Ashe Splash Art
Ashe

Ashe ADC

Cung Băng
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 50,7% | với vai trò ADC 51,2%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 12,0% | với vai trò ADC 11,0%
Tỉ lệ cấm: 7,0%
Đã phân tích: 94823 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
ADC ARAM

Ashe ADC Hướng dẫn

A+ Tier

Ashe ổn ở ADC với 51,2% tỷ lệ thắng (hạng 11 trong các tướng ADC), so với 50,7% tổng thể. Pick tốt nếu biết cách chơi. Ashe có sức ảnh hưởng mạnh trong meta với 12,0% tỷ lệ pick tổng thể và ổn định 11,0% ở ADC ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 94823 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 91,9% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Cuồng Nộ, rồi Móc Diệt Thủy Quái, Ma Vũ Song Kiếm, và Vô Cực Kiếm. Ashe farm mạnh - 7,16 CS/phút (hạng 8 trong các tướng ADC) và kiếm 426 vàng mỗi phút. Trung bình 2,3 KDA (hạng 17 trong các tướng ADC). Tướng này bị ban thường xuyên ở 7,0% (vị trí 37). Ashe gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Ngọc khuyến nghị: Nhịp Độ Chết Người, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Đốn Hạ, (Chuẩn Xác) + Giao Hàng Bánh Quy, Vận Tốc Tiếp Cận, (Cảm Hứng). Trong game, người chơi thường ưu tiên W > Q > E để lên max kỹ năng. Ashe ADC mạnh chống Kalista, Yunara, Varus, và yếu trước Kog'Maw, Tristana, và Miss Fortune.

Ashe Vị trí

Ashe
  • ADC

    (ADC - 91,9%) 87104 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 21539 ARAM trận

Ashe ADC Thống kê

51,2%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
91,9%
ADC (Tỉ lệ vị trí)
7,0%
Tỉ lệ cấm
0,0008
Ngũ sát/Trận
6,3
Hạ gục/Trận
6,6
Tử vong/Trận
9,1
Hỗ trợ/Trận
0,30
Mắt/Phút
7,16
Lính/Phút
426
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 86,9%
Phép thuật: 8,9%
Chuẩn: 4,22%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Ashe ADC

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
50,5% Tỉ lệ thắng 82,9% Tỉ lệ chọn72218 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
50,5% Tỉ lệ thắng 82,9% Tỉ lệ chọn72218 trận

Ashe ADC Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
50,4% Tỉ lệ thắng 98,3% Tỉ lệ chọn85580 trận
Giày phổ biến
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

51,7% Tỉ lệ thắng 89,0% Tỉ lệ chọn77557 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
51,5% Tỉ lệ thắng 5,3% Tỉ lệ chọn4608 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
52,1% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn819 trận
Build cốt lõi
Rìu Nhanh Nhẹn
Rìu Nhanh Nhẹn (1200 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
20% Tốc Độ Đánh

->
Móc Diệt Thủy Quái
Móc Diệt Thủy Quái (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
40% Tốc Độ Đánh
4% Tốc Độ Di Chuyển

Bắn Hạ
Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
Ma Vũ Song Kiếm
Ma Vũ Song Kiếm (2650 vàng) 60% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
8% Tốc Độ Di Chuyển

Vũ Điệu Ma Quái
Có thể đi Xuyên Vật Thể.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

56,2% Tỉ lệ thắng 16,9% Tỉ lệ chọn14755 trận
Build hoàn chỉnh
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
54,1% Tỉ lệ thắng 19,4% Tỉ lệ chọn16889 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Dài
Kiếm Dài (350 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
55,6% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn122 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
52,1% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn819 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

51,7% Tỉ lệ thắng 89,0% Tỉ lệ chọn77557 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
51,5% Tỉ lệ thắng 5,3% Tỉ lệ chọn4608 trận
Build cốt lõi
Kiếm B.F.
Kiếm B.F. (1300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
->
Mũi Tên Yun Tal
Mũi Tên Yun Tal (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
35% Tốc Độ Đánh
0% Tỉ Lệ Chí Mạng

Chí Mạng Tay Quen
Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%.
Chuyển Động Liên Hoàn
Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu).
Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
Ma Vũ Song Kiếm
Ma Vũ Song Kiếm (2650 vàng) 60% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
8% Tốc Độ Di Chuyển

Vũ Điệu Ma Quái
Có thể đi Xuyên Vật Thể.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

61,0% Tỉ lệ thắng 2,4% Tỉ lệ chọn2073 trận
Build hoàn chỉnh
Nỏ Tử Thủ
Nỏ Tử Thủ (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
57,2% Tỉ lệ thắng 3,5% Tỉ lệ chọn3057 trận
Trang bị khác
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
15% Hút Máu

Khiên Máu
Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
52,4% Tỉ lệ thắng 16,0% Tỉ lệ chọn13971 trận
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

55,6% Tỉ lệ thắng 8,0% Tỉ lệ chọn6951 trận
Cuồng Cung Runaan
Cuồng Cung Runaan (2650 vàng) 40% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Gió Cuồng Nộ
Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu.
Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
50,7% Tỉ lệ thắng 7,8% Tỉ lệ chọn6777 trận
Gươm Suy Vong
Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
10% Hút Máu

Mũi Kiếm Sương Đen
Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Bóng Vuốt
Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
49,9% Tỉ lệ thắng 7,3% Tỉ lệ chọn6332 trận
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
50,4% Tỉ lệ thắng 6,8% Tỉ lệ chọn5914 trận
Đao Tím
Đao Tím (2800 vàng) 50% Tốc Độ Đánh
45 Kháng Phép
20% Kháng Hiệu Ứng

Xé Toạc
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
53,6% Tỉ lệ thắng 4,3% Tỉ lệ chọn3745 trận
Nỏ Tử Thủ
Nỏ Tử Thủ (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
57,2% Tỉ lệ thắng 3,5% Tỉ lệ chọn3057 trận

Ashe ADC Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người
Nhịp Độ Chết Người

Nhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Đốn Hạ
Đốn Hạ

Đốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Vận Tốc Tiếp Cận
Vận Tốc Tiếp Cận

Vận Tốc Tiếp Cận

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

51,2% Tỉ lệ thắng 94,6% Tỉ lệ chọn82427 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người
Nhịp Độ Chết Người

Nhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Đốn Hạ
Đốn Hạ

Đốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Vận Tốc Tiếp Cận
Vận Tốc Tiếp Cận

Vận Tốc Tiếp Cận

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

51,2% Tỉ lệ thắng 94,6% Tỉ lệ chọn82427 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Ashe ADC

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
50,6% Tỉ lệ thắng 51,0% Tỉ lệ chọn44440 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
53,8% Tỉ lệ thắng 5,5% Tỉ lệ chọn4826 trận

Ashe cốt truyện:

Ashe là chiến mẫu sinh ra từ lớp băng của tộc Hậu Nhân Avarosa, và là người chỉ huy đội quân đông đảo nhất phương Bắc. Khắc kỷ, thông minh, và đầy lý tưởng nhưng lại chẳng mấy thoải mái với vai trò thủ lĩnh, cô đã đánh thức sức mạnh ma thuật từ cổ nhân để làm chủ cây cung làm từ Chân Băng. Cùng niềm tin từ người dân rằng cô là truyền nhân của nữ anh hùng thần thoại Avarosa, Ashe hy vọng có thể chiếm lại các vùng đất của bộ tộc cổ xưa và một lần nữa thống nhất Freljord.

Ashe mẹo:

  • Hãy cố bắn Đại Băng Tiễn theo hướng di chuyển của kẻ địch để dễ trúng hơn.
  • Tán Xạ Tiễn có thể bị chặn lại toàn bộ bởi kẻ địch đầu tiên trúng chiêu, thế nên hãy giữ khoảng cách để tránh việc bị dàn tiền tuyến của quân địch hút hết sát thương.
  • Kĩ năng Ưng Tiễn làm lộ diện những đơn vị trong bụi rậm. Nếu một cuộc chiến xảy ra trong rừng, hãy tận dụng nó để chiếm ưu thế.

Chơi đối đầu Ashe

  • Ashe không có nhiều khả năng phòng ngự, do đó cô ta là một mục tiêu khá dễ bị săn.
  • Tuy nhiên, hãy cẩn thận khi di chuyển trên bản đồ khi mà Ashe vẫn chưa dùng Đại Băng Tiễn của mình.

Ashe mô tả kỹ năng:

Băng Tiễn
P
Băng Tiễn (nội tại)
Các phát bắn của Ashe làm chậm mục tiêu, khiến cô gây thêm sát thương lên chúng.

Đòn chí mạng của Ashe sẽ không gây thêm sát thương nhưng chúng sẽ làm mục tiêu bị chậm hơn nhiều.
Chú Tâm Tiễn
Q
Chú Tâm Tiễn (Q)
Ashe gia tăng điểm Chú Tâm bằng cách tung những phát bắn thường. Khi đạt tối đa điểm Chú Tâm, Chú Tâm Tiễn sẽ tiêu hao hết tất cả điểm này giúp tăng Tốc độ Đánh và khiến các đòn đánh thường của Ashe thành những mũi tên liên hoàn trong một thời gian.
Tán Xạ Tiễn
W
Tán Xạ Tiễn (W)
Ashe bắn ra loạt mũi tên gây sát thương theo hình nón. Kỹ năng này cũng áp dụng hiệu ứng Băng Tiễn.
Ưng Tiễn
E
Ưng Tiễn (E)
Ashe lệnh cho Linh Hồn Chim Ưng đi do thám bất cứ đâu trên bản đồ.
Đại Băng Tiễn
R
Đại Băng Tiễn (R)
Ashe bắn ra một mũi tên băng theo đường thẳng. Nếu mũi tên trúng một tướng địch, nó sẽ gây sát thương và làm choáng hắn. Thời gian làm choáng tăng theo quãng đường mũi tên bay được. Ngoài ra, kẻ địch xung quanh cũng dính sát thương và bị làm chậm.

Ashe Skins and Splash Arts