Nilah Splash Art
Nilah

Nilah ARAM

Hiện Thân của Niềm Vui
Tỉ lệ thắng của tướng: 49,0%
Tỉ lệ chọn: 1,6%
Đã phân tích: 3940 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
ADC ARAM

Nilah ARAM Hướng dẫn

C Tier

Nilah farm yếu - 3,21 CS/phút (hạng 22 trong các tướng ARAM) và kiếm 755 vàng mỗi phút. Trung bình 2,8 KDA (hạng 128 trong các tướng ARAM). Nilah gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Ngọc khuyến nghị: Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Hút Máu, Nhát Chém Ân Huệ, (Chuẩn Xác) + Vị Máu, Thợ Săn Kho Báu, (Áp Đảo). Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > E > W. Nilah ARAM mạnh chống Varus, Yunara, Draven, và yếu trước Xayah, Smolder, và Ziggs.

Nilah Vị trí

Nilah
  • ADC

    (ADC - 97,6%) 11105 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 3940 ARAM trận

Nilah ARAM Thống kê

49,0%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0400
Ngũ sát/Trận
13,8
Hạ gục/Trận
12,2
Tử vong/Trận
19,8
Hỗ trợ/Trận
3,21
Lính/Phút
755
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 94,6%
Phép thuật: 0,5%
Chuẩn: 4,87%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Nilah ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
49,8% Tỉ lệ thắng 79,5% Tỉ lệ chọn3132 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
51,5% Tỉ lệ thắng 4,8% Tỉ lệ chọn189 trận

Nilah ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Giày
Giày (300 vàng) 25 Tốc Độ Di Chuyển
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

48,2% Tỉ lệ thắng 55,9% Tỉ lệ chọn2200 trận
Giày phổ biến
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

47,8% Tỉ lệ thắng 56,7% Tỉ lệ chọn2234 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

48,2% Tỉ lệ thắng 31,2% Tỉ lệ chọn1229 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
52,1% Tỉ lệ thắng 5,5% Tỉ lệ chọn216 trận
Build cốt lõi
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

->
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

Đao Chớp Navori
Đao Chớp Navori (2650 vàng) 40% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thăng Tiến Sức Mạnh
Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
53,2% Tỉ lệ thắng 16,1% Tỉ lệ chọn634 trận
Build hoàn chỉnh
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
15% Hút Máu

Khiên Máu
Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
54,9% Tỉ lệ thắng 24,8% Tỉ lệ chọn979 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Áo Choàng Tím
Áo Choàng Tím (600 vàng) 15% Tỉ Lệ Chí Mạng
Kiếm Dài
Kiếm Dài (350 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
62,9% Tỉ lệ thắng 1,0% Tỉ lệ chọn37 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
56,1% Tỉ lệ thắng 0,5% Tỉ lệ chọn21 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
52,1% Tỉ lệ thắng 5,5% Tỉ lệ chọn216 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

48,2% Tỉ lệ thắng 31,2% Tỉ lệ chọn1229 trận
Build cốt lõi
Kiếm B.F.
Kiếm B.F. (1300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
->
Mũi Tên Yun Tal
Mũi Tên Yun Tal (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
35% Tốc Độ Đánh
0% Tỉ Lệ Chí Mạng

Chí Mạng Tay Quen
Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%.
Chuyển Động Liên Hoàn
Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu).
Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

70,3% Tỉ lệ thắng 2,1% Tỉ lệ chọn82 trận
Build hoàn chỉnh
Nỏ Tử Thủ
Nỏ Tử Thủ (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
63,9% Tỉ lệ thắng 11,9% Tỉ lệ chọn470 trận
Trang bị khác
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

59,6% Tỉ lệ thắng 13,2% Tỉ lệ chọn519 trận
Nỏ Tử Thủ
Nỏ Tử Thủ (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
63,9% Tỉ lệ thắng 11,9% Tỉ lệ chọn470 trận
Rìu Mãng Xà
Rìu Mãng Xà (3300 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
12% Hút Máu

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Bán Nguyệt Mãng Xà
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.
Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.
53,7% Tỉ lệ thắng 4,6% Tỉ lệ chọn182 trận
Gươm Suy Vong
Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
10% Hút Máu

Mũi Kiếm Sương Đen
Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Bóng Vuốt
Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
57,2% Tỉ lệ thắng 4,2% Tỉ lệ chọn164 trận
Đao Thủy Ngân
Đao Thủy Ngân (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
40 Kháng Phép
10% Hút Máu


KÍCH HOẠT
Áo Choàng Thủy Ngân
Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (trừ Hất Tung), đồng thời nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển.
50,8% Tỉ lệ thắng 3,5% Tỉ lệ chọn136 trận
Đao Tím
Đao Tím (2800 vàng) 50% Tốc Độ Đánh
45 Kháng Phép
20% Kháng Hiệu Ứng

Xé Toạc
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
48,1% Tỉ lệ thắng 3,3% Tỉ lệ chọn130 trận
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
49,1% Tỉ lệ thắng 2,9% Tỉ lệ chọn115 trận

Nilah ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Hút Máu
Huyền Thoại: Hút Máu

Huyền Thoại: Hút Máu

Nhận được 0.35% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộ…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Secondary Path
Áp Đảo
Vị Máu
Vị Máu

Vị Máu

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thợ Săn Kho Báu
Thợ Săn Kho Báu

Thợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

49,9% Tỉ lệ thắng 68,8% Tỉ lệ chọn2710 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Nilah ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
49,9% Tỉ lệ thắng 67,6% Tỉ lệ chọn2663 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
64,3% Tỉ lệ thắng 1,2% Tỉ lệ chọn47 trận

Nilah cốt truyện:

Nilah là một chiến binh khổ hạnh từ một vùng đất xa xôi, tìm kiếm những đối thủ nguy hiểm nhất, khổng lồ nhất trên thế giới để thách thức và tiêu diệt chúng. Có được sức mạnh của mình thông qua cuộc chạm trán với ác quỷ của niềm vui bị giam cầm từ lâu, cô không có cảm xúc nào khác ngoài sự hân hoan không ngừng — một cái giá nhỏ phải trả cho sức mạnh to lớn mà cô đang sở hữu. Chuyển thể con quỷ ở dạng lỏng thành một lưỡi kiếm có sức mạnh vô song, cô ấy giữ thái độ khiêu khích với những mối đe dọa lâu đời đã từ lâu bị đưa vào quên lãng.

Nilah mẹo:

Chơi đối đầu Nilah

Nilah mô tả kỹ năng:

Niềm Vui Bất Tận
P
Niềm Vui Bất Tận (nội tại)
Nilah nhận thêm kinh nghiệm từ việc kết liễu lính, đồng thời cường hóa hiệu ứng hồi máu và lá chắn của đồng minh xung quanh.
Thủy Kiếm Vô Dạng
Q
Thủy Kiếm Vô Dạng (Q)
Nilah quất lưỡi roi kiếm, gây sát thương lên kẻ địch theo một đường thẳng. Kỹ năng này cũng sẽ tăng tầm đánh cho Nilah trong thoáng chốc.
Thủy Giáp Bảo Hộ
W
Thủy Giáp Bảo Hộ (W)
Nilah tạo một màn nước bao bọc quanh bản thân, tăng tốc độ di chuyển và cho phép cô né tránh tất cả đòn đánh lên bản thân. Đồng minh được Nilah chạm vào trong thời gian hiệu lực cũng sẽ nhận hiệu ứng kỹ năng này.
Lướt Trên Mặt Nước
E
Lướt Trên Mặt Nước (E)
Nilah lướt về phía mục tiêu, gây sát thương phép lên tất cả kẻ địch cô lướt qua trên đường.
Vũ Điệu Hân Hoan
R
Vũ Điệu Hân Hoan (R)
Nilah thực hiện một vũ điệu, xoay vòng chiếc roi kiếm và gây sát thương lên kẻ địch xung quanh trước khi kéo chúng gần lại với vũ khí của mình.

Nilah Skins and Splash Arts