Ashe Splash Art
Ashe

Ashe ARAM

Cung Băng
Tỉ lệ thắng của tướng: 53,2%
Tỉ lệ chọn: 12,4%
Đã phân tích: 21539 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
ADC ARAM

Ashe ARAM Hướng dẫn

S+ Tier

Ashe farm yếu - 2,69 CS/phút (hạng 44 trong các tướng ARAM) và kiếm 699 vàng mỗi phút. Trung bình 3,5 KDA (hạng 44 trong các tướng ARAM). Ashe gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Ngọc khuyến nghị: Nhịp Độ Chết Người, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Hút Máu, Nhát Chém Ân Huệ, (Chuẩn Xác) + Giao Hàng Bánh Quy, Vận Tốc Tiếp Cận, (Cảm Hứng). Trong game, người chơi thường ưu tiên W > Q > E để lên max kỹ năng. Ashe ARAM mạnh chống Kalista, Yunara, Aphelios, và yếu trước Kog'Maw, Ziggs, và Vayne.

Ashe Vị trí

Ashe
  • ADC

    (ADC - 91,9%) 87104 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 21539 ARAM trận

Ashe ARAM Thống kê

53,2%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0050
Ngũ sát/Trận
9,5
Hạ gục/Trận
10,0
Tử vong/Trận
25,7
Hỗ trợ/Trận
2,69
Lính/Phút
699
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 80,1%
Phép thuật: 17,2%
Chuẩn: 2,72%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Ashe ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
54,4% Tỉ lệ thắng 63,2% Tỉ lệ chọn13621 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Thanh Tẩy
Thanh Tẩy Loại bỏ mọi khống chế (trừ áp chế và hất tung) và bùa hại từ phép bổ trợ tác dụng lên tướng bạn và tăng Kháng Hiệu Ứng.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
55,6% Tỉ lệ thắng 4,1% Tỉ lệ chọn885 trận

Ashe ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Dao Găm
Dao Găm (250 vàng) 10% Tốc Độ Đánh
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

55,0% Tỉ lệ thắng 32,7% Tỉ lệ chọn7043 trận
Giày phổ biến
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

55,3% Tỉ lệ thắng 70,4% Tỉ lệ chọn15166 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
45,1% Tỉ lệ thắng 16,6% Tỉ lệ chọn3578 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

59,5% Tỉ lệ thắng 3,3% Tỉ lệ chọn711 trận
Build cốt lõi
Kiếm B.F.
Kiếm B.F. (1300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
->
Mũi Tên Yun Tal
Mũi Tên Yun Tal (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
35% Tốc Độ Đánh
0% Tỉ Lệ Chí Mạng

Chí Mạng Tay Quen
Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%.
Chuyển Động Liên Hoàn
Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu).
Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
Cuồng Cung Runaan
Cuồng Cung Runaan (2650 vàng) 40% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Gió Cuồng Nộ
Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu.
Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

59,5% Tỉ lệ thắng 9,2% Tỉ lệ chọn1973 trận
Build hoàn chỉnh
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
15% Hút Máu

Khiên Máu
Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
58,5% Tỉ lệ thắng 9,1% Tỉ lệ chọn1956 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

65,5% Tỉ lệ thắng 0,8% Tỉ lệ chọn170 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

59,5% Tỉ lệ thắng 3,3% Tỉ lệ chọn711 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

55,3% Tỉ lệ thắng 70,4% Tỉ lệ chọn15166 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
54,9% Tỉ lệ thắng 0,5% Tỉ lệ chọn108 trận
Build cốt lõi
Kiếm B.F.
Kiếm B.F. (1300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
->
Mũi Tên Yun Tal
Mũi Tên Yun Tal (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
35% Tốc Độ Đánh
0% Tỉ Lệ Chí Mạng

Chí Mạng Tay Quen
Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%.
Chuyển Động Liên Hoàn
Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu).
Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
Cuồng Cung Runaan
Cuồng Cung Runaan (2650 vàng) 40% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Gió Cuồng Nộ
Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu.
Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

59,5% Tỉ lệ thắng 9,2% Tỉ lệ chọn1973 trận
Build hoàn chỉnh
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

58,5% Tỉ lệ thắng 9,0% Tỉ lệ chọn1932 trận
Trang bị khác
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

58,5% Tỉ lệ thắng 9,0% Tỉ lệ chọn1932 trận
Gươm Suy Vong
Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
10% Hút Máu

Mũi Kiếm Sương Đen
Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Bóng Vuốt
Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
51,3% Tỉ lệ thắng 6,9% Tỉ lệ chọn1495 trận
Đao Tím
Đao Tím (2800 vàng) 50% Tốc Độ Đánh
45 Kháng Phép
20% Kháng Hiệu Ứng

Xé Toạc
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
55,6% Tỉ lệ thắng 6,8% Tỉ lệ chọn1456 trận
Móc Diệt Thủy Quái
Móc Diệt Thủy Quái (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
40% Tốc Độ Đánh
4% Tốc Độ Di Chuyển

Bắn Hạ
Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
56,6% Tỉ lệ thắng 5,5% Tỉ lệ chọn1180 trận
Ma Vũ Song Kiếm
Ma Vũ Song Kiếm (2650 vàng) 60% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
8% Tốc Độ Di Chuyển

Vũ Điệu Ma Quái
Có thể đi Xuyên Vật Thể.
56,7% Tỉ lệ thắng 4,1% Tỉ lệ chọn890 trận
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
52,8% Tỉ lệ thắng 3,9% Tỉ lệ chọn849 trận
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
49,7% Tỉ lệ thắng 2,9% Tỉ lệ chọn618 trận

Ashe ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người
Nhịp Độ Chết Người

Nhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Hút Máu
Huyền Thoại: Hút Máu

Huyền Thoại: Hút Máu

Nhận được 0.35% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộ…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Vận Tốc Tiếp Cận
Vận Tốc Tiếp Cận

Vận Tốc Tiếp Cận

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

55,8% Tỉ lệ thắng 63,4% Tỉ lệ chọn13649 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người
Nhịp Độ Chết Người

Nhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Hút Máu
Huyền Thoại: Hút Máu

Huyền Thoại: Hút Máu

Nhận được 0.35% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộ…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Secondary Path
Áp Đảo
Vị Máu
Vị Máu

Vị Máu

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

57,7% Tỉ lệ thắng 9,3% Tỉ lệ chọn2010 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Ashe ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
53,4% Tỉ lệ thắng 37,1% Tỉ lệ chọn7993 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
55,6% Tỉ lệ thắng 1,9% Tỉ lệ chọn407 trận

Ashe cốt truyện:

Ashe là chiến mẫu sinh ra từ lớp băng của tộc Hậu Nhân Avarosa, và là người chỉ huy đội quân đông đảo nhất phương Bắc. Khắc kỷ, thông minh, và đầy lý tưởng nhưng lại chẳng mấy thoải mái với vai trò thủ lĩnh, cô đã đánh thức sức mạnh ma thuật từ cổ nhân để làm chủ cây cung làm từ Chân Băng. Cùng niềm tin từ người dân rằng cô là truyền nhân của nữ anh hùng thần thoại Avarosa, Ashe hy vọng có thể chiếm lại các vùng đất của bộ tộc cổ xưa và một lần nữa thống nhất Freljord.

Ashe mẹo:

  • Hãy cố bắn Đại Băng Tiễn theo hướng di chuyển của kẻ địch để dễ trúng hơn.
  • Tán Xạ Tiễn có thể bị chặn lại toàn bộ bởi kẻ địch đầu tiên trúng chiêu, thế nên hãy giữ khoảng cách để tránh việc bị dàn tiền tuyến của quân địch hút hết sát thương.
  • Kĩ năng Ưng Tiễn làm lộ diện những đơn vị trong bụi rậm. Nếu một cuộc chiến xảy ra trong rừng, hãy tận dụng nó để chiếm ưu thế.

Chơi đối đầu Ashe

  • Ashe không có nhiều khả năng phòng ngự, do đó cô ta là một mục tiêu khá dễ bị săn.
  • Tuy nhiên, hãy cẩn thận khi di chuyển trên bản đồ khi mà Ashe vẫn chưa dùng Đại Băng Tiễn của mình.

Ashe mô tả kỹ năng:

Băng Tiễn
P
Băng Tiễn (nội tại)
Các phát bắn của Ashe làm chậm mục tiêu, khiến cô gây thêm sát thương lên chúng.

Đòn chí mạng của Ashe sẽ không gây thêm sát thương nhưng chúng sẽ làm mục tiêu bị chậm hơn nhiều.
Chú Tâm Tiễn
Q
Chú Tâm Tiễn (Q)
Ashe gia tăng điểm Chú Tâm bằng cách tung những phát bắn thường. Khi đạt tối đa điểm Chú Tâm, Chú Tâm Tiễn sẽ tiêu hao hết tất cả điểm này giúp tăng Tốc độ Đánh và khiến các đòn đánh thường của Ashe thành những mũi tên liên hoàn trong một thời gian.
Tán Xạ Tiễn
W
Tán Xạ Tiễn (W)
Ashe bắn ra loạt mũi tên gây sát thương theo hình nón. Kỹ năng này cũng áp dụng hiệu ứng Băng Tiễn.
Ưng Tiễn
E
Ưng Tiễn (E)
Ashe lệnh cho Linh Hồn Chim Ưng đi do thám bất cứ đâu trên bản đồ.
Đại Băng Tiễn
R
Đại Băng Tiễn (R)
Ashe bắn ra một mũi tên băng theo đường thẳng. Nếu mũi tên trúng một tướng địch, nó sẽ gây sát thương và làm choáng hắn. Thời gian làm choáng tăng theo quãng đường mũi tên bay được. Ngoài ra, kẻ địch xung quanh cũng dính sát thương và bị làm chậm.

Ashe Skins and Splash Arts