Kog'Maw Splash Art
Kog'Maw

Kog'Maw ARAM

Miệng Của Vực Thẳm
Tỉ lệ thắng của tướng: 52,5%
Tỉ lệ chọn: 8,0%
Đã phân tích: 19447 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
ADC ARAM

Kog'Maw ARAM Hướng dẫn

S Tier

Kog'Maw farm yếu - 2,56 CS/phút (hạng 48 trong các tướng ARAM) và kiếm 751 vàng mỗi phút. Trung bình 3,4 KDA (hạng 57 trong các tướng ARAM). Setup ngọc chuẩn dùng Nhịp Độ Chết Người, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Nhát Chém Ân Huệ, từ Chuẩn Xác và Vị Máu, Thợ Săn Kho Báu, từ Áp Đảo. Trong game, người chơi thường ưu tiên W > Q > E để lên max kỹ năng. Kog'Maw ARAM mạnh chống Varus, Zeri, Draven, và yếu trước Ziggs, Miss Fortune, và Jhin.

Kog'Maw Vị trí

Kog'Maw
  • ADC

    (ADC - 86,7%) 12621 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 19447 ARAM trận

Kog'Maw ARAM Thống kê

52,5%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0060
Ngũ sát/Trận
13,2
Hạ gục/Trận
11,5
Tử vong/Trận
25,7
Hỗ trợ/Trận
2,56
Lính/Phút
751
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 30,9%
Phép thuật: 54,2%
Chuẩn: 14,82%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Kog'Maw ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
51,9% Tỉ lệ thắng 56,0% Tỉ lệ chọn10883 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Hồi Máu
Hồi Máu Hồi Máu và tăng Tốc Độ Di Chuyển cho bạn và tướng đồng minh chỉ định.
Minh Mẫn
Minh Mẫn Hồi Năng Lượng cho bạn và tướng đồng minh.
57,4% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn21 trận

Kog'Maw ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Dao Găm
Dao Găm (250 vàng) 10% Tốc Độ Đánh
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

50,6% Tỉ lệ thắng 45,8% Tỉ lệ chọn8905 trận
Giày phổ biến
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

50,5% Tỉ lệ thắng 58,8% Tỉ lệ chọn11435 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

55,8% Tỉ lệ thắng 28,8% Tỉ lệ chọn5605 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

49,9% Tỉ lệ thắng 2,8% Tỉ lệ chọn535 trận
Build cốt lõi
Huyết Trượng
Huyết Trượng (900 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
7% Hút Máu

->
Gươm Suy Vong
Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
10% Hút Máu

Mũi Kiếm Sương Đen
Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Bóng Vuốt
Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
Cuồng Đao Guinsoo
Cuồng Đao Guinsoo (3000 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
30 Sức Mạnh Phép Thuật
25% Tốc Độ Đánh

Thịnh Nộ
Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Nhát Chém Cuồng Nộ
Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần).
Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.
Cuồng Cung Runaan
Cuồng Cung Runaan (2650 vàng) 40% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Gió Cuồng Nộ
Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu.
Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
56,0% Tỉ lệ thắng 6,7% Tỉ lệ chọn1303 trận
Build hoàn chỉnh
Cung Chạng Vạng
Cung Chạng Vạng (3000 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
35% Tốc Độ Đánh

Bóng Tối
Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Đối Nghịch
Chuyển đổi qua lại giữa Ánh SángBóng Tối trên đòn đánh khi tấn công tướng địch:
  • Đòn đánh Ánh Sáng cho GiápKháng Phép trong 5 giây.
  • Đòn đánh Bóng Tối cho 10% Xuyên GiápXuyên Kháng Phép trong 5 giây.
  • 48,8% Tỉ lệ thắng 9,4% Tỉ lệ chọn1820 trận

    Build có tỉ lệ thắng cao nhất

    Trang bị khởi đầu
    Gậy Bùng Nổ
    Gậy Bùng Nổ (850 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
    Nước Mắt Nữ Thần
    Nước Mắt Nữ Thần (400 vàng) 240 Năng Lượng
    Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
    Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360.
    Ra Tay Tương Trợ
    Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
    63,9% Tỉ lệ thắng 1,3% Tỉ lệ chọn243 trận
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Pháp Sư
    Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    55,8% Tỉ lệ thắng 28,8% Tỉ lệ chọn5605 trận
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    51,8% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn124 trận
    Giày Cuồng Nộ
    Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    50,5% Tỉ lệ thắng 58,8% Tỉ lệ chọn11435 trận
    Build cốt lõi
    Huyết Trượng
    Huyết Trượng (900 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
    7% Hút Máu

    ->
    Gươm Suy Vong
    Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
    25% Tốc Độ Đánh
    10% Hút Máu

    Mũi Kiếm Sương Đen
    Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
    Bóng Vuốt
    Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cuồng Đao Guinsoo (3000 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
    30 Sức Mạnh Phép Thuật
    25% Tốc Độ Đánh

    Thịnh Nộ
    Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
    Nhát Chém Cuồng Nộ
    Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần).
    Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.
    Cuồng Cung Runaan
    Cuồng Cung Runaan (2650 vàng) 40% Tốc Độ Đánh
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Gió Cuồng Nộ
    Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu.
    Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
    56,0% Tỉ lệ thắng 6,7% Tỉ lệ chọn1303 trận
    Build hoàn chỉnh
    Ngọn Lửa Hắc Hóa
    Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
    15 Xuyên Kháng Phép

    Lửa Hắc Ám
    Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
    55,3% Tỉ lệ thắng 5,4% Tỉ lệ chọn1050 trận
    Trang bị khác
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
    Tinh Hoa Phép Thuật
    Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
    51,2% Tỉ lệ thắng 9,3% Tỉ lệ chọn1805 trận
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
    45 Giáp
    45 Kháng Phép

    Vỏ Bọc Hư Không
    Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
    51,1% Tỉ lệ thắng 7,6% Tỉ lệ chọn1480 trận
    Đao Tím
    Đao Tím (2800 vàng) 50% Tốc Độ Đánh
    45 Kháng Phép
    20% Kháng Hiệu Ứng

    Xé Toạc
    Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
    45,6% Tỉ lệ thắng 6,9% Tỉ lệ chọn1342 trận
    Móc Diệt Thủy Quái
    Móc Diệt Thủy Quái (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
    40% Tốc Độ Đánh
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Bắn Hạ
    Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
    48,1% Tỉ lệ thắng 5,7% Tỉ lệ chọn1105 trận
    Ngọn Lửa Hắc Hóa
    Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
    15 Xuyên Kháng Phép

    Lửa Hắc Ám
    Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
    55,3% Tỉ lệ thắng 5,4% Tỉ lệ chọn1050 trận
    Trượng Hư Vô
    Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
    40% Xuyên Kháng Phép

    50,2% Tỉ lệ thắng 4,3% Tỉ lệ chọn828 trận
    Huyết Kiếm
    Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
    15% Hút Máu

    Khiên Máu
    Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
    51,3% Tỉ lệ thắng 3,3% Tỉ lệ chọn638 trận

    Kog'Maw ARAM Ngọc bổ trợ

    Ngọc phổ biến nhất

    Primary Path
    Chuẩn Xác
    Nhịp Độ Chết Người
    Nhịp Độ Chết Người

    Nhịp Độ Chết Người

    Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

    Hiện Diện Trí Tuệ
    Hiện Diện Trí Tuệ

    Hiện Diện Trí Tuệ

    Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

    Nhát Chém Ân Huệ
    Nhát Chém Ân Huệ

    Nhát Chém Ân Huệ

    Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

    Secondary Path
    Áp Đảo
    Vị Máu
    Vị Máu

    Vị Máu

    Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

    Thợ Săn Kho Báu
    Thợ Săn Kho Báu

    Thợ Săn Kho Báu

    Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    50,8% Tỉ lệ thắng 54,7% Tỉ lệ chọn10639 trận

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Primary Path
    Pháp Thuật
    Thiên Thạch Bí Ẩn
    Thiên Thạch Bí Ẩn

    Thiên Thạch Bí Ẩn

    Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

    Dải Băng Năng Lượng
    Dải Băng Năng Lượng

    Dải Băng Năng Lượng

    Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

    Thăng Tiến Sức Mạnh
    Thăng Tiến Sức Mạnh

    Thăng Tiến Sức Mạnh

    Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

    Thiêu Rụi
    Thiêu Rụi

    Thiêu Rụi

    Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

    Secondary Path
    Chuẩn Xác
    Hiện Diện Trí Tuệ
    Hiện Diện Trí Tuệ

    Hiện Diện Trí Tuệ

    Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

    Nhát Chém Ân Huệ
    Nhát Chém Ân Huệ

    Nhát Chém Ân Huệ

    Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

    Thích ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    55,1% Tỉ lệ thắng 4,7% Tỉ lệ chọn906 trận

    Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Kog'Maw ARAM

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
    49,6% Tỉ lệ thắng 27,4% Tỉ lệ chọn5336 trận

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
    56,9% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn206 trận

    Kog'Maw cốt truyện:

    Chui ra từ một vùng Hư Không xâm thực, sâu giữa Icathia hoang vu, Kog'Maw là một sinh vật tò mò nhưng thối rữa với cái miệng há rộng đầy chất ăn mòn. Sinh vật đặc biệt này cần phải gặm nhấm bất kỳ thứ gì trong tầm với để thực sự hiểu rõ nó. Dù bản chất không xấu, nhưng chính sự ngây thơ của Kog'Maw mới là mối nguy hiểm, bởi nó thường thỏa mãn cơn đói điên cuồng không chỉ để tồn tại, mà còn để thỏa mãn trí tò mò không có điểm dừng.

    Kog'Maw mẹo:

    • Kog'Maw có thể bắn xa hơn bất kì tướng nào khi kích hoạt kĩ năng Cao Xạ Ma Pháp.
    • Sử dụng Dung Dịch Hư Không làm bàn đạp để tung tiếp chiêu Pháo Sinh Học một cách chuẩn xác.
    • Tận dụng tối đa kĩ năng Bất Ngờ Từ Icathia của bạn khi có thể.

    Chơi đối đầu Kog'Maw

    • Kog'Maw không có kỹ năng rút lui, do đó hắn là một mục tiêu khá tốt để săn.
    • Tránh xa ra khỏi Kog'Maw sau khi hắn chết!!!!
    • Cự li Pháo Sinh Học gia tăng theo cấp độ chiêu.
    • Cao Xạ Ma Pháp giúp Kog'Maw tiêu diệt Baron Nashor cực kỳ nhanh. Cắm mắt quanh Baron khi Kog'Maw có Gươm Suy Vong.

    Kog'Maw mô tả kỹ năng:

    Bất Ngờ Từ Icathia
    P
    Bất Ngờ Từ Icathia (nội tại)
    4 giây sau khi bị hạ gục, Kog'Maw phát nổ, gây sát thương chuẩn lên kẻ địch xung quanh.
    Phun Axít
    Q
    Phun Axít (Q)
    Kog'Maw phun ra chất dịch ăn mòn gây sát thương phép đồng thời làm giảm giáp và kháng phép của mục tiêu trong thời gian ngắn. Kog'Maw cũng được tăng thêm tốc độ đánh.
    Cao Xạ Ma Pháp
    W
    Cao Xạ Ma Pháp (W)
    Kog'Maw được tăng tầm đánh, và đòn đánh của nó gây Sát thương Phép tính theo phần trăm Máu tối đa của mục tiêu.
    Dung Dịch Hư Không
    E
    Dung Dịch Hư Không (E)
    Kog'Maw phun một luồng chất độc gây sát thương tất cả kẻ địch trúng phải và để lại một vệt dài làm chậm các kẻ địch đứng trên đó.
    Pháo Sinh Học
    R
    Pháo Sinh Học (R)
    Kog'Maw bắn ra đạn sinh học với khoảng cách rất xa gây sát thương phép (tăng mạnh trên kẻ địch còn ít máu) và làm lộ diện các mục tiêu không tàng hình. Ngoài ra, bắn Pháo Sinh Học liên tục trong khoảng thời gian ngắm sẽ tiêu hao thêm Năng lượng.

    Kog'Maw Skins and Splash Arts