Mel Splash Art
Mel

Mel ARAM

Ảnh Chiếu Của Tâm Hồn
Tỉ lệ thắng của tướng: 50,8%
Tỉ lệ chọn: 9,4%
Đã phân tích: 23604 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Mid Support ADC ARAM

Mel ARAM Hướng dẫn

A+ Tier

Mel farm trung bình - 3,41 CS/phút (hạng 15 trong các tướng ARAM) và kiếm 783 vàng mỗi phút. Trung bình 4,1 KDA (hạng 24 trong các tướng ARAM). Mel gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Bảng ngọc được dùng nhiều nhất cho build này là Thu Thập Hắc Ám, Phát Bắn Đơn Giản, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Tối Thượng, cho Áp Đảo chính và Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, cho Pháp Thuật phụ. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > E > W. Mel ARAM mạnh chống Azir, Twisted Fate, LeBlanc, và yếu trước Taric, Sona, và Milio.

Mel Vị trí

Mel
  • Mid

    (Mid - 58,0%) 63246 trận
  • Support

    (Support - 29,9%) 32615 trận
  • ADC

    (ADC - 10,8%) 11751 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 23604 ARAM trận

Mel ARAM Thống kê

50,8%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0100
Ngũ sát/Trận
15,9
Hạ gục/Trận
9,6
Tử vong/Trận
23,1
Hỗ trợ/Trận
3,41
Lính/Phút
783
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 4,2%
Phép thuật: 92,1%
Chuẩn: 3,77%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Mel ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
51,3% Tỉ lệ thắng 59,2% Tỉ lệ chọn13983 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
54,7% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn17 trận

Mel ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
51,1% Tỉ lệ thắng 85,3% Tỉ lệ chọn20139 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

49,9% Tỉ lệ thắng 81,3% Tỉ lệ chọn19195 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
49,3% Tỉ lệ thắng 11,0% Tỉ lệ chọn2596 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

48,6% Tỉ lệ thắng 1,2% Tỉ lệ chọn281 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
48,6% Tỉ lệ thắng 14,8% Tỉ lệ chọn3493 trận
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
46,6% Tỉ lệ thắng 19,1% Tỉ lệ chọn4504 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Nước Mắt Nữ Thần
Nước Mắt Nữ Thần (400 vàng) 240 Năng Lượng
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360.
Ra Tay Tương Trợ
Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
Sách Quỷ
Sách Quỷ (850 vàng) 25 Sức Mạnh Phép Thuật
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

59,8% Tỉ lệ thắng 0,4% Tỉ lệ chọn83 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
51,7% Tỉ lệ thắng 0,4% Tỉ lệ chọn92 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

49,9% Tỉ lệ thắng 81,3% Tỉ lệ chọn19195 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
49,7% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn31 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
Quyền Trượng Thiên Thần
Quyền Trượng Thiên Thần (2900 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
25 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tuyệt
Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm.
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ)
Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
55,5% Tỉ lệ thắng 1,5% Tỉ lệ chọn354 trận
Build hoàn chỉnh
Hoa Tử Linh
Hoa Tử Linh (2850 vàng) 60 Sức Mạnh Phép Thuật
30% Xuyên Kháng Phép
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Trở Lại Từ Cõi Chết
Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng và giúp hồi Máu.
50,0% Tỉ lệ thắng 3,6% Tỉ lệ chọn850 trận
Trang bị khác
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

46,0% Tỉ lệ thắng 17,4% Tỉ lệ chọn4102 trận
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
45,9% Tỉ lệ thắng 10,3% Tỉ lệ chọn2431 trận
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
44,5% Tỉ lệ thắng 8,3% Tỉ lệ chọn1950 trận
Động Cơ Vũ Trụ
Động Cơ Vũ Trụ (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
25 Điểm Hồi Kỹ Năng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Vũ Điệu Ma Pháp
Gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn lên tướng sẽ cho Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây.
46,0% Tỉ lệ thắng 6,5% Tỉ lệ chọn1530 trận
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
49,7% Tỉ lệ thắng 4,5% Tỉ lệ chọn1050 trận
Kính Nhắm Ma Pháp
Kính Nhắm Ma Pháp (2700 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
25 Điểm Hồi Kỹ Năng

Bộc Phát
Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây.
Gây thêm 10% sát thương lên các kẻ địch bị Lộ Diện bởi trang bị này.
Tập Trung
Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.
49,6% Tỉ lệ thắng 3,9% Tỉ lệ chọn911 trận
Hoa Tử Linh
Hoa Tử Linh (2850 vàng) 60 Sức Mạnh Phép Thuật
30% Xuyên Kháng Phép
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Trở Lại Từ Cõi Chết
Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng và giúp hồi Máu.
50,0% Tỉ lệ thắng 3,6% Tỉ lệ chọn850 trận

Mel ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Áp Đảo
Thu Thập Hắc Ám
Thu Thập Hắc Ám

Thu Thập Hắc Ám

Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Phát Bắn Đơn Giản
Phát Bắn Đơn Giản

Phát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Secondary Path
Pháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

50,2% Tỉ lệ thắng 56,3% Tỉ lệ chọn13282 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Pháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn
Thiên Thạch Bí Ẩn

Thiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thiêu Rụi
Thiêu Rụi

Thiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Thích ứng
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

52,2% Tỉ lệ thắng 26,6% Tỉ lệ chọn6288 trận

Mel tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Mel ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
49,7% Tỉ lệ thắng 61,9% Tỉ lệ chọn14599 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
54,2% Tỉ lệ thắng 1,6% Tỉ lệ chọn366 trận

Mel cốt truyện:

Mel Medarda chính là người thừa kế của dòng họ Medarda, từng là một trong những gia tộc quyền lực nhất Noxus. Cô sở hữu vẻ ngoài duyên dáng của một nữ quý tộc, nhưng ẩn sau đó là một chính trị gia tài ba, luôn nắm tường tận mọi thứ về tất cả những người cô gặp gỡ. Sau cuộc chạm trán với hội Hoa Hồng Đen bí ẩn, Mel đã khám phá ra chân tướng đằng sau sự lừa dối của mẹ cô và lần đầu tiên phải đối mặt với một tình huống nằm ngoài khả năng cô có thể kiểm soát. Với nguồn sức mạnh phép thuật mới được thức tỉnh, cô lên đường trở về nhà để tìm kiếm câu trả lời - và tuy rằng nhiều kẻ cố gắng dập tắt ánh sáng bên trong cô, tâm hồn cô vẫn luôn vô cùng kiên định.

Mel mẹo:

  • Mel có thể phản lại đường đạn từ kẻ địch, bao gồm cả những chiêu thức mạnh mẽ. Hãy đợi cho cô ta thi triển Phản Quang Chiết Kính trước khi tung ra những chiêu thức mạnh mẽ vào cô ta.
  • Mel đánh trúng bạn càng nhiều, bạn sẽ càng nhận nhiều cộng dồn Áp Đảo. Nếu máu của bạn xuống quá thấp, cô ta sẽ hành quyết bạn khi đánh trúng, vậy nên hãy lùi lại vài giây để cho cộng dồn Áp Đảo biến mất.

Chơi đối đầu Mel

  • Mel có thể phản lại đường đạn từ kẻ địch, bao gồm cả những chiêu thức mạnh mẽ. Hãy đợi cho cô ta thi triển Phản Quang Chiết Kính trước khi tung ra những chiêu thức mạnh mẽ vào cô ta.
  • Mel đánh trúng bạn càng nhiều, bạn sẽ càng nhận nhiều cộng dồn Áp Đảo. Nếu máu của bạn xuống quá thấp, cô ta sẽ hành quyết bạn khi đánh trúng, vậy nên hãy lùi lại vài giây để cho cộng dồn Áp Đảo biến mất.

Mel mô tả kỹ năng:

Hào Quang Rực Rỡ
P
Hào Quang Rực Rỡ (nội tại)
Mỗi khi sử dụng Kỹ Năng, Mel nhận thêm 3 tia năng lượng (tối đa 9 tia) cho đòn đánh kế tiếp.

Khi Mel gây sát thương bằng kỹ năng hoặc đòn đánh, cô đặt hiệu ứng Áp Đảo lên kẻ địch, có thể cộng dồn vô hạn. Nếu kẻ địch bị Mel đánh trúng đã tích đủ sát thương Áp Đảo, số cộng dồn sẽ được tiêu hao để kết liễu mục tiêu.
Chùm Sáng Hội Tụ
Q
Chùm Sáng Hội Tụ (Q)
Mel bắn ra hàng loạt tia năng lượng phát nổ xung quanh một vị trí chỉ định, liên tục gây sát thương lên các kẻ địch trong khu vực này.
Phản Quang Chiết Kính
W
Phản Quang Chiết Kính (W)
Mel tạo một rào chắn xung quanh bản thân giúp phản lại đường đạn phe địch về phía kẻ tấn công, ngăn cô nhận sát thương, đồng thời cho cô thêm tốc độ di chuyển.
Phi Luân Dương Viêm
E
Phi Luân Dương Viêm (E)
Mel bắn một quả cầu rực sáng về phía trước, trói chân những kẻ ở chính giữa, đồng thời làm chậm và gây sát thương theo thời gian lên kẻ địch xung quanh nó.
Nhật Thực Hoàng Kim
R
Nhật Thực Hoàng Kim (R)
Mel ra đòn lên tất cả kẻ địch bị đánh dấu Áp Đảo bất kể khoảng cách của chúng, gây thêm sát thương với mỗi cộng dồn Áp Đảo.

Sát thương Áp Đảo sẽ tăng theo cấp của Nhật Thực Hoàng Kim.

Mel Skins and Splash Arts