Smolder Splash Art
Smolder

Smolder ARAM

Tiểu Hỏa Long
Tỉ lệ thắng của tướng: 48,5%
Tỉ lệ chọn: 10,7%
Đã phân tích: 26314 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
ADC Mid ARAM

Smolder ARAM Hướng dẫn

B+ Tier

Smolder farm mạnh - 4,12 CS/phút (hạng 5 trong các tướng ARAM) và kiếm 702 vàng mỗi phút. Trung bình 3,6 KDA (hạng 42 trong các tướng ARAM). Smolder gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Bảng ngọc được dùng nhiều nhất cho build này là Thu Thập Hắc Ám, Phát Bắn Đơn Giản, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Tối Thượng, cho Áp Đảo chính và Hiện Diện Trí Tuệ, Nhát Chém Ân Huệ, cho Chuẩn Xác phụ. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Smolder ARAM mạnh chống Kalista, Yunara, Varus, và yếu trước Kog'Maw, Sivir, và Ziggs.

Smolder Vị trí

Smolder
  • ADC

    (ADC - 82,1%) 85248 trận
  • Mid

    (Mid - 12,6%) 13037 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 26314 ARAM trận

Smolder ARAM Thống kê

48,5%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0100
Ngũ sát/Trận
11,6
Hạ gục/Trận
10,4
Tử vong/Trận
25,4
Hỗ trợ/Trận
4,12
Lính/Phút
702
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 79,1%
Phép thuật: 11,5%
Chuẩn: 9,35%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Smolder ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
48,8% Tỉ lệ thắng 62,2% Tỉ lệ chọn16359 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
50,3% Tỉ lệ thắng 10,9% Tỉ lệ chọn2879 trận

Smolder ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Giày
Giày (300 vàng) 25 Tốc Độ Di Chuyển
Búa Chiến Caulfield
Búa Chiến Caulfield (1050 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

49,1% Tỉ lệ thắng 40,2% Tỉ lệ chọn10583 trận
Giày phổ biến
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
49,3% Tỉ lệ thắng 77,5% Tỉ lệ chọn20404 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

48,3% Tỉ lệ thắng 8,8% Tỉ lệ chọn2310 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
51,1% Tỉ lệ thắng 3,4% Tỉ lệ chọn887 trận
Build cốt lõi
Thủy Kiếm
Thủy Kiếm (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
Kiếm Phép
Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.
->
Tam Hợp Kiếm
Tam Hợp Kiếm (3333 vàng) 36 Sức Mạnh Công Kích
30% Tốc Độ Đánh
333 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Kiếm Phép
Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

Nhanh Lẹ
Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
Kiếm Manamune
Kiếm Manamune (2900 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
500 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tuyệt
Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
Ngọn Giáo Shojin
Ngọn Giáo Shojin (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
450 Máu

Long Lực
Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản.
Tâm Lực
Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).
48,6% Tỉ lệ thắng 20,1% Tỉ lệ chọn5279 trận
Build hoàn chỉnh
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

57,4% Tỉ lệ thắng 15,3% Tỉ lệ chọn4031 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Cuốc Chim
Cuốc Chim (875 vàng) 25 Sức Mạnh Công Kích
Nước Mắt Nữ Thần
Nước Mắt Nữ Thần (400 vàng) 240 Năng Lượng
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360.
Ra Tay Tương Trợ
Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
53,5% Tỉ lệ thắng 2,1% Tỉ lệ chọn553 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
51,2% Tỉ lệ thắng 1,4% Tỉ lệ chọn376 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
51,1% Tỉ lệ thắng 3,4% Tỉ lệ chọn887 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
49,3% Tỉ lệ thắng 77,5% Tỉ lệ chọn20404 trận
Build cốt lõi
Búa Chiến Caulfield
Búa Chiến Caulfield (1050 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Lưỡi Hái Linh Hồn
Lưỡi Hái Linh Hồn (2900 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Hút Năng Lượng
Đòn đánh cho thêm Năng Lượng Khi Đánh Trúng.
Ngọn Giáo Shojin
Ngọn Giáo Shojin (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
450 Máu

Long Lực
Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản.
Tâm Lực
Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

54,3% Tỉ lệ thắng 2,0% Tỉ lệ chọn521 trận
Build hoàn chỉnh
Tam Hợp Kiếm
Tam Hợp Kiếm (3333 vàng) 36 Sức Mạnh Công Kích
30% Tốc Độ Đánh
333 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Kiếm Phép
Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

Nhanh Lẹ
Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
61,9% Tỉ lệ thắng 2,4% Tỉ lệ chọn632 trận
Trang bị khác
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
15% Hút Máu

Khiên Máu
Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
59,3% Tỉ lệ thắng 14,7% Tỉ lệ chọn3863 trận
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

58,9% Tỉ lệ thắng 14,5% Tỉ lệ chọn3826 trận
Đại Bác Liên Thanh
Đại Bác Liên Thanh (2650 vàng) 35% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thiện Xạ
Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
57,0% Tỉ lệ thắng 10,6% Tỉ lệ chọn2784 trận
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
56,8% Tỉ lệ thắng 6,5% Tỉ lệ chọn1708 trận
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
59,6% Tỉ lệ thắng 4,6% Tỉ lệ chọn1208 trận
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
57,2% Tỉ lệ thắng 2,7% Tỉ lệ chọn713 trận
Lưỡi Hái Linh Hồn
Lưỡi Hái Linh Hồn (2900 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Hút Năng Lượng
Đòn đánh cho thêm Năng Lượng Khi Đánh Trúng.
57,8% Tỉ lệ thắng 2,4% Tỉ lệ chọn626 trận

Smolder ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Áp Đảo
Thu Thập Hắc Ám
Thu Thập Hắc Ám

Thu Thập Hắc Ám

Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Phát Bắn Đơn Giản
Phát Bắn Đơn Giản

Phát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

47,7% Tỉ lệ thắng 51,8% Tỉ lệ chọn13623 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc
Bước Chân Thần Tốc

Bước Chân Thần Tốc

Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp …

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Hút Máu
Huyền Thoại: Hút Máu

Huyền Thoại: Hút Máu

Nhận được 0.35% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộ…

Đốn Hạ
Đốn Hạ

Đốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Secondary Path
Cảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm

Bước Chân Màu Nhiệm

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

55,8% Tỉ lệ thắng 1,3% Tỉ lệ chọn337 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Smolder ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
48,1% Tỉ lệ thắng 58,4% Tỉ lệ chọn15370 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
54,8% Tỉ lệ thắng 0,8% Tỉ lệ chọn208 trận

Smolder cốt truyện:

Ẩn mình giữa những vách đá hiểm trở tại biên giới Noxus, dưới sự trông nom sát sao của mẹ mình, chú rồng non trẻ sẽ phải học cách trở thành một hậu duệ xứng đáng của dòng dõi rồng đế vương Camavor. Với bản tính tinh nghịch và háo hức được trưởng thành, Smolder luôn tìm mọi lý do để luyện tập các kỹ năng mới chớm của mình. Tuy vẫn còn non nớt nhưng cậu ta sở hữu những kỹ năng vô cùng đáng gờm, cùng ngọn lửa sẵn sàng thiêu rụi mọi thứ.

Smolder mẹo:

  • Smolder là một chú rồng yếu đuối ở giai đoạn đầu trận. Hãy tập trung vào việc tăng điểm cộng dồn nội tại và sống sót để trở thành một chú rồng thật khỏe sau đó!
  • Smolder phụ thuộc vào đồng đội để giữ an toàn. Hãy cố gắng đi cạnh những đồng minh có thể giúp bạn tránh sự đe dọa từ kẻ địch.
  • Smolder có thể gây sát thương diện rộng và mạnh lên kẻ địch. Hãy đợi cơ hội tấn công thích hợp khi kẻ địch tụ lại gần nhau.

Chơi đối đầu Smolder

  • Smolder phụ thuộc vào đồng đội để giữ an toàn. Hãy tấn công Smolder khi đồng đội không thể cứu.
  • Đừng đứng tụ lại khi đối đầu với Smolder!
  • Smolder khá yếu ở giai đoạn đầu trận. Hãy cố gắng khai thác lợi thế lúc Smolder còn đang yếu, trước khi rồng nhí có thể học cách trở thành một chú rồng thực thụ!
  • Bạn có thể làm gián đoạn việc bay của Smolder bằng những Khống Chế Cứng hoặc các kỹ năng làm chậm.

Smolder mô tả kỹ năng:

Long Hỏa
P
Long Hỏa (nội tại)
Đánh trúng tướng địch bằng Hơi Thở Bỏng Cháy cho 1 cộng dồn Long Hỏa. Mỗi cộng dồn sẽ tăng thêm sát thương cho các Kỹ Năng cơ bản của Smolder.
Hơi Thở Bỏng Cháy
Q
Hơi Thở Bỏng Cháy (Q)
Smolder phun lửa vào một kẻ địch. Khi nhận thêm điểm cộng dồn, kỹ năng này sẽ được cường hóa.
Hắt Xìii!
W
Hắt Xìii! (W)
Smolder hắt xì, phun ra một ngọn lửa tí nị, phát nổ khi trúng tướng địch.
Vỗ Cánh Tung Bay
E
Vỗ Cánh Tung Bay (E)
Smolder cất cánh bay lên, di chuyển vượt địa hình và công phá kẻ địch thấp máu nhất.
MEEẸ ƠIII!
R
MEEẸ ƠIII! (R)
Smolder gọi mẹ xuất hiện và phun lửa từ không trung, gây thêm sát thương và làm chậm kẻ địch ở chính giữa ngọn lửa.

Smolder Skins and Splash Arts