Alistar Splash Art
Alistar

Alistar ARAM

Quái Vật Đầu Bò
Tỉ lệ thắng của tướng: 50,8%
Tỉ lệ chọn: 5,0%
Đã phân tích: 8653 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Support ARAM

Alistar ARAM Hướng dẫn

B+ Tier

Alistar farm yếu - 0,63 CS/phút (hạng 165 trong các tướng ARAM) và kiếm 618 vàng mỗi phút. Trung bình 3,5 KDA (hạng 45 trong các tướng ARAM). Bảng ngọc được dùng nhiều nhất cho build này là Dư Chấn, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Giáp Cốt, Lan Tràn, cho Kiên Định chính và Đắc Thắng, Huyền Thoại: Gia Tốc, cho Chuẩn Xác phụ. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Alistar ARAM mạnh chống Mel, Yuumi, Blitzcrank, và yếu trước Sona, Zilean, và Milio.

Alistar Vị trí

Alistar
  • Support

    (Support - 97,7%) 33113 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 8653 ARAM trận

Alistar ARAM Thống kê

50,8%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0000
Ngũ sát/Trận
4,7
Hạ gục/Trận
11,5
Tử vong/Trận
35,1
Hỗ trợ/Trận
0,63
Lính/Phút
618
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 21,2%
Phép thuật: 69,2%
Chuẩn: 9,61%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Alistar ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
50,6% Tỉ lệ thắng 90,6% Tỉ lệ chọn7840 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
63,3% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn16 trận

Alistar ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Đai Khổng Lồ
Đai Khổng Lồ (900 vàng) 350 Máu
Nước Mắt Nữ Thần
Nước Mắt Nữ Thần (400 vàng) 240 Năng Lượng
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360.
Ra Tay Tương Trợ
Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
50,5% Tỉ lệ thắng 33,3% Tỉ lệ chọn2882 trận
Giày phổ biến
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

50,0% Tỉ lệ thắng 62,4% Tỉ lệ chọn5401 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
52,0% Tỉ lệ thắng 23,6% Tỉ lệ chọn2039 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

37,5% Tỉ lệ thắng 2,8% Tỉ lệ chọn239 trận
Build cốt lõi
Đai Khổng Lồ
Đai Khổng Lồ (900 vàng) 350 Máu
->
Trái Tim Khổng Thần
Trái Tim Khổng Thần (3000 vàng) 900 Máu
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu
Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa.
Khổng Lồ Hóa
Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
Băng Giáp
Băng Giáp (2400 vàng) 550 Máu
500 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tuyệt
Nhận 0 Máu.
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
Áo Choàng Diệt Vong
Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đau Đớn
Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
51,4% Tỉ lệ thắng 11,3% Tỉ lệ chọn978 trận
Build hoàn chỉnh
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
50,1% Tỉ lệ thắng 13,8% Tỉ lệ chọn1194 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Hồng Ngọc
Hồng Ngọc (400 vàng) 150 Máu
Tù Và Vệ Quân
Tù Và Vệ Quân (950 vàng) 150 Máu

  • Hồi Phục: Hồi lại 20 Máu mỗi 5 giây.
  • Ngoan Cường: Chặn 15 sát thương từ đòn đánh và kỹ năng của tướng địch (25% hiệu lực với sát thương theo thời gian từ kỹ năng).
  • 61,4% Tỉ lệ thắng 2,1% Tỉ lệ chọn180 trận
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    52,0% Tỉ lệ thắng 23,6% Tỉ lệ chọn2039 trận
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    50,9% Tỉ lệ thắng 1,2% Tỉ lệ chọn107 trận
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    50,0% Tỉ lệ thắng 62,4% Tỉ lệ chọn5401 trận
    Build cốt lõi
    Đai Khổng Lồ
    Đai Khổng Lồ (900 vàng) 350 Máu
    ->
    Trái Tim Khổng Thần
    Trái Tim Khổng Thần (3000 vàng) 900 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu
    Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa.
    Khổng Lồ Hóa
    Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
    Áo Choàng Diệt Vong
    Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Đau Đớn
    Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
    Băng Giáp
    Băng Giáp (2400 vàng) 550 Máu
    500 Năng Lượng
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Tuyệt
    Nhận 0 Máu.
    Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
    Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
    Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
    57,2% Tỉ lệ thắng 2,6% Tỉ lệ chọn222 trận
    Build hoàn chỉnh
    Tim Băng
    Tim Băng (2500 vàng) 75 Giáp
    400 Năng Lượng
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Chiến Binh Mùa Đông
    Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.
    53,2% Tỉ lệ thắng 6,6% Tỉ lệ chọn574 trận
    Trang bị khác
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
    45 Giáp
    45 Kháng Phép

    Vỏ Bọc Hư Không
    Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
    45,4% Tỉ lệ thắng 12,9% Tỉ lệ chọn1119 trận
    Giáp Máu Warmog
    Giáp Máu Warmog (3100 vàng) 1000 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Trái Tim Warmog
    Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây.
    Sinh Lực Warmog
    Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
    50,2% Tỉ lệ thắng 11,7% Tỉ lệ chọn1012 trận
    Giáp Tâm Linh
    Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
    50 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Nguồn Sống Bất Tận
    Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
    47,0% Tỉ lệ thắng 9,9% Tỉ lệ chọn860 trận
    Khiên Băng Randuin
    Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
    75 Giáp

    Kháng Chí Mạng
    Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
    Khiêm Nhường
    Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
    44,9% Tỉ lệ thắng 7,3% Tỉ lệ chọn628 trận
    Tim Băng
    Tim Băng (2500 vàng) 75 Giáp
    400 Năng Lượng
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Chiến Binh Mùa Đông
    Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.
    53,2% Tỉ lệ thắng 6,6% Tỉ lệ chọn574 trận
    Vòng Sắt Cổ Tự
    Vòng Sắt Cổ Tự (2900 vàng) 400 Máu
    80 Kháng Phép
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Chống Pháp Sư
    Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
    51,0% Tỉ lệ thắng 6,0% Tỉ lệ chọn516 trận
    Khiên Thái Dương
    Khiên Thái Dương (2700 vàng) 350 Máu
    50 Giáp
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Hiến Tế
    Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.
    38,7% Tỉ lệ thắng 3,6% Tỉ lệ chọn307 trận

    Alistar ARAM Ngọc bổ trợ

    Ngọc phổ biến nhất

    Primary Path
    Kiên Định
    Dư Chấn
    Dư Chấn

    Dư Chấn

    Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

    Suối Nguồn Sinh Mệnh
    Suối Nguồn Sinh Mệnh

    Suối Nguồn Sinh Mệnh

    Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

    Giáp Cốt
    Giáp Cốt

    Giáp Cốt

    Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

    Lan Tràn
    Lan Tràn

    Lan Tràn

    Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

    Secondary Path
    Chuẩn Xác
    Đắc Thắng
    Đắc Thắng

    Đắc Thắng

    Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

    Huyền Thoại: Gia Tốc
    Huyền Thoại: Gia Tốc

    Huyền Thoại: Gia Tốc

    Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

    Thích ứng
    Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ
    Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

    Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

    +8 Tăng Tốc Kỹ Năng

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    53,2% Tỉ lệ thắng 72,1% Tỉ lệ chọn6241 trận

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Primary Path
    Kiên Định
    Dư Chấn
    Dư Chấn

    Dư Chấn

    Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

    Suối Nguồn Sinh Mệnh
    Suối Nguồn Sinh Mệnh

    Suối Nguồn Sinh Mệnh

    Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

    Kiểm Soát Điều Kiện
    Kiểm Soát Điều Kiện

    Kiểm Soát Điều Kiện

    Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

    Lan Tràn
    Lan Tràn

    Lan Tràn

    Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

    Secondary Path
    Áp Đảo
    Phát Bắn Đơn Giản
    Phát Bắn Đơn Giản

    Phát Bắn Đơn Giản

    Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

    Thợ Săn Tối Thượng
    Thợ Săn Tối Thượng

    Thợ Săn Tối Thượng

    Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

    Thích ứng
    Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ
    Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

    Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

    +8 Tăng Tốc Kỹ Năng

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    55,1% Tỉ lệ thắng 2,3% Tỉ lệ chọn197 trận

    Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Alistar ARAM

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
    48,9% Tỉ lệ thắng 52,6% Tỉ lệ chọn4549 trận

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
    57,9% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn93 trận

    Alistar cốt truyện:

    Nổi danh là một chiến binh đáng sợ với ý chí kiên cường, Alistar luôn tìm cách để báo thù cho cái chết của bộ tộc dưới tay đế quốc Noxus. Dù bị bắt làm nô lệ và ép phải trở thành đấu sĩ, ý chí bất khuất là thứ đã giữ anh tránh khỏi biến thành một ác thú thực thụ. Giờ đây, khi đã được giải thoát khỏi xiềng xích, anh trỗi dậy, dùng cơn cuồng nộ đáng sợ không kém gì cặp sừng, móng guốc, hay nắm đấm làm vũ khí và chiến đấu nhân danh những người bị áp bức lầm than.

    Alistar mẹo:

    • Sử dụng chiêu Nghiền Nát giúp bạn đạt được vị trí quan trọng để tung chiêu Bò Húc.
    • Tốc độ di chuyển rất quan trọng đối với Alistar. Hãy cân nhắc nên mua loại giày nào.
    • Sử dụng Tốc Biến có thể giúp bạn bất thình lình húc mục tiêu vào đồng đội của bạn bằng cách kết hợp giữa Nghiền Nát và Bò Húc.

    Chơi đối đầu Alistar

    • Alistar là một kẻ cực kỳ khó chịu và dai sức – thế nên hãy cân nhắc chuyển sang tiêu diệt những mục tiêu mỏng manh khác.
    • Hãy cẩn thận sự kết hợp chiêu Nghiền Nát-Bò Húc khi ở gần trụ của hắn.
    • Khi Alistar sử dụng chiêu cuối, tốt hơn là nên lùi lại và chờ hiệu ứng kết thúc rồi hãy tấn công hắn tiếp.

    Alistar mô tả kỹ năng:

    Tiếng Gầm Chiến Thắng
    P
    Tiếng Gầm Chiến Thắng (nội tại)
    Alistar cộng dồn tiếng gầm bằng cách làm choáng hoặc đẩy lùi tướng địch hoặc khi có kẻ địch gần đó chết. Khi nạp đầy cộng dồn, hắn hồi máu cho mình và tất cả tướng đồng minh gần đó.
    Nghiền Nát
    Q
    Nghiền Nát (Q)
    Alistar dộng xuống đất, gây sát thương lên kẻ địch gần đó và hất chúng lên không.
    Bò Húc
    W
    Bò Húc (W)
    Alistar húc mục tiêu, gây sát thương và hất văng nạn nhân đi.
    Giày Xéo
    E
    Giày Xéo (E)
    Alistar giày xéo các đơn vị địch gần đó, đi xuyên vật thể và nhận một cộng dồn nếu gây sát thương tướng địch. Khi nạp đầy cộng dồn, đòn đánh tiếp theo của Alistar lên tướng địch gây thêm sát thương phép và làm choáng chúng.
    Bất Khuất
    R
    Bất Khuất (R)
    Alistar gầm lên một tiếng, loại bỏ mọi trạng thái khống chế, và giảm sát thương vật lý và phép gánh chịu trong thời gian tác dụng.

    Alistar Skins and Splash Arts