Sona Splash Art
Sona

Sona ARAM

Đại Cầm Nữ
Tỉ lệ thắng của tướng: 53,2%
Tỉ lệ chọn: 4,2%
Đã phân tích: 10233 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Support ARAM

Sona ARAM Hướng dẫn

A+ Tier

Sona farm yếu - 0,93 CS/phút (hạng 156 trong các tướng ARAM) và kiếm 657 vàng mỗi phút. Trung bình 5,3 KDA (hạng 6 trong các tướng ARAM). Sona gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Bảng ngọc được dùng nhiều nhất cho build này là Triệu Hồi Aery, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, Cuồng Phong Tích Tụ, cho Pháp Thuật chính và Kiểm Soát Điều Kiện, Tiếp Sức, cho Kiên Định phụ. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Sona ARAM mạnh chống Xerath, Mel, Brand, và yếu trước Janna, Soraka, và Rell.

Sona Vị trí

Sona
  • Support

    (Support - 98,9%) 19565 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 10233 ARAM trận

Sona ARAM Thống kê

53,2%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0005
Ngũ sát/Trận
5,2
Hạ gục/Trận
8,4
Tử vong/Trận
39,0
Hỗ trợ/Trận
0,93
Lính/Phút
657
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 13,0%
Phép thuật: 81,2%
Chuẩn: 5,75%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Sona ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Minh Mẫn
Minh Mẫn Hồi Năng Lượng cho bạn và tướng đồng minh.
52,4% Tỉ lệ thắng 48,9% Tỉ lệ chọn5007 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức Làm chậm một tướng địch và giảm sát thương chúng gây ra.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
56,4% Tỉ lệ thắng 15,7% Tỉ lệ chọn1611 trận

Sona ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
48,0% Tỉ lệ thắng 48,9% Tỉ lệ chọn4999 trận
Giày phổ biến
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
54,4% Tỉ lệ thắng 60,1% Tỉ lệ chọn6152 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

47,4% Tỉ lệ thắng 23,8% Tỉ lệ chọn2436 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

50,0% Tỉ lệ thắng 2,9% Tỉ lệ chọn299 trận
Build cốt lõi
Gương Thần Bandle
Gương Thần Bandle (900 vàng) 20 Sức Mạnh Phép Thuật
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Bùa Nguyệt Thạch
Bùa Nguyệt Thạch (2200 vàng) 25 Sức Mạnh Phép Thuật
200 Máu
20 Điểm Hồi Kỹ Năng
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

Ánh Sao Yêu Kiều
Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
Quyền Trượng Thiên Thần
Quyền Trượng Thiên Thần (2900 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
25 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tuyệt
Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm.
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ)
Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
Lư Hương Sôi Sục
Lư Hương Sôi Sục (2200 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
4% Tốc Độ Di Chuyển

Cầu Nguyện
Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.
57,1% Tỉ lệ thắng 11,7% Tỉ lệ chọn1192 trận
Build hoàn chỉnh
Trượng Lưu Thủy
Trượng Lưu Thủy (2250 vàng) 35 Sức Mạnh Phép Thuật
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Nước Sủi Bọt
Hồi Máu và Tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cho cả hai 45 Sức Mạnh Phép Thuật trong 6 giây.
55,9% Tỉ lệ thắng 14,5% Tỉ lệ chọn1479 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Nước Mắt Nữ Thần
Nước Mắt Nữ Thần (400 vàng) 240 Năng Lượng
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360.
Ra Tay Tương Trợ
Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
Băng Cầu Vệ Quân
Băng Cầu Vệ Quân (950 vàng) 50 Sức Mạnh Phép Thuật
150 Máu


  • Phục Hồi: Hồi 10 Năng Lượng mỗi 5 giây. Nếu bạn không thể nhận năng lượng, thay vào đó hồi 15 Máu.
  • 63,9% Tỉ lệ thắng 1,3% Tỉ lệ chọn136 trận
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    59,2% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn65 trận
    Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Tinh Túy Ionia
    Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
    54,4% Tỉ lệ thắng 60,1% Tỉ lệ chọn6152 trận
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    52,1% Tỉ lệ thắng 1,5% Tỉ lệ chọn152 trận
    Build cốt lõi
    Gương Thần Bandle
    Gương Thần Bandle (900 vàng) 20 Sức Mạnh Phép Thuật
    100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    ->
    Bùa Nguyệt Thạch
    Bùa Nguyệt Thạch (2200 vàng) 25 Sức Mạnh Phép Thuật
    200 Máu
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng
    125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Ánh Sao Yêu Kiều
    Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
    Dây Chuyền Chuộc Tội
    Dây Chuyền Chuộc Tội (2300 vàng) 200 Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
    10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu

    Phán Quyết
    Hồi lại 200 - 400 Máu cho tướng đồng minh và gây sát thương chuẩn tương đương 10% Máu tối đa của tướng địch sau 2,5 giây.
    Lư Hương Sôi Sục
    Lư Hương Sôi Sục (2200 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
    10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
    125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Cầu Nguyện
    Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.
    66,1% Tỉ lệ thắng 1,8% Tỉ lệ chọn181 trận
    Build hoàn chỉnh
    Quyền Trượng Thiên Thần
    Quyền Trượng Thiên Thần (2900 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
    600 Năng Lượng
    25 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Tuyệt
    Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm.
    Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ)
    Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
    Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
    58,1% Tỉ lệ thắng 5,1% Tỉ lệ chọn520 trận
    Trang bị khác
    Lõi Bình Minh
    Lõi Bình Minh (2500 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
    16% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
    100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Nhất Quang
    Tăng 2% Sức Mạnh Hồi Máu & Tạo Lá Chắn10 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản.
    55,1% Tỉ lệ thắng 14,3% Tỉ lệ chọn1466 trận
    Dây Chuyền Chuộc Tội
    Dây Chuyền Chuộc Tội (2300 vàng) 200 Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
    10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu

    Phán Quyết
    Hồi lại 200 - 400 Máu cho tướng đồng minh và gây sát thương chuẩn tương đương 10% Máu tối đa của tướng địch sau 2,5 giây.
    58,8% Tỉ lệ thắng 10,0% Tỉ lệ chọn1022 trận
    Quỷ Thư Morello
    Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
    350 Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Vết Thương Sâu
    Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
    46,3% Tỉ lệ thắng 6,5% Tỉ lệ chọn662 trận
    Vọng Âm Helia
    Vọng Âm Helia (2200 vàng) 35 Sức Mạnh Phép Thuật
    200 Máu
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng
    125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Lực Hút Tâm Linh
    Gây sát thương lên tướng sẽ cho 1 Mảnh Hồn, tối đa 2 tích trữ.
    Hồi Máu hoặc Tạo Lá Chắn cho một đồng minh sẽ tiêu hao toàn bộ Mảnh Hồn để hồi Máu và gây sát thương phép lên tướng địch gần nhất với mỗi Mảnh Hồn.
    51,8% Tỉ lệ thắng 5,3% Tỉ lệ chọn542 trận
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
    Tinh Hoa Phép Thuật
    Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
    50,1% Tỉ lệ thắng 4,3% Tỉ lệ chọn442 trận
    Kiếm Tai Ương
    Kiếm Tai Ương (3200 vàng) 115 Sức Mạnh Phép Thuật
    4% Tốc Độ Di Chuyển
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Kiếm Phép
    Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
    48,5% Tỉ lệ thắng 3,1% Tỉ lệ chọn316 trận
    Dây Chuyền Iron Solari
    Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Tận Hiến
    Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
    50,5% Tỉ lệ thắng 2,5% Tỉ lệ chọn257 trận

    Sona ARAM Ngọc bổ trợ

    Ngọc phổ biến nhất

    Primary Path
    Pháp Thuật
    Triệu Hồi Aery
    Triệu Hồi Aery

    Triệu Hồi Aery

    Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ đưa Aery tới chúng, gây 10 đế…

    Dải Băng Năng Lượng
    Dải Băng Năng Lượng

    Dải Băng Năng Lượng

    Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

    Thăng Tiến Sức Mạnh
    Thăng Tiến Sức Mạnh

    Thăng Tiến Sức Mạnh

    Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

    Cuồng Phong Tích Tụ
    Cuồng Phong Tích Tụ

    Cuồng Phong Tích Tụ

    Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

    Secondary Path
    Kiên Định
    Kiểm Soát Điều Kiện
    Kiểm Soát Điều Kiện

    Kiểm Soát Điều Kiện

    Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

    Tiếp Sức
    Tiếp Sức

    Tiếp Sức

    Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

    Thích ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    56,5% Tỉ lệ thắng 48,4% Tỉ lệ chọn4957 trận

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Primary Path
    Pháp Thuật
    Triệu Hồi Aery
    Triệu Hồi Aery

    Triệu Hồi Aery

    Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ đưa Aery tới chúng, gây 10 đế…

    Dải Băng Năng Lượng
    Dải Băng Năng Lượng

    Dải Băng Năng Lượng

    Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

    Thăng Tiến Sức Mạnh
    Thăng Tiến Sức Mạnh

    Thăng Tiến Sức Mạnh

    Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

    Cuồng Phong Tích Tụ
    Cuồng Phong Tích Tụ

    Cuồng Phong Tích Tụ

    Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

    Secondary Path
    Kiên Định
    Kiểm Soát Điều Kiện
    Kiểm Soát Điều Kiện

    Kiểm Soát Điều Kiện

    Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

    Tiếp Sức
    Tiếp Sức

    Tiếp Sức

    Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

    Thích ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    56,5% Tỉ lệ thắng 48,4% Tỉ lệ chọn4957 trận

    Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Sona ARAM

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
    50,5% Tỉ lệ thắng 30,8% Tỉ lệ chọn3153 trận

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
    59,1% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn89 trận

    Sona cốt truyện:

    Sona là bậc thầy đàn etwahl của Demacia, người có thể nói bằng những giai điệu du dương tao nhã. Phong thái này giúp cô được nhiều quý tộc bảo trợ, dù có kẻ nghi ngờ âm nhạc của cô là ma thuật - điều cấm kỵ tại Demacia. Im lặng với người ngoài nhưng phần nào được những người bạn đồng hành thân thiết thấu hiểu, Sona tấu lên khúc nhạc của mình không chỉ để xoa dịu các đồng minh bị thương, mà còn để bất ngờ hạ gục kẻ địch.

    Sona mẹo:

    • Hãy bám sát các đồng minh khi hào quang của Sona đang được kích hoạt, nhưng nhớ cẩn thận tránh để bị kẻ địch lợi dụng điều đó để hạ gục bạn.
    • Để dành chiêu Khúc Cao Trào cho những thời điểm quan trọng của trận đấu.
    • Hãy tận dụng Giai Điệu Khích Lệ để tăng cường khả năng sống sót.

    Chơi đối đầu Sona

    • Hãy tản ra nếu bạn thấy Sona để tránh tình trạng cả đội bị ảnh hưởng từ chiêu cuối của cô ta.
    • Tiêu diệt Sona đầu tiên, nếu không cô ta sẽ hồi máu cho cả đội đối phương.

    Sona mô tả kỹ năng:

    Sức Mạnh Hợp Âm
    P
    Sức Mạnh Hợp Âm (nội tại)
    Tăng Nhịp: Sona nhận vĩnh viễn điểm hồi kỹ năng cơ bản khi sử dụng tốt các kỹ năng này, lên đến một mốc tối đa. Sau khi đạt tối đa, những lần kích hoạt sau sẽ giảm hồi chiêu hiện tại cho chiêu cuối của cô.

    Sức Mạnh Hợp Âm: Sau mỗi vài kỹ năng, Đòn Đánh tiếp theo của Sona gây thêm sát thương phép và có hiệu ứng dựa trên Kỹ Năng cuối cùng Sona vừa kích hoạt.
    Anh Hùng Ca
    Q
    Anh Hùng Ca (Q)
    Sona tấu lên Anh Hùng Ca, bắn ra những luồng sấm âm thanh, gây sát thương phép lên hai kẻ địch gần nhất, ưu tiên tướng và quái. Sona tạm thời có hào quang tăng sát thương ở đòn đánh kế tiếp cho đồng minh đứng trong vùng.
    Giai Điệu Khích Lệ
    W
    Giai Điệu Khích Lệ (W)
    Sona tấu lên Giai Điệu Khích Lệ, bắn ra những luồng âm thanh bảo hộ, giúp hồi máu cho Sona và một vị đồng minh trọng thương cạnh bên. Sona tạm thời có hào quang tạo lá chắn cho đồng minh trong vùng.
    Bản Nhạc Tốc Độ
    E
    Bản Nhạc Tốc Độ (E)
    Sona tấu lên Bản Nhạc Tốc Độ, tăng Tốc độ Di chuyển cho đồng minh xung quanh. Sona tạm thời có hào quang tăng Tốc độ Di chuyển ở đòn đánh kế tiếp cho tướng đồng minh đứng trong vùng.
    Khúc Cao Trào
    R
    Khúc Cao Trào (R)
    Sona tấu lên bản nhạc tối hậu, làm choáng các tướng địch và buộc chúng phải nhảy múa trong tuyệt vọng khiến chúng phải chịu Sát thương Phép. Mỗi cấp chiêu làm giảm hồi chiêu các kỹ năng cơ bản của Sona.

    Sona Skins and Splash Arts