Kalista Splash Art
Kalista

Kalista ADC

Mũi Giáo Phục Hận
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 46,6% | với vai trò ADC 46,8%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 1,9% | với vai trò ADC 1,7%
Tỉ lệ cấm: 0,3%
Đã phân tích: 14609 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
ADC ARAM

Kalista ADC Hướng dẫn

D Tier

Kalista khó khăn ở ADC với 46,8% tỷ lệ thắng (hạng 29 trong các tướng ADC), so với 46,6% tổng thể. Chỉ cho one-trick biết rõ matchup. Kalista hiếm khi được chọn với 1,9% tỷ lệ pick tổng thể và 1,7% sử dụng ở ADC ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 14609 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 90,3% thời gian. Build chuẩn bắt đầu với Giày Cuồng Nộ, tiếp theo Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo, và Cung Chạng Vạng. Kalista farm mạnh - 7,26 CS/phút (hạng 7 trong các tướng ADC) và kiếm 469 vàng mỗi phút. Trung bình 2,0 KDA (hạng 29 trong các tướng ADC). Hiếm khi bị ban ở 0,3% (vị trí 165). Kalista gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Ngọc khuyến nghị: Nhịp Độ Chết Người, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Chốt Chặn Cuối Cùng, (Chuẩn Xác) + Tác Động Bất Chợt, Thợ Săn Kho Báu, (Áp Đảo). Trong trận đấu, thứ tự lên max khuyến nghị là E > Q > W. Kalista ADC mạnh chống Draven, Zeri, Ezreal, và yếu trước Miss Fortune, Vayne, và Smolder.

Kalista Vị trí

Kalista
  • ADC

    (ADC - 90,3%) 13198 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 10441 ARAM trận

Kalista ADC Thống kê

46,8%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
90,3%
ADC (Tỉ lệ vị trí)
0,3%
Tỉ lệ cấm
0,0040
Ngũ sát/Trận
8,8
Hạ gục/Trận
7,4
Tử vong/Trận
6,2
Hỗ trợ/Trận
0,26
Mắt/Phút
7,26
Lính/Phút
469
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 81,6%
Phép thuật: 10,0%
Chuẩn: 8,45%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Kalista ADC

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
46,7% Tỉ lệ thắng 80,5% Tỉ lệ chọn10630 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
56,8% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn32 trận

Kalista ADC Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
46,4% Tỉ lệ thắng 96,7% Tỉ lệ chọn12756 trận
Giày phổ biến
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

47,3% Tỉ lệ thắng 94,0% Tỉ lệ chọn12403 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
50,5% Tỉ lệ thắng 3,7% Tỉ lệ chọn487 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

46,1% Tỉ lệ thắng 1,0% Tỉ lệ chọn127 trận
Build cốt lõi
Huyết Trượng
Huyết Trượng (900 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
7% Hút Máu

->
Gươm Suy Vong
Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
10% Hút Máu

Mũi Kiếm Sương Đen
Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Bóng Vuốt
Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
Cuồng Đao Guinsoo
Cuồng Đao Guinsoo (3000 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
30 Sức Mạnh Phép Thuật
25% Tốc Độ Đánh

Thịnh Nộ
Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Nhát Chém Cuồng Nộ
Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần).
Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.
Cung Chạng Vạng
Cung Chạng Vạng (3000 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
35% Tốc Độ Đánh

Bóng Tối
Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Đối Nghịch
Chuyển đổi qua lại giữa Ánh SángBóng Tối trên đòn đánh khi tấn công tướng địch:
  • Đòn đánh Ánh Sáng cho GiápKháng Phép trong 5 giây.
  • Đòn đánh Bóng Tối cho 10% Xuyên GiápXuyên Kháng Phép trong 5 giây.
  • 50,8% Tỉ lệ thắng 20,3% Tỉ lệ chọn2681 trận
    Build hoàn chỉnh
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
    45 Giáp
    45 Kháng Phép

    Vỏ Bọc Hư Không
    Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
    53,8% Tỉ lệ thắng 19,6% Tỉ lệ chọn2584 trận

    Build có tỉ lệ thắng cao nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Lưỡi Hái
    Lưỡi Hái (450 vàng) 7 Sức Mạnh Công Kích
    Gặt
    Hồi lại 3 Máu Khi Đánh Trúng.
    Tiêu diệt lính sẽ cho 1 vàng, tối đa 100. Nhận thêm 350 vàng khi đạt tới giới hạn tối đa.
    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    50,4% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn75 trận
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    50,5% Tỉ lệ thắng 3,7% Tỉ lệ chọn487 trận
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    49,5% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn40 trận
    Giày Cuồng Nộ
    Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    47,3% Tỉ lệ thắng 94,0% Tỉ lệ chọn12403 trận
    Build cốt lõi
    Cuốc Chim
    Cuốc Chim (875 vàng) 25 Sức Mạnh Công Kích
    ->
    Gươm Suy Vong
    Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
    25% Tốc Độ Đánh
    10% Hút Máu

    Mũi Kiếm Sương Đen
    Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
    Bóng Vuốt
    Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cuồng Đao Guinsoo (3000 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
    30 Sức Mạnh Phép Thuật
    25% Tốc Độ Đánh

    Thịnh Nộ
    Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
    Nhát Chém Cuồng Nộ
    Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần).
    Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.
    Cung Chạng Vạng
    Cung Chạng Vạng (3000 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
    35% Tốc Độ Đánh

    Bóng Tối
    Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
    Đối Nghịch
    Chuyển đổi qua lại giữa Ánh SángBóng Tối trên đòn đánh khi tấn công tướng địch:
  • Đòn đánh Ánh Sáng cho GiápKháng Phép trong 5 giây.
  • Đòn đánh Bóng Tối cho 10% Xuyên GiápXuyên Kháng Phép trong 5 giây.
  • 58,1% Tỉ lệ thắng 8,2% Tỉ lệ chọn1078 trận
    Build hoàn chỉnh
    Móc Diệt Thủy Quái
    Móc Diệt Thủy Quái (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
    40% Tốc Độ Đánh
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Bắn Hạ
    Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
    64,4% Tỉ lệ thắng 1,7% Tỉ lệ chọn227 trận
    Trang bị khác
    Giáp Thiên Thần
    Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
    45 Giáp

    Tái Sinh
    Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
    59,0% Tỉ lệ thắng 15,6% Tỉ lệ chọn2056 trận
    Huyết Kiếm
    Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
    15% Hút Máu

    Khiên Máu
    Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
    53,3% Tỉ lệ thắng 14,4% Tỉ lệ chọn1898 trận
    Cuồng Cung Runaan
    Cuồng Cung Runaan (2650 vàng) 40% Tốc Độ Đánh
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Gió Cuồng Nộ
    Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu.
    Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
    59,2% Tỉ lệ thắng 8,6% Tỉ lệ chọn1136 trận
    Đao Tím
    Đao Tím (2800 vàng) 50% Tốc Độ Đánh
    45 Kháng Phép
    20% Kháng Hiệu Ứng

    Xé Toạc
    Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
    50,0% Tỉ lệ thắng 7,6% Tỉ lệ chọn1006 trận
    Khiên Băng Randuin
    Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
    75 Giáp

    Kháng Chí Mạng
    Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
    Khiêm Nhường
    Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
    49,4% Tỉ lệ thắng 6,5% Tỉ lệ chọn858 trận
    Đao Thủy Ngân
    Đao Thủy Ngân (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
    40 Kháng Phép
    10% Hút Máu


    KÍCH HOẠT
    Áo Choàng Thủy Ngân
    Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (trừ Hất Tung), đồng thời nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển.
    56,1% Tỉ lệ thắng 6,2% Tỉ lệ chọn813 trận
    Móc Diệt Thủy Quái
    Móc Diệt Thủy Quái (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
    40% Tốc Độ Đánh
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Bắn Hạ
    Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
    64,4% Tỉ lệ thắng 1,7% Tỉ lệ chọn227 trận

    Kalista ADC Ngọc bổ trợ

    Ngọc phổ biến nhất

    Primary Path
    Chuẩn Xác
    Nhịp Độ Chết Người
    Nhịp Độ Chết Người

    Nhịp Độ Chết Người

    Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

    Đắc Thắng
    Đắc Thắng

    Đắc Thắng

    Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

    Chốt Chặn Cuối Cùng
    Chốt Chặn Cuối Cùng

    Chốt Chặn Cuối Cùng

    Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

    Secondary Path
    Áp Đảo
    Tác Động Bất Chợt
    Tác Động Bất Chợt

    Tác Động Bất Chợt

    Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

    Thợ Săn Kho Báu
    Thợ Săn Kho Báu

    Thợ Săn Kho Báu

    Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    +65 Máu
    +65 Máu

    +65 Máu

    +65 Máu

    46,5% Tỉ lệ thắng 84,2% Tỉ lệ chọn11113 trận

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Primary Path
    Chuẩn Xác
    Nhịp Độ Chết Người
    Nhịp Độ Chết Người

    Nhịp Độ Chết Người

    Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

    Đắc Thắng
    Đắc Thắng

    Đắc Thắng

    Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

    Chốt Chặn Cuối Cùng
    Chốt Chặn Cuối Cùng

    Chốt Chặn Cuối Cùng

    Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

    Secondary Path
    Kiên Định
    Giáp Cốt
    Giáp Cốt

    Giáp Cốt

    Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

    Lan Tràn
    Lan Tràn

    Lan Tràn

    Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    +65 Máu
    +65 Máu

    +65 Máu

    +65 Máu

    50,6% Tỉ lệ thắng 5,5% Tỉ lệ chọn719 trận

    Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Kalista ADC

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
    47,3% Tỉ lệ thắng 55,4% Tỉ lệ chọn7314 trận

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
    55,4% Tỉ lệ thắng 0,8% Tỉ lệ chọn108 trận

    Kalista cốt truyện:

    Một bóng ma của sự trừng phạt và báo thù, Kalista là cơn ác mộng được triệu hồi từ Quần Đảo Bóng Đêm để săn đuổi những kẻ lật lọng và phản bội. Những nạn nhân có thể khóc lóc cầu xin được trả thù, nhưng Kalista chỉ trả lời những ai sẵn sàng trả giá bằng chính linh hồn của họ. Đau khổ sẽ đến với những ai trở thành mục tiêu của Kalista, vì mọi giao kèo với người thợ săn tàn nhẫn này chỉ có thể kết thúc với ngọn lửa lạnh lẽo trên mũi giáo của cô.

    Kalista mẹo:

    • Giày Vò là một kĩ năng hỗ trợ việc tung đòn kết liễu khá tốt, vì nếu tiêu diệt được một mục tiêu, thời gian hồi của nó sẽ lập tức được hoàn thành.
    • Ra lệnh di chuyển để kích hoạt Phong Thái Quân Nhân sẽ không xóa bỏ hiệu ứng hình ảnh tung đòn đánh của Kalista.
    • Nhờ vào nội tại bẩm sinh của mình nên Tốc độ Di chuyển của Kalista được gia tăng dựa trên Tốc độ Đánh.

    Chơi đối đầu Kalista

    • Sự cơ động của Kalista dựa trên việc tung các đòn đánh. Điều này nghĩa là sự cơ động của cô ta sẽ bị giảm đi nếu cô ta không có mục tiêu để tấn công, đồng thời sự giảm Tốc độ Đánh đó sẽ giảm thiểu đáng kể khoảng cách cô ta có thể lao đi.
    • Kalista không thể hủy bỏ hiệu ứng dồn sức để tung đòn đánh, thế nên dù cô ta rất cơ động, nhưng khoảng trống này vẫn là một cơ hội để tung các kĩ năng lên cô ta.
    • Nếu bạn có thể thoát khỏi tầm nhìn của Kalista, kiểu như chui vào bụi rậm, những mũi giáo của cô ta sẽ rơi đùng xuống đất, chả còn hù dọa gì được ai nữa.

    Kalista mô tả kỹ năng:

    Phong Thái Quân Nhân
    P
    Phong Thái Quân Nhân (nội tại)
    Ra lệnh di chuyển khi Kalista đang đánh thường hoặc dùng Đâm Xuyên sẽ khiến cô phóng về hướng đó khi tung đòn đánh.
    Đâm Xuyên
    Q
    Đâm Xuyên (Q)
    Kalista phóng ra một mũi giáo bay cực nhanh.
    Hồn Ma Do Thám
    W
    Hồn Ma Do Thám (W)
    Gây thêm sát thương khi Kalista và Thệ Ước tấn công cùng một mục tiêu.

    Kích hoạt để thả hồn ma do thám soi sáng khu vực trước mặt nó.
    Giày Vò
    E
    Giày Vò (E)
    Các đòn đánh phóng giáo xuyên kẻ địch. Kích hoạt để rút các mũi giáo ra, làm chậm và gây sát thương gia tăng.
    Định Mệnh Vẫy Gọi
    R
    Định Mệnh Vẫy Gọi (R)
    Dịch chuyển một đồng minh đến với Kalista. Họ có thể lướt tới một vị trí và đẩy lùi tất cả kẻ địch lại.

    Kalista Skins and Splash Arts