Zeri Splash Art
Zeri

Zeri ARAM

Tia Chớp Thành Zaun
Tỉ lệ thắng của tướng: 47,7%
Tỉ lệ chọn: 4,9%
Đã phân tích: 12020 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
ADC ARAM

Zeri ARAM Hướng dẫn

C Tier

Zeri farm mạnh - 4,40 CS/phút (hạng 3 trong các tướng ARAM) và kiếm 732 vàng mỗi phút. Trung bình 3,1 KDA (hạng 89 trong các tướng ARAM). Bảng ngọc được dùng nhiều nhất cho build này là Nhịp Độ Chết Người, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Hút Máu, Nhát Chém Ân Huệ, cho Chuẩn Xác chính và Vị Máu, Thợ Săn Kho Báu, cho Áp Đảo phụ. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > E > W. Zeri ARAM mạnh chống Xayah, Varus, Kalista, và yếu trước Kog'Maw, Nilah, và Vayne.

Zeri Vị trí

Zeri
  • ADC

    (ADC - 95,7%) 14889 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 12020 ARAM trận

Zeri ARAM Thống kê

47,7%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0300
Ngũ sát/Trận
12,7
Hạ gục/Trận
11,1
Tử vong/Trận
21,6
Hỗ trợ/Trận
4,40
Lính/Phút
732
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 68,5%
Phép thuật: 27,9%
Chuẩn: 3,63%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Zeri ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
48,1% Tỉ lệ thắng 70,7% Tỉ lệ chọn8493 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Thanh Tẩy
Thanh Tẩy Loại bỏ mọi khống chế (trừ áp chế và hất tung) và bùa hại từ phép bổ trợ tác dụng lên tướng bạn và tăng Kháng Hiệu Ứng.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
52,9% Tỉ lệ thắng 5,7% Tỉ lệ chọn679 trận

Zeri ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Kiếm B.F.
Kiếm B.F. (1300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
49,5% Tỉ lệ thắng 42,6% Tỉ lệ chọn5123 trận
Giày phổ biến
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

48,3% Tỉ lệ thắng 85,4% Tỉ lệ chọn10270 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

47,0% Tỉ lệ thắng 5,7% Tỉ lệ chọn690 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

42,3% Tỉ lệ thắng 1,8% Tỉ lệ chọn213 trận
Build cốt lõi
Kiếm B.F.
Kiếm B.F. (1300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
->
Mũi Tên Yun Tal
Mũi Tên Yun Tal (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
35% Tốc Độ Đánh
0% Tỉ Lệ Chí Mạng

Chí Mạng Tay Quen
Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%.
Chuyển Động Liên Hoàn
Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu).
Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
Cuồng Cung Runaan
Cuồng Cung Runaan (2650 vàng) 40% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Gió Cuồng Nộ
Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu.
Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

52,7% Tỉ lệ thắng 22,7% Tỉ lệ chọn2723 trận
Build hoàn chỉnh
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
15% Hút Máu

Khiên Máu
Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
56,1% Tỉ lệ thắng 18,0% Tỉ lệ chọn2164 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Dao Găm
Dao Găm (250 vàng) 10% Tốc Độ Đánh
Huyết Trượng
Huyết Trượng (900 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
7% Hút Máu

Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
62,5% Tỉ lệ thắng 0,7% Tỉ lệ chọn83 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
71,3% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn34 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
56,3% Tỉ lệ thắng 0,8% Tỉ lệ chọn91 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

48,3% Tỉ lệ thắng 85,4% Tỉ lệ chọn10270 trận
Build cốt lõi
Kiếm B.F.
Kiếm B.F. (1300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
->
Mũi Tên Yun Tal
Mũi Tên Yun Tal (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
35% Tốc Độ Đánh
0% Tỉ Lệ Chí Mạng

Chí Mạng Tay Quen
Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%.
Chuyển Động Liên Hoàn
Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu).
Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

Cuồng Cung Runaan
Cuồng Cung Runaan (2650 vàng) 40% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Gió Cuồng Nộ
Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu.
Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
58,4% Tỉ lệ thắng 4,0% Tỉ lệ chọn477 trận
Build hoàn chỉnh
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
58,3% Tỉ lệ thắng 5,5% Tỉ lệ chọn665 trận
Trang bị khác
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

52,0% Tỉ lệ thắng 12,1% Tỉ lệ chọn1448 trận
Gươm Suy Vong
Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
10% Hút Máu

Mũi Kiếm Sương Đen
Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Bóng Vuốt
Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
52,8% Tỉ lệ thắng 10,8% Tỉ lệ chọn1297 trận
Nỏ Tử Thủ
Nỏ Tử Thủ (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
49,8% Tỉ lệ thắng 8,6% Tỉ lệ chọn1030 trận
Khiên Hextech Thử Nghiệm
Khiên Hextech Thử Nghiệm (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
20% Tốc Độ Đánh
450 Máu

Bùng Nổ Hextech
Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối.
Quá Tải
Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 30% Tốc Độ Đánh15% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.
53,1% Tỉ lệ thắng 6,0% Tỉ lệ chọn725 trận
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
58,3% Tỉ lệ thắng 5,5% Tỉ lệ chọn665 trận
Đao Thủy Ngân
Đao Thủy Ngân (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
40 Kháng Phép
10% Hút Máu


KÍCH HOẠT
Áo Choàng Thủy Ngân
Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (trừ Hất Tung), đồng thời nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển.
56,6% Tỉ lệ thắng 4,1% Tỉ lệ chọn489 trận
Dao Điện Statikk
Dao Điện Statikk (2700 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
30% Tốc Độ Đánh
4% Tốc Độ Di Chuyển

Phóng Điện
Đòn đánh sẽ bắn ra sét nảy khi trúng đích, gây sát thương phép, hồi lại sau vài giây.
Sốc Điện
Tham gia hạ gục trong vòng 3 giây sau khi gây sát thương lên mục tiêu sẽ đặt lại hồi chiêu của Phóng Điện.
55,8% Tỉ lệ thắng 2,2% Tỉ lệ chọn263 trận

Zeri ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người
Nhịp Độ Chết Người

Nhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Hút Máu
Huyền Thoại: Hút Máu

Huyền Thoại: Hút Máu

Nhận được 0.35% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộ…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Secondary Path
Áp Đảo
Vị Máu
Vị Máu

Vị Máu

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thợ Săn Kho Báu
Thợ Săn Kho Báu

Thợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

47,8% Tỉ lệ thắng 79,6% Tỉ lệ chọn9564 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người
Nhịp Độ Chết Người

Nhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Hút Máu
Huyền Thoại: Hút Máu

Huyền Thoại: Hút Máu

Nhận được 0.35% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộ…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Secondary Path
Cảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm

Bước Chân Màu Nhiệm

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

53,7% Tỉ lệ thắng 1,4% Tỉ lệ chọn171 trận

Zeri tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Zeri ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
49,6% Tỉ lệ thắng 32,2% Tỉ lệ chọn3873 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
52,2% Tỉ lệ thắng 2,4% Tỉ lệ chọn288 trận

Zeri cốt truyện:

Là một cô gái trẻ cứng đầu thuộc tầng lớp lao động của Zaun, Zeri sử dụng ma thuật điện thiên bẩm để sạc năng lượng của chính mình cũng như khẩu súng được chế tác đặc biệt của cô. Nguồn năng lượng bất ổn ấy phản ảnh lên tâm trạng của cô, cùng những tia chớp đại diện cho cách sống vội vàng của cô. Đồng cảm sâu sắc với những người khác, Zeri mang theo tình yêu thương của gia đình và quê nhà vào trong mỗi trận chiến. Dù cho sự hăng hái của cô đôi khi phản tác dụng, nhưng Zeri luôn tin vào một chân lý bất di bất dịch: đứng lên vì cộng đồng, và họ sẽ đứng lên cùng bạn.

Zeri mẹo:

Chơi đối đầu Zeri

Zeri mô tả kỹ năng:

Nguồn Điện Di Động
P
Nguồn Điện Di Động (nội tại)
Đòn Đánh của Zeri gây sát thương phép và được tính như một Kỹ Năng. Di chuyển và sử dụng Súng Điện Liên Hoàn sẽ tích trữ năng lượng cho Ba Lô Tụ Điện của Zeri. Khi sạc đầy, Đòn Đánh kế tiếp của cô sẽ gây thêm sát thương.
Súng Điện Liên Hoàn
Q
Súng Điện Liên Hoàn (Q)
Súng Điện Liên Hoàn bắn ra một loạt 7 tia điện gây sát thương lên kẻ địch đầu tiên trúng phải. Kỹ Năng này được tính như một Đòn Đánh.
Xung Điện Cao Thế
W
Xung Điện Cao Thế (W)
Zeri bắn ra một xung điện gây sát thương và làm chậm kẻ địch đầu tiên trúng chiêu. Nếu xung điện chạm vào một bức tường, nó sẽ mở rộng thành một luồng điện tầm xa.
Nhanh Như Điện
E
Nhanh Như Điện (E)
Zeri lướt đi một quãng ngắn và cường hóa cho 3 lần Súng Điện Liên Hoàn tiếp theo, khiến chúng xuyên qua kẻ địch. Cô sẽ nhào lộn qua và lướt dọc theo bất kì địa hình nào mà mình chạm vào.
Điện Đạt Đỉnh Điểm
R
Điện Đạt Đỉnh Điểm (R)
Zeri giải phóng một vụ nổ điện năng và khiến bản thân quá tải, tăng sát thương và Tốc Độ Di Chuyển cho bản thân. Hiệu ứng quá tải sẽ mạnh hơn mỗi khi cô tấn công tướng địch. Khi quá tải, Súng Điện Liên Hoàn sẽ trở thành một loạt ba tia điện được bắn ra nhanh hơn và phóng điện giữa các kẻ địch.

Zeri Skins and Splash Arts