Qiyana Splash Art
Qiyana

Qiyana ARAM

Nữ Hoàng Nguyên Tố
Tỉ lệ thắng của tướng: 42,8%
Tỉ lệ chọn: 3,1%
Đã phân tích: 7546 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Jungle Mid ARAM

Qiyana ARAM Hướng dẫn

D Tier

Qiyana farm yếu - 1,64 CS/phút (hạng 114 trong các tướng ARAM) và kiếm 755 vàng mỗi phút. Trung bình 2,5 KDA (hạng 159 trong các tướng ARAM). Qiyana gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Setup ngọc chuẩn dùng Thu Thập Hắc Ám, Tác Động Bất Chợt, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Tối Thượng, từ Áp Đảo và Hiện Diện Trí Tuệ, Nhát Chém Ân Huệ, từ Chuẩn Xác. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Qiyana ARAM mạnh chống Ekko, Akali, Irelia, và yếu trước Briar, Fiddlesticks, và Rammus.

Qiyana Vị trí

Qiyana
  • Jungle

    (Jungle - 63,4%) 32515 trận
  • Mid

    (Mid - 33,4%) 17119 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 7546 ARAM trận

Qiyana ARAM Thống kê

42,8%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0200
Ngũ sát/Trận
15,3
Hạ gục/Trận
13,0
Tử vong/Trận
17,5
Hỗ trợ/Trận
1,64
Lính/Phút
755
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 83,8%
Phép thuật: 6,8%
Chuẩn: 9,50%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Qiyana ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
42,7% Tỉ lệ thắng 87,2% Tỉ lệ chọn6581 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Thanh Tẩy
Thanh Tẩy Loại bỏ mọi khống chế (trừ áp chế và hất tung) và bùa hại từ phép bổ trợ tác dụng lên tướng bạn và tăng Kháng Hiệu Ứng.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
49,5% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn19 trận

Qiyana ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Kiếm Dài
Kiếm Dài (350 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

44,8% Tỉ lệ thắng 72,6% Tỉ lệ chọn5477 trận
Giày phổ biến
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
43,1% Tỉ lệ thắng 66,9% Tỉ lệ chọn5048 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

40,4% Tỉ lệ thắng 19,7% Tỉ lệ chọn1490 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
47,3% Tỉ lệ thắng 2,5% Tỉ lệ chọn189 trận
Build cốt lõi
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

->
Nguyên Tố Luân
Nguyên Tố Luân (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tái Thiết
Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
Thương Phục Hận Serylda
Thương Phục Hận Serylda (3000 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Giá Lạnh
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
40,6% Tỉ lệ thắng 11,3% Tỉ lệ chọn855 trận
Build hoàn chỉnh
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực
250 Máu

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
47,7% Tỉ lệ thắng 18,4% Tỉ lệ chọn1389 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Kiếm Dài
Kiếm Dài (350 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
Kiếm Vệ Quân
Kiếm Vệ Quân (950 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
150 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

67,3% Tỉ lệ thắng 1,5% Tỉ lệ chọn111 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
54,5% Tỉ lệ thắng 0,7% Tỉ lệ chọn51 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
47,3% Tỉ lệ thắng 2,5% Tỉ lệ chọn189 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
43,1% Tỉ lệ thắng 66,9% Tỉ lệ chọn5048 trận
Build cốt lõi
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

->
Nguyên Tố Luân
Nguyên Tố Luân (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tái Thiết
Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
Mãng Xà Kích
Mãng Xà Kích (3200 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Trảm Điên Loạn
Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.
54,8% Tỉ lệ thắng 1,7% Tỉ lệ chọn131 trận
Build hoàn chỉnh
Kiếm Ma Youmuu
Kiếm Ma Youmuu (2800 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
4% Tốc Độ Di Chuyển

Ma Ám
Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.
Bước Chân Bóng Ma
Nhận Tốc Độ Di ChuyểnBóng Mờ trong 0 giây.
53,7% Tỉ lệ thắng 5,6% Tỉ lệ chọn424 trận
Trang bị khác
Mãng Xà Kích
Mãng Xà Kích (3200 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Trảm Điên Loạn
Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.
49,3% Tỉ lệ thắng 12,8% Tỉ lệ chọn967 trận
Kiếm Ác Xà
Kiếm Ác Xà (2500 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực

Phá Khiên
Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây.
Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.
48,7% Tỉ lệ thắng 9,0% Tỉ lệ chọn677 trận
Chùy Gai Malmortius
Chùy Gai Malmortius (3100 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
40 Kháng Phép

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
50,3% Tỉ lệ thắng 7,8% Tỉ lệ chọn586 trận
Kiếm Ma Youmuu
Kiếm Ma Youmuu (2800 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
4% Tốc Độ Di Chuyển

Ma Ám
Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.
Bước Chân Bóng Ma
Nhận Tốc Độ Di ChuyểnBóng Mờ trong 0 giây.
53,7% Tỉ lệ thắng 5,6% Tỉ lệ chọn424 trận
Nguyệt Đao
Nguyệt Đao (2900 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ánh Trăng Công Kích
Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
43,6% Tỉ lệ thắng 4,1% Tỉ lệ chọn312 trận
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
45,6% Tỉ lệ thắng 4,0% Tỉ lệ chọn301 trận
Kiếm Manamune
Kiếm Manamune (2900 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
500 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tuyệt
Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
44,6% Tỉ lệ thắng 3,8% Tỉ lệ chọn287 trận

Qiyana ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Áp Đảo
Thu Thập Hắc Ám
Thu Thập Hắc Ám

Thu Thập Hắc Ám

Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

41,9% Tỉ lệ thắng 74,5% Tỉ lệ chọn5618 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Qiyana ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
42,1% Tỉ lệ thắng 55,3% Tỉ lệ chọn4171 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
51,7% Tỉ lệ thắng 1,0% Tỉ lệ chọn75 trận

Qiyana cốt truyện:

Trong thành phố giữa rừng già của Ixaocan, Qiyana đang lên kế hoạch cho con đường đến với ngai báu Yun Tal. Đứng cuối trong danh sách kế vị, cô đối mặt với những ai ngáng đường mình bằng sự tự tin và tài năng ma thuật nguyên tố chưa từng có trước giờ. Với vùng đất tuân theo mọi mệnh lệnh của cô, Qiyana thấy mình là pháp sư nguyên tố vĩ đại nhất lịch sử Ixaocan - và do đó, cô không chỉ xứng đáng có một thành phố, mà là cả một đế quốc.

Qiyana mẹo:

Chơi đối đầu Qiyana

Qiyana mô tả kỹ năng:

Đặc Quyền Hoàng Gia
P
Đặc Quyền Hoàng Gia (nội tại)
Đòn đánh đầu tiên của Qiyana lên 1 kẻ địch gây thêm sát thương.
Nguyên Tố Thịnh Nộ / Nhát Chém Nguyên Tố
Q
Nguyên Tố Thịnh Nộ / Nhát Chém Nguyên Tố (Q)
Qiyana vung vũ khí, gây sát thương kèm hiệu ứng tùy theo nguyên tố cô triệu hồi.
Mượn Lực Địa Hình
W
Mượn Lực Địa Hình (W)
Qiyana lướt đến một vị trí, phù phép vũ khí của mình với một nguyên tố. Đòn đánh và kỹ năng của cô gây thêm sát thương khi vũ khí được phù phép.
Táo Bạo
E
Táo Bạo (E)
Qiyana lao tới chỗ kẻ địch, gây sát thương lên mục tiêu.
Thế Giới Bùng Nổ
R
Thế Giới Bùng Nổ (R)
Qiyana bắn ra một đợt sóng chấn động kích nổ bất kỳ nguyên tố nào trúng phải, làm choáng và gây sát thương kẻ địch đứng gần.

Qiyana Skins and Splash Arts