Katarina Splash Art
Katarina

Katarina ARAM

Ác Kiếm
Tỉ lệ thắng của tướng: 43,8%
Tỉ lệ chọn: 5,6%
Đã phân tích: 13507 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Mid ARAM

Katarina ARAM Hướng dẫn

D Tier

Katarina farm yếu - 1,73 CS/phút (hạng 102 trong các tướng ARAM) và kiếm 748 vàng mỗi phút. Trung bình 2,6 KDA (hạng 151 trong các tướng ARAM). Katarina gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Setup ngọc chuẩn dùng Thu Thập Hắc Ám, Tác Động Bất Chợt, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Kho Báu, từ Áp Đảo và Đắc Thắng, Nhát Chém Ân Huệ, từ Chuẩn Xác. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > E > W. Katarina ARAM mạnh chống Taliyah, Aurora, Azir, và yếu trước Vladimir, Diana, và Galio.

Katarina Vị trí

Katarina
  • Mid

    (Mid - 95,8%) 54976 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 13507 ARAM trận

Katarina ARAM Thống kê

43,8%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0300
Ngũ sát/Trận
14,4
Hạ gục/Trận
13,5
Tử vong/Trận
20,8
Hỗ trợ/Trận
1,73
Lính/Phút
748
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 22,1%
Phép thuật: 70,1%
Chuẩn: 7,79%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Katarina ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
44,0% Tỉ lệ thắng 83,2% Tỉ lệ chọn11238 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức Làm chậm một tướng địch và giảm sát thương chúng gây ra.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
51,0% Tỉ lệ thắng 0,5% Tỉ lệ chọn62 trận

Katarina ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Gậy Quá Khổ
Gậy Quá Khổ (1200 vàng) 65 Sức Mạnh Phép Thuật
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
40,5% Tỉ lệ thắng 26,5% Tỉ lệ chọn3578 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

41,5% Tỉ lệ thắng 58,0% Tỉ lệ chọn7835 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

46,5% Tỉ lệ thắng 24,8% Tỉ lệ chọn3348 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
50,4% Tỉ lệ thắng 5,6% Tỉ lệ chọn754 trận
Build cốt lõi
Máy Chuyển Pha Hextech
Máy Chuyển Pha Hextech (1100 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
Căng Ga
Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.
->
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
42,9% Tỉ lệ thắng 8,1% Tỉ lệ chọn1097 trận
Build hoàn chỉnh
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

47,0% Tỉ lệ thắng 12,5% Tỉ lệ chọn1688 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Hồng Ngọc
Hồng Ngọc (400 vàng) 150 Máu
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
Vòng Tay Pha Lê
Vòng Tay Pha Lê (800 vàng) 200 Máu
100% Hồi Máu Cơ Bản

54,1% Tỉ lệ thắng 2,6% Tỉ lệ chọn346 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

52,3% Tỉ lệ thắng 1,2% Tỉ lệ chọn166 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
50,4% Tỉ lệ thắng 5,6% Tỉ lệ chọn754 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

46,5% Tỉ lệ thắng 24,8% Tỉ lệ chọn3348 trận
Build cốt lõi
Đai Khổng Lồ
Đai Khổng Lồ (900 vàng) 350 Máu
->
Trái Tim Khổng Thần
Trái Tim Khổng Thần (3000 vàng) 900 Máu
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu
Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa.
Khổng Lồ Hóa
Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
Gươm Suy Vong
Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
10% Hút Máu

Mũi Kiếm Sương Đen
Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Bóng Vuốt
Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
Cung Chạng Vạng
Cung Chạng Vạng (3000 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
35% Tốc Độ Đánh

Bóng Tối
Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Đối Nghịch
Chuyển đổi qua lại giữa Ánh SángBóng Tối trên đòn đánh khi tấn công tướng địch:
  • Đòn đánh Ánh Sáng cho GiápKháng Phép trong 5 giây.
  • Đòn đánh Bóng Tối cho 10% Xuyên GiápXuyên Kháng Phép trong 5 giây.
  • 55,0% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn127 trận
    Build hoàn chỉnh
    Đồng Hồ Cát Zhonya
    Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
    50 Giáp


    Ngưng Đọng Thời Gian
    Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
    49,2% Tỉ lệ thắng 11,0% Tỉ lệ chọn1482 trận
    Trang bị khác
    Đồng Hồ Cát Zhonya
    Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
    50 Giáp


    Ngưng Đọng Thời Gian
    Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
    49,2% Tỉ lệ thắng 11,0% Tỉ lệ chọn1482 trận
    Dây Chuyền Chữ Thập
    Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
    40 Kháng Phép

    Hóa Giải
    Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
    47,6% Tỉ lệ thắng 9,2% Tỉ lệ chọn1237 trận
    Cung Chạng Vạng
    Cung Chạng Vạng (3000 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
    35% Tốc Độ Đánh

    Bóng Tối
    Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
    Đối Nghịch
    Chuyển đổi qua lại giữa Ánh SángBóng Tối trên đòn đánh khi tấn công tướng địch:
  • Đòn đánh Ánh Sáng cho GiápKháng Phép trong 5 giây.
  • Đòn đánh Bóng Tối cho 10% Xuyên GiápXuyên Kháng Phép trong 5 giây.
  • 49,4% Tỉ lệ thắng 4,4% Tỉ lệ chọn592 trận
    Nanh Nashor
    Nanh Nashor (3000 vàng) 80 Sức Mạnh Phép Thuật
    50% Tốc Độ Đánh
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Vết Cắn Icathia
    Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
    45,0% Tỉ lệ thắng 3,9% Tỉ lệ chọn527 trận
    Gươm Suy Vong
    Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
    25% Tốc Độ Đánh
    10% Hút Máu

    Mũi Kiếm Sương Đen
    Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
    Bóng Vuốt
    Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
    44,4% Tỉ lệ thắng 3,7% Tỉ lệ chọn498 trận
    Rìu Đại Mãng Xà
    Rìu Đại Mãng Xà (3300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
    600 Máu

    Sát Thương Lan
    Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
    Bán Nguyệt Đại Mãng Xà
    Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
    45,6% Tỉ lệ thắng 3,6% Tỉ lệ chọn489 trận
    Kiếm Tai Ương
    Kiếm Tai Ương (3200 vàng) 115 Sức Mạnh Phép Thuật
    4% Tốc Độ Di Chuyển
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Kiếm Phép
    Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
    42,4% Tỉ lệ thắng 3,6% Tỉ lệ chọn486 trận

    Katarina ARAM Ngọc bổ trợ

    Ngọc phổ biến nhất

    Primary Path
    Áp Đảo
    Thu Thập Hắc Ám
    Thu Thập Hắc Ám

    Thu Thập Hắc Ám

    Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

    Tác Động Bất Chợt
    Tác Động Bất Chợt

    Tác Động Bất Chợt

    Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

    Ký Ức Kinh Hoàng
    Ký Ức Kinh Hoàng

    Ký Ức Kinh Hoàng

    Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

    Thợ Săn Kho Báu
    Thợ Săn Kho Báu

    Thợ Săn Kho Báu

    Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

    Secondary Path
    Chuẩn Xác
    Đắc Thắng
    Đắc Thắng

    Đắc Thắng

    Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

    Nhát Chém Ân Huệ
    Nhát Chém Ân Huệ

    Nhát Chém Ân Huệ

    Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

    Thích ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    42,0% Tỉ lệ thắng 48,9% Tỉ lệ chọn6608 trận

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Primary Path
    Chuẩn Xác
    Chinh Phục
    Chinh Phục

    Chinh Phục

    Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

    Đắc Thắng
    Đắc Thắng

    Đắc Thắng

    Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

    Huyền Thoại: Gia Tốc
    Huyền Thoại: Gia Tốc

    Huyền Thoại: Gia Tốc

    Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

    Nhát Chém Ân Huệ
    Nhát Chém Ân Huệ

    Nhát Chém Ân Huệ

    Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

    Secondary Path
    Kiên Định
    Kiểm Soát Điều Kiện
    Kiểm Soát Điều Kiện

    Kiểm Soát Điều Kiện

    Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

    Lan Tràn
    Lan Tràn

    Lan Tràn

    Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

    Thích ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    49,4% Tỉ lệ thắng 2,7% Tỉ lệ chọn370 trận

    Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Katarina ARAM

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
    42,4% Tỉ lệ thắng 57,5% Tỉ lệ chọn7760 trận

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
    45,7% Tỉ lệ thắng 4,0% Tỉ lệ chọn536 trận

    Katarina cốt truyện:

    Katarina là sát thủ đẳng cấp nhất Noxus với sự quyết đoán khi phân xử nhưng máu lạnh trên chiến trường. Là con gái cả của Đại tướng Du Couteau huyền thoại, cô được biết đến với những đòn kết liễu kẻ địch dứt khoát và nhanh nhạy ngay khi chúng không lường trước. Tham vọng mãnh liệt đã thôi thúc cô nhắm tới những mục tiêu được bảo vệ cẩn mật dù có nguy cơ đưa những người đồng đội vào thế nguy hiểm. Nhưng dù nhiệm vụ có ra sao, Katarina cũng sẽ không ngần ngại tung lưỡi dao bén sắc nhanh như bão tố của mình để kết liễu kẻ địch.

    Katarina mẹo:

    • Nhặt Phi Dao sẽ làm giảm mạnh hồi chiêu của Ám Sát.
    • Cố đợi đến khi đội kia bị phân tâm lúc giao tranh cùng đội bạn, và dùng Ám Sát để bay vào giữa cuộc chiến và tung ra Bông Sen Tử Thần hủy diệt.
    • Dùng Ám Sát lên tướng đồng minh, Phi Dao, hoặc lính để rút lui chiến thuật.

    Chơi đối đầu Katarina

    • Các kĩ năng của Katarina đều gây ra sát thương phép, thế nên ngay cả nếu cô ta mua các trang bị tăng sát thương vật lí, hãy cứ mua những đồ tăng kháng phép để chống lại cô ta.
    • Nhớ để dành một phép vô hiệu hóa để ngăn Katarina dụng chiêu Bông Sen Tử Thần.

    Katarina mô tả kỹ năng:

    Tham Lam
    P
    Tham Lam (nội tại)
    Mỗi khi một tướng địch vừa bị Katarina gây sát thương chết đi, hồi chiêu còn lại của các kỹ năng của cô giảm mạnh.

    Nếu Katarina nhặt một Phi Dao, cô dùng nó để chém vào tất cả kẻ địch gần đó, gây sát thương phép.
    Phi Dao
    Q
    Phi Dao (Q)
    Katarina ném Phi Dao vào mục tiêu, nảy sang kẻ địch xung quanh trước khi cắm xuống đất.
    Tung Hứng
    W
    Tung Hứng (W)
    Katarina tăng mạnh Tốc độ Di chuyển, đồng thời ném một Phi Dao lên không trung ở ngay vị trí hiện tại của mình.
    Ám Sát
    E
    Ám Sát (E)
    Katarina bay đến chỗ mục tiêu, tấn công chúng nếu là kẻ địch, nếu không thì tấn công kẻ địch gần nhất.
    Bông Sen Tử Thần
    R
    Bông Sen Tử Thần (R)
    Katarina trở thành một cơn lốc phi dao, gây sát thương phép cực lớn trong lúc vận sức vào ba tướng địch gần nhất.

    Katarina Skins and Splash Arts