhanh Lẹ
Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
59,1% Tỉ lệ thắng 2,5% Tỉ lệ chọn256 trận
Build hoàn chỉnh
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak (3200 vàng) 400 Máu
20% Kháng Hiệu Ứng

Vuốt Nhọn
Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Bảo Hiểm Ma Pháp
Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
65,5% Tỉ lệ thắng 4,6% Tỉ lệ chọn474 trận
Trang bị khác
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
44,6% Tỉ lệ thắng 13,9% Tỉ lệ chọn1427 trận
Đao Tím
Đao Tím (2800 vàng) 50% Tốc Độ Đánh
45 Kháng Phép
20% Kháng Hiệu Ứng

Xé Toạc
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
50,2% Tỉ lệ thắng 9,7% Tỉ lệ chọn997 trận
Khiên Băng Randuin
Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
75 Giáp

Kháng Chí Mạng
Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
Khiêm Nhường
Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
59,6% Tỉ lệ thắng 5,7% Tỉ lệ chọn587 trận
Tam Hợp Kiếm
Tam Hợp Kiếm (3333 vàng) 36 Sức Mạnh Công Kích
30% Tốc Độ Đánh
333 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Kiếm Phép
Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

Nhanh Lẹ
Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
54,1% Tỉ lệ thắng 4,9% Tỉ lệ chọn506 trận
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak (3200 vàng) 400 Máu
20% Kháng Hiệu Ứng

Vuốt Nhọn
Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Bảo Hiểm Ma Pháp
Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
65,5% Tỉ lệ thắng 4,6% Tỉ lệ chọn474 trận
Vũ Điệu Tử Thần
Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
50 Giáp

Chịu Đòn
Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
Thách Thức
Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
47,4% Tỉ lệ thắng 4,5% Tỉ lệ chọn463 trận
Giáp Liệt Sĩ
Giáp Liệt Sĩ (2900 vàng) 350 Máu
55 Giáp
4% Tốc Độ Di Chuyển

Nhịp Độ Đáy Sâu
Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm.
Không Thể Nhấn Chìm
Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 25%.
62,5% Tỉ lệ thắng 2,8% Tỉ lệ chọn291 trận

Trundle Top Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người
Nhịp Độ Chết Người

Nhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Kiên Định
Tàn Phá Hủy Diệt
Tàn Phá Hủy Diệt

Tàn Phá Hủy Diệt

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Giáp Cốt
Giáp Cốt

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

48,3% Tỉ lệ thắng 94,7% Tỉ lệ chọn9700 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người
Nhịp Độ Chết Người

Nhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Secondary Path
Cảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm

Bước Chân Màu Nhiệm

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Vận Tốc Tiếp Cận
Vận Tốc Tiếp Cận

Vận Tốc Tiếp Cận

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

53,6% Tỉ lệ thắng 2,4% Tỉ lệ chọn241 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Trundle Top

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
47,0% Tỉ lệ thắng 72,3% Tỉ lệ chọn7409 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
58,7% Tỉ lệ thắng 0,4% Tỉ lệ chọn45 trận

Trundle cốt truyện:

Trundle là một con quỷ to lớn và cực kì xảo quyệt. Không có thứ gì mà hắn không thể đánh bại và bẻ theo ý mình, kể cả Freljord. Bảo vệ lãnh thổ cực kỳ chặt chẽ, hắn săn đuổi bất kỳ ai đủ ngu ngốc để xâm nhập vào địa bàn của hắn. Thế rồi, cây chùy bằng Chân Băng khổng lồ sẽ khiến kẻ địch lạnh thấu xương và xuyên thủng chúng bằng những cột băng lởm chởm, trong lúc Trundle cười ha hả khi máu chúng đổ trên lãnh nguyên.

Trundle mẹo:

  • Trundle là một kẻ rất thiện chiến và nguy hiểm khi chiến đấu bên trong vùng ảnh hưởng của kĩ năng Vương Quốc Băng Hàn. Hãy dụ kẻ địch tiến vào bên trong đó.
  • Sử dụng chiêu Chinh Phục nhằm làm yếu đi những tên tướng đỡ đòn của kẻ địch hoặc tạo ra mục tiêu cho cả đội của bạn tập trung hỏa lực.
  • Chiêu Nhai Nuốt cũng khá tốt nhờ khả năng làm giảm sát thương vật lí của kẻ địch; cố sử dụng nó lên những kẻ tập trung vào mảng sát thương vật lí.

Chơi đối đầu Trundle

  • Trundle là một kẻ cận chiến dựa trên địa hình cực mạnh. Cố dụ hắn ra khỏi vùng ảnh hưởng của chiêu Vương Quốc Băng Hàn.
  • Cố thoát ra khỏi chiêu Cột Băng của hắn càng nhanh càng tốt, nếu không bạn sẽ bị làm chậm rất nhiều.

Trundle mô tả kỹ năng:

Cống Phẩm Đại Vương
P
Cống Phẩm Đại Vương (nội tại)
Khi có đơn vị địch bị hạ gục ở gần Trundle, hắn được hồi lại một lượng máu theo % Máu tối đa của chúng.
Nhai Nuốt
Q
Nhai Nuốt (Q)
Trundle cắn đối phương, gây sát thương, làm chậm trong thoáng chốc và hút một số Sát thương Vật lí của nạn nhân.
Vương Quốc Băng Hàn
W
Vương Quốc Băng Hàn (W)
Trundle tạo ra một vùng trên mặt đất giúp gia tăng Tốc độ Di chuyển, Tốc độ Đánh của bản thân đồng thời gia tăng khả năng hồi máu nhận được từ mọi nguồn khi còn ở trong vùng ảnh hưởng.
Cột Băng
E
Cột Băng (E)
Trundle tạo ra một cột băng tại vị trí đã chọn, nơi sẽ trở thành một vùng địa hình không thể đi qua, và làm chậm tất cả kẻ địch cạnh bên.
Chinh Phục
R
Chinh Phục (R)
Trundle lập tức đánh cắp một số phần trăm Máu, Giáp và Kháng Phép của mục tiêu. Trong 4 giây kế, số Máu, Giáp và Kháng Phép bị đánh cắp sẽ tăng gấp hai lần.

Trundle Skins and Splash Arts